
| Thế nào là các pháp bất thiện? | |||
|---|---|---|---|
| Việt | Pāli | English | |
| 1 | Thế nào là các pháp bất thiện? | Katame dhammā akusalā? | Which are the states that are bad? |
| 2 | Khi nào có tâm bất thiện sanh khởi | Yasmiṃ samaye akusalaṃ cittaṃ uppannaṃ hoti | When a bad thought has arisen, |
| 3 | câu hành hỷ tương ưng tà kiến, | somanassasahagataṃ diṭṭhigatasampayuttaṃ | which is accompanied by happiness, and associated with views and opinions, |
| 4 | bắt cảnh sắc hay cảnh thinh, cảnh khí, cảnh vị, cảnh xúc, cảnh pháp | rūpārammaṇaṃ vā saddārammaṇaṃ vā gandhārammaṇaṃ vā rasārammaṇaṃ vā phoṭṭhabbārammaṇaṃ vā dhammārammaṇaṃ | and has as its object a sight, a sound, a smell, a taste, a touch, a [mental] state, |
| 5 | hoặc cảnh chi chi; trong khi ấy: | vā yaṃ yaṃ vā panārabbha, tasmiṃ samaye | or what not, then there is |
| 6 | có xúc, | phasso hoti, | contact, |
| 7 | có thọ, | vedanā hoti, | feeling, |
| 8 | có tưởng, | saññā hoti, | perception, |
| 9 | có tư, | cetanā hoti, | thinking, |
| 10 | có tâm, | cittaṃ hoti, | thought, |
| 11 | có tầm, | vitakko hoti, | conception, |
| 12 | có tứ, | vicāro hoti, | discursive thought, |
| 13 | có hỷ, | pīti hoti, | joy, |
| 14 | có lạc, | sukhaṃ hoti, | ease, |
| 15 | có nhất hành tâm, | cittassekaggatā hoti, | self-collectedness; |
| 16 | có tấn quyền, | vīriyindriyaṃ hoti, | the faculties of energy, |
| 17 | có định quyền, | samādhindriyaṃ hoti, | concentration, |
| 18 | có ý quyền, | manindriyaṃ hoti, | ideation, |
| 19 | có hỷ quyền, | somanassindriyaṃ hoti, | happiness, |
| 20 | có mạng quyền, | jīvitindriyaṃ hoti, | vitality; |
| 21 | có tà kiến, | micchādiṭṭhi hoti, | wrong views, |
| 22 | có tà tư duy, | micchāsaṅkappo hoti, | wrong intention, |
| 23 | có tà tinh tấn, | micchāvāyāmo hoti, | wrong endeavour, |
| 24 | có tà định, | micchāsamādhi hoti, | wrong concentration; |
| 25 | có tấn lực, | vīriyabalaṃ hoti, | the powers of energy, |
| 26 | có định lực, | samādhibalaṃ hoti, | concentration, |
| 27 | có vô tàm lực, | ahirikabalaṃ hoti, | unconscientiousness, |
| 28 | có vô úy lực, | anottappabalaṃ hoti, | disregard of blame; |
| 29 | có tham, | lobho hoti, | lust, |
| 30 | có si, | moho hoti, | dullness, |
| 31 | có tham ác, | abhijjhā hoti, | covetousness, |
| 32 | có tà kiến, | micchādiṭṭhi hoti, | wrong views, |
| 33 | có vô tàm, | ahirikaṃ hoti, | unconscientiousness, |
| 34 | có vô úy, | anottappaṃ hoti, | disregard of blame, |
| 35 | có chỉ tịnh, | samatho hoti, | quiet, |
| 36 | có chiếu cố, | paggāho hoti, | grasp, |
| 37 | có bất phóng dật, | avikkhepo hoti; | balance. |
| 38 | hoặc là trong khi ấy có những pháp phi sắc nào khác liên quan tương sinh. | ye vā pana tasmiṃ samaye aññepi atthi paṭiccasamuppannā arūpino dhammā | Now, these or whatever other incorporeal, causally induced states that there are on that occasion. |
| 39 | Ðây là các pháp bất thiện. | ime dhammā akusalā. | These are states that are bad. |
---