
| Tâm đại thiện | |||
|---|---|---|---|
| Việt | Pāli | English | |
| 1 | Tâm đại thiện | Dhammā kusalā | Good Thought |
| 2 | Chư pháp thiện trong khi có ra sao? | Katame dhammā kusalā? | Which are the states that are good? |
| 3 | Khi nào có tâm thiện Dục giới đồng sanh hỷ thọ, tương ưng trí, | Yasmiṃ samaye kāmāvacaraṃ kusalaṃ cittaṃ uppannaṃ hoti somanassasahagataṃ ñāṇasampayuttaṃ | When a good thought concerning the sensuous universe has risen, which is accompanied by happiness and associated with knowledge, |
| 4 | gặp cảnh sắc hay cảnh thinh, cảnh khí, cảnh vị, cảnh xúc, cảnh pháp. | rūpārammaṇaṃ vā saddārammaṇaṃ vā gandhārammaṇaṃ vā rasārammaṇaṃ vā phoṭṭhabbārammaṇaṃ vā dhammārammaṇaṃ | and has as its object a sight, a sound, a smell, a taste, a touch, a state, |
| 5 | hoặc cảnh chi chi, trong khi ấy | vā yaṃ yaṃ vā panārabbha, tasmiṃ samaye | or what not, then there is |
| 6 | có xúc, có thọ, có tưởng, có tư, có tâm, | phasso hoti, vedanā hoti, saññā hoti, cetanā hoti, cittaṃ hoti, | contact, feeling, perception, volition, thought, |
| 7 | có tầm, có tứ, có hỷ, có lạc, có nhất tâm, | vitakko hoti, vicāro hoti, pīti hoti, sukhaṃ hoti, cittassekaggatā hoti, | application, sustained thought, zest, ease, self-collectedness, |
| 8 | có tín quyền, có cần quyền, có niệm quyền, | saddhindriyaṃ hoti, vīriyindriyaṃ hoti, satindriyaṃ hoti, | the faculty of faith, the faculty of energy, the faculty of mindfulness, |
| 9 | có định quyền, có tuệ quyền, có ý quyền, | samādhindriyaṃ hoti, paññindriyaṃ hoti, manindriyaṃ hoti, | the faculty of concentration, the faculty of wisdom, the faculty of ideation, |
| 10 | có hỷ quyền, có mạng quyền, | somanassindriyaṃ hoti, jīvitindriyaṃ hoti, | the faculty of happiness, the faculty of vitality; |
| 11 | có chánh kiến, có chánh tư duy, | sammādiṭṭhi hoti, sammāsaṅkappo hoti, | right views, right intention, |
| 12 | có chánh tinh tấn, có chánh niệm, có chánh định, | sammāvāyāmo hoti, sammāsati hoti, sammāsamādhi hoti, | right endeavour, right mindfulness, right concentration; |
| 13 | có tín lực, có cần lực, có niệm lực, | saddhābalaṃ hoti, vīriyabalaṃ hoti, satibalaṃ hoti, | the power of faith, the power of energy, the power of mindfulness, |
| 14 | có định lực, có tuệ lực, có tàm lực,có úy lực, | samādhibalaṃ hoti, paññābalaṃ hoti, hiribalaṃ hoti, ottappabalaṃ hoti, | the power of concentration, the power of wisdom, the power of conscientiousness, the power of the fear of blame; |
| 15 | có vô tham, có vô sân, có vô si, có vô tham ác, có vô sân ác, | alobho hoti, adoso hoti, amoho hoti, anabhijjhā hoti, abyāpādo hoti, | absence of lust, absence of hate, absence of dullness; absence of covetousness, absence of malice, |
| 16 | có chánh kiến, có tàm, úy, | sammādiṭṭhi hoti, hirī hoti, ottappaṃ hoti, | right views; conscientiousness, fear of blame; |
| 17 | có tĩnh thân, có tĩnh tâm, | kāyapassaddhi hoti, cittapassaddhi hoti, | serenity in sense and thought, |
| 18 | có khinh thân, có khinh tâm, | kāyalahutā hoti, cittalahutā hoti, | lightness in sense and thought, |
| 19 | có nhu thân, có nhu tâm, | kāyamudutā hoti, cittamudutā hoti, | plasticity in sense and thought, |
| 20 | có thích thân, có thích tâm, | kāyakammaññatā hoti, cittakammaññatā hoti, | facility in sense and thought, |
| 21 | có thuần thân, có thuần tâm, | kāyapāguññatā hoti, cittapāguññatā hoti, | fitness in sense and thought, |
| 22 | có chánh thân, có chánh tâm, | kāyujukatā hoti, cittujukatā hoti, | directness in sense and thought; |
| 23 | có niệm, có tỉnh giác, có chỉ tịnh, có quán minh, | sati hoti, sampajaññaṃ hoti, samatho hoti, vipassanā hoti, | mindfulness, intelligence, quiet, insight, |
| 24 | có chiếu cố, có bất phóng dật, | paggāho hoti, avikkhepo hoti; | grasp, balance. |
| 25 | hoặc là trong khi ấy có những pháp phi sắc nào khác liên quan tương sinh | ye vā pana tasmiṃ samaye aññepi atthi paṭiccasamuppannā arūpino dhammā | Now these or whatever other incorporeal, causally induced states there are on that occasion |
| 26 | Ðây là cảnh pháp thiện. | ime dhammā kusalā. | these are states that are good. |
| 27 | Nguồn | Nguồn | Source |
---