So tiếng Việt - Pāli - English

Đọc từng câu riêng || Đọc từng câu trong kinh

Bộ Pháp Tụ - 22 đầu đề tam
Việt Pāli
1Bộ Pháp Tụ - 22 đầu đề tam Dhammasaṅgaṇī - Bāvīsati Tikamātikā
2NguồnNguồn
3Các pháp thiện,
các pháp bất thiện,
các pháp vô ký.
kusalā dhammā
akusalā dhammā
abyākatā dhammā.
4Các pháp tương ưng lạc thọ,
các pháp tương ưng khổ thọ,
các pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ.
sukhāya vedanāya sampayuttā dhammā
dukkhāya vedanāya sampayuttā dhammā
adukkhamasukhāya vedanāya sampayuttā dhammā.
5Các pháp dị thục,
các pháp dị thục nhân,
các pháp phi dị thục phi dị thục nhân.
vipākā dhammā
vipākadhammadhammā
nevavipākanavipākadhammadhammā
6Các pháp thành do thủ cảnh thủ,
các pháp phi thành do thủ mà cảnh thủ,
các pháp phi thành do thủ và phi cảnh thủ.
upādiṇṇupādāniyā dhammā
anupādiṇṇupādāniyā dhammā
anupādiṇṇaanupādāniyā dhammā.
7Các pháp phiền toái cảnh phiền não,
các pháp phi phiền toái mà cảnh phiền não,
các pháp phi phiền toái và phi cảnh phiền não.
saṃkiliṭṭhasaṃkilesikā dhammā
asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikā dhammā
asaṃkiliṭṭhaasaṃkilesikā dhammā.
8Các pháp hữu tầm hữu tứ,
các pháp vô tầm hữu tứ,
các pháp vô tầm vô tứ.
savitakkasavicārā dhammā
avitakkavicāramattā dhammā
avitakkaavicārā dhammā.
9Các pháp câu hành hỷ,
các pháp câu hành lạc,
các pháp câu hành xả.
pītisahagatā dhammā
sukhasahagatā dhammā
upekkhāsahagatā dhammā.
10Các pháp đáng do tri kiến đoạn trừ,
các pháp đáng do tu tiến đoạn trừ,
các pháp không đáng tri kiến, không đáng tu tiến đoạn trừ.
dassanena pahātabbā dhammā
bhāvanāya pahātabbā dhammā
neva dassanena na bhāvanāya pahātabbā dhammā.
11Các pháp hữu nhân đáng do tri kiến đoạn trừ,
các pháp hữu nhân đáng do tu tiến đoạn trừ,
các pháp hữu nhân đáng do tri kiến tu tiến đoạn trừ.
dassanena pahātabbahetukā dhammā
bhāvanāya pahātabbahetukā dhammā
neva dassanena na bhāvanāya pahātabbahetukā dhammā.
12Các pháp nhân đến tích tập,
các pháp nhân đến tịch diệt,
các pháp phi nhân đến tích tập phi nhân đến tịch diệt.
ācayagāmino dhammā
apacayagāmino dhammā
nevācayagāmināpacayagāmino dhammā.
13Các pháp hữu học,
các pháp vô học,
các pháp phi hữu học phi vô học.
sekkhā dhammā
asekkhā dhammā
nevasekkhanāsekkhā dhammā.
14Các pháp hy thiểu,
các pháp đáo đại,
các pháp vô lượng.
parittā dhammā
mahaggatā dhammā
appamāṇā dhammā.
15Các pháp có cảnh hy thiểu,
các pháp có cảnh đáo đại,
các pháp có cảnh vô lượng.
parittārammaṇā dhammā
mahaggatārammaṇā dhammā
appamāṇārammaṇā dhammā.
16Các pháp ty hạ,
các pháp trung bình,
các pháp tinh lương.
hīnā dhammā
majjhimā dhammā
paṇītā dhammā.
17Các pháp cố định phần tà,
các pháp cố định phần chánh,
các pháp phi cố định.
micchattaniyatā dhammā
sammattaniyatā dhammā
aniyatā dhammā.
18Các pháp có đạo là cảnh,
các pháp có đạo là nhân,
các pháp có đạo là trưởng.
maggārammaṇā dhammā
maggahetukā dhammā
maggādhipatino dhammā.
19Các pháp hiện sanh,
các pháp vị sanh,
các pháp chuẩn sanh.
uppannā dhammā
anuppannā dhammā
uppādino dhammā.
20Các pháp quá khứ,
các pháp vị lai,
các pháp hiện tại.
atītā dhammā
anāgatā dhammā
paccuppannā dhammā.
21Các pháp có cảnh quá khứ,
các pháp có cảnh vị lai,
các pháp có cảnh hiện tại.
atītārammaṇā dhammā
anāgatārammaṇā dhammā
paccuppannārammaṇā dhammā.
22Các pháp nội phần,
các pháp ngoại phần,
các pháp nội ngoại phần.
ajjhattā dhammā
ahiddhā dhammā
ajjhattabahiddhā dhammā.
23Các pháp có cảnh nội phần,
các pháp có cảnh ngoại phần,
các pháp có cảnh nội ngoại phần.
ajjhattārammaṇā dhammā
bahiddhārammaṇā dhammā
ajjhattabahiddhārammaṇā dhammā.
24Các pháp hữu kiến hữu đối chiếu,
các pháp vô kiến hữu đối chiếu,
các pháp vô kiến vô đối chiếu.
sanidassanasappaṭighā dhammā
anidassanasappaṭighā dhammā
anidassanaappaṭighā dhammā.

© vdpzoom.com

---