
| Kinh Niệm xứ | |||
|---|---|---|---|
| Việt | Pāli | English | |
| 1 | Kinh Niệm xứ | Satipaṭṭhāna sutta | Mindfulness Meditation |
| 2 | Này các Tỷ-kheo, đây là con đường độc nhất | Ekāyano ayaṃ, bhikkhave, maggo | Mendicants, the only path |
| 3 | đưa đến thanh tịnh cho chúng sanh, | sattānaṃ visuddhiyā, | to purify sentient beings, |
| 4 | vượt khỏi sầu não, | sokaparidevānaṃ samatikkamāya, | to get past sorrow and crying, |
| 5 | diệt trừ khổ ưu, | dukkhadomanassānaṃ atthaṅgamāya, | to make an end of pain and sadness, |
| 6 | thành tựu chánh trí, | ñāyassa adhigamāya, | to attain knowledge, and |
| 7 | chứng ngộ Niết-bàn. | nibbānassa sacchikiriyāya, | to realize extinguishment. |
| 8 | Ðó là Bốn Niệm xứ. | yadidaṃ cattāro satipaṭṭhānā. | is the path of four kinds of mindfulness meditation. |
| 9 | Thế nào là bốn? | Katame cattāro? | What four? |
| 10 | Này các Tỷ-kheo, ở đây | Idha, bhikkhave, | It's when a mendicant meditates |
| 11 | Tỷ-kheo sống quán thân trên thân, | bhikkhu kāye kāyānupassī viharati | by observing an aspect of the body |
| 12 | nhiệt tâm, tỉnh giác, chánh niệm để chế ngự tham ưu ở đời; | ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṃ; | - keen, aware, and mindful, rid of desire and aversion for the world. |
| 13 | sống quán thọ trên các thọ, | vedanāsu vedanānupassī viharati | by observing an aspect of feelings |
| 14 | nhiệt tâm, tỉnh giác, chánh niệm để chế ngự tham ưu ở đời; | ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṃ; | - keen, aware, and mindful, rid of desire and aversion for the world. |
| 15 | sống quán tâm trên tâm, | citte cittānupassī viharati | by observing an aspect of the mind |
| 16 | nhiệt tâm, tỉnh giác, chánh niệm để chế ngự tham ưu ở đời; | ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṃ; | - keen, aware, and mindful, rid of desire and aversion for the world. |
| 17 | sống quán pháp trên các pháp, | dhammesu dhammānupassī viharati | by observing an aspect of principles |
| 18 | nhiệt tâm, tỉnh giác, chánh niệm để chế ngự tham ưu ở đời. | ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṃ. | - keen, aware, and mindful, rid of desire and aversion for the world. |
| 19 | Quán Thân | Kāyānupassī | Observing the Body |
| 20 | Và này các Tỷ-kheo, thế nào là Tỷ-kheo sống quán thân trên thân? | Kathañca, bhikkhave, bhikkhu kāye kāyānupassī viharati? | And how does a mendicant meditate observing an aspect of the body? |
| 21 | Này các Tỷ-kheo, ở đây, Tỷ-kheo đi đến khu rừng, đi đến gốc cây, hay đi đến ngôi nhà trống, và | Idha, bhikkhave, bhikkhu araññagato vā rukkhamūlagato vā suññāgāragato vā | It's when a mendicant- gone to a wilderness, or to the root of a tree, or to an empty hut |
| 22 | ngồi kiết già, lưng thẳng và an trú chánh niệm trước mặt. | nisīdati pallaṅkaṃ ābhujitvā, ujuṃ kāyaṃ paṇidhāya, parimukhaṃ satiṃ upaṭṭhapetvā. | sits down cross-legged, with their body straight, and focuses their mindfulness right there. |
| 23 | Tỉnh giác, vị ấy thở vô; | So satova assasati, | Just mindful, they breathe in. |
| 24 | tỉnh giác, vị ấy thở ra. | satova passasati. | Mindful, they breathe out. |
| 25 | Thở vô dài, vị ấy tuệ tri: "Tôi thở vô dài"; | Dīghaṃ vā assasanto ‘dīghaṃ assasāmī’ti pajānāti, | When breathing in heavily they know: 'I'm breathing in heavily.' |
| 26 | hay thở ra dài, vị ấy tuệ tri: "Tôi thở ra dài"; | dīghaṃ vā passasanto ‘dīghaṃ passasāmī’ti pajānāti, | When breathing out heavily they know: 'I'm breathing out heavily.' |
| 27 | hay thở vô ngắn, vị ấy tuệ tri: "Tôi thở vô ngắn"; | rassaṃ vā assasanto ‘rassaṃ assasāmī’ti pajānāti, | When breathing in lightly they know: 'I'm breathing in lightly.' |
| 28 | hay thở ra ngắn, vị ấy tuệ tri: "Tôi thở ra ngắn". | rassaṃ vā passasanto ‘rassaṃ passasāmī’ti pajānāti, | When breathing out lightly they know: 'I'm breathing out lightly.' |
| 29 | "Cảm giác toàn thân, tôi sẽ thở vô", vị ấy tập; | ‘sabbakāyapaṭisaṃvedī assasissāmī’ti sikkhati, | They practice breathing in experiencing the whole body. |
| 30 | "Cảm giác toàn thân, tôi sẽ thở ra", vị ấy tập; | ‘sabbakāyapaṭisaṃvedī passasissāmī’ti sikkhati , | They practice breathing out experiencing the whole body. |
| 31 | "An tịnh toàn thân, tôi sẽ thở vô", vị ấy tập; | ‘passambhayaṃ kāyasaṅkhāraṃ assasissāmī’ti sikkhati, | They practice breathing in stilling the body's motion. |
| 32 | "An tịnh toàn thân, tôi sẽ thở ra", vị ấy tập. | ‘passambhayaṃ kāyasaṅkhāraṃ passasissāmī’ti sikkhati. | They practice breathing out stilling the body's motion. |
| 33 | Này các Tỷ-kheo, như người thợ quay hay học trò người thợ quay thiện xảo | Seyyathāpi, bhikkhave, dakkho bhamakāro vā bhamakārantevāsī vā | It's like a deft carpenter or carpenter's apprentice. |
| 34 | khi quay dài, tuệ tri: "Tôi quay dài" | dīghaṃ vā añchanto ‘dīghaṃ añchāmī’ti pajānāti, | When making a deep cut they know: 'I'm making a deep cut,' |
| 35 | hay khi quay ngắn, tuệ tri: "Tôi quay ngắn". | rassaṃ vā añchanto ‘rassaṃ añchāmī’ti pajānāti; | and when making a shallow cut they know: 'I'm making a shallow cut.' |
| 36 | Cũng vậy, này các Tỷ-kheo, | Evameva kho, bhikkhave, | In this same way, medicants, |
| 37 | Tỷ-kheo thở vô dài, tuệ tri: "Tôi thở vô dài"; | bhikkhu dīghaṃ vā assasanto ‘dīghaṃ assasāmī’ti pajānāti, | When breathing in heavily they know: 'I'm breathing in heavily.' |
| 38 | hay thở ra dài, tuệ tri: "Tôi thở ra dài"; | dīghaṃ vā passasanto ‘dīghaṃ passasāmī’ti pajānāti, | When breathing out heavily they know: 'I'm breathing out heavily.' |
| 39 | hay thở vô ngắn, tuệ tri: "Tôi thở vô ngắn"; | rassaṃ vā assasanto ‘rassaṃ assasāmī’ti pajānāti, | When breathing in lightly they know: 'I'm breathing in lightly.' |
| 40 | hay thở ra ngắn, tuệ tri: "Tôi thở ra ngắn". | rassaṃ vā passasanto ‘rassaṃ passasāmī’ti pajānāti; | When breathing out lightly they know: 'I'm breathing out lightly.' |
| 41 | "Cảm giác toàn thân, tôi sẽ thở vô", vị ấy tập; | ‘sabbakāyapaṭisaṃvedī assasissāmī’ti sikkhati, | They practice breathing in experiencing the whole body. |
| 42 | "Cảm giác toàn thân, tôi sẽ thở ra", vị ấy tập; | ‘sabbakāyapaṭisaṃvedī passasissāmī’ti sikkhati; | They practice breathing out experiencing the whole body. |
| 43 | "An tịnh toàn thân, tôi sẽ thở vô", vị ấy tập; | ‘passambhayaṃ kāyasaṅkhāraṃ assasissāmī’ti sikkhati, | They practice breathing in stilling the body's motion. |
| 44 | "An tịnh toàn thân, tôi sẽ thở ra", vị ấy tập. | ‘passambhayaṃ kāyasaṅkhāraṃ passasissāmī’ti sikkhati. | They practice breathing out stilling the body's motion. |
| 45 | Như vậy, vị ấy sống quán thân trên nội thân hay | Iti ajjhattaṃ vā kāye kāyānupassī viharati, | And so they meditate observing an aspect of the body internally, |
| 46 | sống quán thân trên ngoại thân; | bahiddhā vā kāye kāyānupassī viharati, | externally, |
| 47 | hay sống quán thân trên cả nội thân, ngoại thân; | ajjhattabahiddhā vā kāye kāyānupassī viharati; | and both internally and externally. |
| 48 | hay vị ấy sống quán tánh sanh khởi trên thân; | samudayadhammānupassī vā kāyasmiṃ viharati, | They meditate observing the body as liable to originate, |
| 49 | hay sống quán tánh diệt tận trên thân; | vayadhammānupassī vā kāyasmiṃ viharati, | as liable to vanish, |
| 50 | hay sống quán tánh sanh diệt trên thân. | samudayavayadhammānupassī vā kāyasmiṃ viharati. | and as liable to both originate and vanish. |
| 51 | "Có thân đây", vị ấy an trú chánh niệm | ‘Atthi kāyo’ti vā panassa sati paccupaṭṭhitā hoti. | Or mindfulness is established that the body exists, |
| 52 | như vậy, với hy vọng hướng đến chánh trí, chánh niệm. | Yāvadeva ñāṇamattāya paṭissatimattāya | to the extent necessary for knowledge and mindfulness. |
| 53 | Và vị ấy không nương tựa, không chấp trước vật gì trên đời. | anissito ca viharati, na ca kiñci loke upādiyati. | They meditate independent, not grasping at anything in the world. |
| 54 | Này các Tỷ-kheo, như vậy là Tỷ-kheo sống quán thân trên thân. | Evampi kho, bhikkhave, bhikkhu kāye kāyānupassī viharati. | That's how a mendicant meditates by observing an aspect of the body. |
| 55 | Lại nữa, này các Tỷ-kheo, | 'Puna caparaṃ, bhikkhave, | Furthermore, |
| 56 | Tỷ-kheo đi, tuệ tri: "Tôi đi", | bhikkhu gacchanto vā ‘gacchāmī’ti pajānāti, | when a mendicant is walking they know: 'I am walking.' |
| 57 | hay đứng, tuệ tri: "Tôi đứng", | ṭhito vā ‘ṭhitomhī’ti pajānāti, | When standing they know: 'I am standing.' |
| 58 | hay ngồi, tuệ tri: "Tôi ngồi", | nisinno vā ‘nisinnomhī’ti pajānāti, | When sitting they know: 'I am sitting.' |
| 59 | hay nằm, tuệ tri: "Tôi nằm". | sayāno vā ‘sayānomhī’ti pajānāti. | And when lying down they know: 'I am lying down.' |
| 60 | Thân thể được sử dụng như thế nào, vị ấy tuệ tri thân như thế ấy. | Yathā yathā vā panassa kāyo paṇihito hoti tathā tathā naṃ pajānāti. | Whatever posture their body is in, they know it. |
| 61 | Lại nữa, này các Tỷ-kheo, | Puna caparaṃ, bhikkhave, | Furthermore, a mendicant |
| 62 | Tỷ-kheo, khi bước tới bước lui, biết rõ việc mình đang làm; | bhikkhu abhikkante paṭikkante sampajānakārī hoti, | acts with situational awareness when going out and coming back; |
| 63 | khi ngó tới ngó lui, biết rõ việc mình đang làm; | ālokite vilokite sampajānakārī hoti, | when looking ahead and aside; |
| 64 | khi co tay, khi duỗi tay, biết rõ việc mình đang làm; | samiñjite pasārite sampajānakārī hoti, | when bending and extending the limbs; |
| 65 | khi mang áo Sanghati, mang bát, mang y, biết rõ việc mình đang làm; | saṅghāṭi patta cīvara dhāraṇe sampajānakārī hoti, | when bearing the outer robe, bowl and robes; |
| 66 | khi ăn, uống, nhai, nếm, biết rõ việc mình đang làm; | asite pīte khāyite sāyite sampajānakārī hoti, | when eating, drinking, chewing, and tasting; |
| 67 | khi đại tiện, tiểu tiện, biết rõ việc mình đang làm; | uccārapassāvakamme sampajānakārī hoti, | when urinating and defecating; |
| 68 | khi đi, đứng, ngồi, ngủ, thức, nói, im lặng, biết rõ việc mình đang làm. | gate ṭhite nisinne sutte jāgarite bhāsite tuṇhībhāve sampajānakārī hoti. | when walking, standing, sitting, sleeping, waking, speaking, and keeping silent. |
| 69 | Như vậy vị ấy sống quán thân trên nội thân; | Iti ajjhattaṃ vā kāye kāyānupassī viharati | And so they meditate observing an aspect of the body internally, |
| 70 | ... như trên ... | ... pe ... | ... as above ... |
| 71 | Này các Tỷ-kheo, như vậy là Tỷ-kheo sống quán thân trên thân. | Evampi kho, bhikkhave, bhikkhu kāye kāyānupassī viharati. | That too is how a mendicant meditates by observing an aspect of the body. |
| 72 | Lại nữa, này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo quán sát thân này, | Puna caparaṃ, bhikkhave, bhikkhu imameva kāyaṃ | Furthermore, a mendicant examines their own body, |
| 73 | dưới từ bàn chân trở lên trên cho đến đảnh tóc, | uddhaṃ pādatalā, adho kesamatthakā, | up from the soles of the feet and down from the tips of the hairs, |
| 74 | bao bọc bởi da và chứa đầy những vật bất tịnh sai biệt. | tacapariyantaṃ pūraṃ nānappakārassa asucino paccavekkhati – | wrapped in skin and full of many kinds of filth. |
| 75 | Trong thân này: | ‘atthi imasmiṃ kāye | 'In this body there is |
| 76 | "Ðây là tóc, lông, móng, | kesā lomā nakhā | head hair, body hair, nails, |
| 77 | răng, da, thịt, | dantā taco maṃsaṃ | teeth, skin, flesh, |
| 78 | gân, xương, tủy, | nhāru aṭṭhi aṭṭhimiñjaṃ | sinews, bones, bone marrow, |
| 79 | thận, tim, gan, | vakkaṃ hadayaṃ yakanaṃ | kidneys, heart, liver, |
| 80 | hoành cách mô, lá lách, phổi, | kilomakaṃ pihakaṃ papphāsaṃ | diaphragm, spleen, lungs, |
| 81 | ruột, màng ruột, thức ăn trong bao tử, | antaṃ antaguṇaṃ udariyaṃ | intestines, mesentery, undigested food, |
| 82 | phân, mật, đàm, mủ, | karīsaṃ pittaṃ semhaṃ pubbo | feces, bile, phlegm, pus, |
| 83 | máu, mồ hôi, mỡ, | lohitaṃ sedo medo | blood, sweat, fat, |
| 84 | nước mắt, mỡ da, nước miếng, | assu vasā kheḷo | tears, grease, saliva, |
| 85 | niêm dịch, nước ở khớp xương, nước tiểu". | siṅghāṇikā lasikā mutta’nti. | snot, synovial fluid, urine.' |
| 86 | Này các Tỷ-kheo, cũng như một bao đồ, hai đầu trống đựng đầy các loại hột | "Seyyathāpi, bhikkhave, ubhatomukhā putoḷi pūrā nānāvihitassa dhaññassa | It's as if there were a bag with openings at both ends, filled with various kinds of grains, |
| 87 | như gạo, lúa, đậu xanh, | seyyathidaṃ sālīnaṃ vīhīnaṃ muggānaṃ | such as fine rice, wheat, mung beans, |
| 88 | đậu lớn, mè, gạo đã xay rồi. | māsānaṃ tilānaṃ taṇḍulānaṃ. | peas, sesame, and ordinary rice. |
| 89 | Một người có mắt, đổ các hột ấy ra và quán sát: | Tamenaṃ cakkhumā puriso muñcitvā paccavekkheyya – | And someone with good eyesight were to open it and examine the contents: |
| 90 | "Ðây là hột gạo, đây là hột lúa, đây là đậu xanh, | ‘ime sālī ime vīhī ime muggā | 'These grains are fine rice, these are wheat, these are mung beans, |
| 91 | đây là đậu lớn, đây là mè, đây là hột lúa đã xay rồi". | ime māsā ime tilā ime taṇḍulā’ti. | these are peas, these are sesame, and these are ordinary rice.' |
| 92 | Cũng vậy, này các Tỷ-kheo, một Tỷ-kheo quán sát thân này | Evameva kho, bhikkhave, bhikkhu imameva kāyaṃ | And so they meditate observing an aspect of the body internally |
| 93 | dưới từ bàn chân trở lên trên cho đến đảnh tóc, | uddhaṃ pādatalā, adho kesamatthakā, | up from the soles of the feet and down from the tips of the hairs, |
| 94 | ... như trên ... | ... pe ... | ... as above ... |
| 95 | nước tiểu". | mutta’nti. | urine' |
| 96 | Này các Tỷ-kheo, như vậy là Tỷ-kheo sống quán thân trên thân. | Evampi kho, bhikkhave , bhikkhu kāye kāyānupassī viharati. | That too is how a mendicant meditates by observing an aspect of the body. |
| 97 | Lại nữa, này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo quán sát thân này về các vị trí các giới và sự sắp đặt các giới: | ‘Puna ca paraṃ, bhikkhave, bhikkhu imameva kāyaṃ yathāṭhitaṃ yathāpaṇihitaṃ dhātuso paccavekkhati | Furthermore, a mendicant examines their own body, whatever its placement or posture, according to the elements: |
| 98 | "Trong thân này có | ‘atthi imasmiṃ kāye | 'In this body there is |
| 99 | địa đại, | paṭhavīdhātu | the earth element, |
| 100 | thủy đại, | āpodhātu | the water element, |
| 101 | hỏa đại và | tejodhātu | the fire element, and |
| 102 | phong đại". | vāyodhātū’ti. | the air element.' |
| 103 | Này các Tỷ-kheo, như một người đồ tể thiện xảo, hay đệ tử của một người đổ tể giết một con bò, ngồi cắt chia từng thân phần tại ngã tư đường. | 'Seyyathāpi , bhikkhave, dakkho goghātako vā goghātakantevāsī vā gāviṃ vadhitvā catumahāpathe bilaso vibhajitvā nisinno assa. | It's as if a deft butcher or butcher's apprentice were to kill a cow and sit down at the crossroads with the meat cut into portions. |
| 104 | Cũng vậy, này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo quán sát thân này về vị trí các giới và về sự sắp đặt các giới: | Evameva kho, bhikkhave, bhikkhu imameva kāyaṃ yathāṭhitaṃ yathāpaṇihitaṃ dhātuso paccavekkhati – | a mendicant examines their own body, whatever its placement or posture, according to the elements: |
| 105 | "Trong thân này có địa đại, thủy đại, hỏa đại và phong đại". | ‘atthi imasmiṃ kāye paṭhavīdhātu āpodhātu tejodhātu vāyodhātū’ti. | 'In this body there is the earth element, the water element, the fire element, and the air element.' |
| 106 | Như vậy vị ấy sống quán thân trên nội thân; | Iti ajjhattaṃ vā kāye kāyānupassī viharati | And so they meditate observing an aspect of the body internally, |
| 107 | ... như trên ... | ... pe ... | ... as above ... |
| 108 | Này các Tỷ-kheo, như vậy là Tỷ-kheo sống quán thân trên thân. | Evampi kho, bhikkhave , bhikkhu kāye kāyānupassī viharati. | That too is how a mendicant meditates by observing an aspect of the body. |
| 109 | Lại nữa, này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo như thấy một thi thể bị quăng bỏ trong nghĩa địa một ngày, hai ngày, ba ngày, | 'Puna caparaṃ, bhikkhave, bhikkhu seyyathāpi passeyya sarīraṃ sivathikāya chaḍḍitaṃ ekāhamataṃ vā dvīhamataṃ vā tīhamataṃ vā | Furthermore, suppose a mendicant were to see a corpse discarded in a charnel ground. And it had been dead for one, two, or three days, |
| 110 | thi thể ấy trương phồng lên, xanh đen lại, nát thối ra. | uddhumātakaṃ vinīlakaṃ vipubbakajātaṃ. | bloated, livid, and festering. |
| 111 | Tỷ-kheo quán thân ấy như sau: "Thân này tánh chất là như vậy, bản tánh là như vậy, không vượt khỏi tánh chất ấy". | So imameva kāyaṃ upasaṃharati – ‘ayampi kho kāyo evaṃdhammo evaṃbhāvī evaṃanatīto’ti. | They'd compare it with their own body: 'This body is also of that same nature, that same kind, and cannot go beyond that.' |
| 112 | Như vậy vị ấy sống quán thân trên nội thân; | Iti ajjhattaṃ vā kāye kāyānupassī viharati | And so they meditate observing an aspect of the body internally, |
| 113 | ... như trên ... | ... pe ... | ... as above ... |
| 114 | Này các Tỷ-kheo, như vậy là Tỷ-kheo sống quán thân trên thân. | Evampi kho, bhikkhave, bhikkhu kāye kāyānupassī viharati. | That too is how a mendicant meditates by observing an aspect of the body. |
| 115 | Lại nữa, này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo như thấy một thi thể bị quăng bỏ trong nghĩa địa, | 'Puna caparaṃ, bhikkhave, bhikkhu seyyathāpi passeyya sarīraṃ sivathikāya chaḍḍitaṃ | Furthermore, suppose they were to see a corpse discarded in a charnel ground being |
| 116 | bị các loài quạ ăn, hay bị các loài diều hâu ăn, hay bị các chim kên ăn, hay bị các loài cò ăn, hay bị các loài chó ăn, hay bị các loài cọp ăn, hay bị các loài báo ăn, hay bị các loài linh cẩu ăn, hay bị các loài côn trùng ăn. | kākehi vā khajjamānaṃ kulalehi vā khajjamānaṃ gijjhehi vā khajjamānaṃ kaṅkehi vā khajjamānaṃ sunakhehi vā khajjamānaṃ byagghehi vā khajjamānaṃ dīpīhi vā khajjamānaṃ siṅgālehi vā khajjamānaṃ vividhehi vā pāṇakajātehi khajjamānaṃ. | devoured by crows, hawks, vultures, dogs, jackals, and many kinds of little creatures. |
| 117 | Tỷ-kheo quán thân ấy như sau: "Thân này tánh chất là như vậy, bản chất là như vậy, không vượt khỏi tánh chất ấy". | So imameva kāyaṃ upasaṃharati – ‘ayampi kho kāyo evaṃdhammo evaṃbhāvī evaṃanatīto’ti. | They'd compare it with their own body: 'This body is also of that same nature, that same kind, and cannot go beyond that.' |
| 118 | Như vậy vị ấy sống quán thân trên nội thân; | Iti ajjhattaṃ vā kāye kāyānupassī viharati | And so they meditate observing an aspect of the body internally, |
| 119 | ... như trên ... | ... pe ... | ... as above ... |
| 120 | Này các Tỷ-kheo, như vậy là Tỷ-kheo sống quán thân trên thân. | Evampi kho, bhikkhave, bhikkhu kāye kāyānupassī viharati. | That too is how a mendicant meditates by observing an aspect of the body. |
| 121 | Này các Tỷ-kheo, lại nữa, Tỷ-kheo như thấy một thi thể bị quăng bỏ trong nghĩa địa, | Puna caparaṃ, bhikkhave, bhikkhu seyyathāpi passeyya sarīraṃ sivathikāya chaḍḍitaṃ | Furthermore, suppose they were to see a corpse discarded in a charnel ground, |
| 122 | với các bộ xương còn liên kết với nhau, còn dính thịt và máu, còn được các đường gân cột lại | aṭṭhikasaṅkhalikaṃ samaṃsalohitaṃ nhārusambandhaṃ ... | a skeleton with flesh and blood, held together by sinews ... |
| 123 | với các bộ xương còn liên kết với nhau, không còn dính thịt nhưng còn dính máu, còn được các đường gân cột lại | aṭṭhikasaṅkhalikaṃ nimaṃsalohitamakkhitaṃ nhārusambandhaṃ... | a skeleton without flesh but smeared with blood, and held together by sinews ... |
| 124 | với các bộ xương không còn dính thịt, dính máu, còn được các đường gân cột lại, | aṭṭhikasaṅkhalikaṃ apagatamaṃsalohitaṃ nhārusambandhaṃ... | a skeleton rid of flesh and blood, held together by sinews ... |
| 125 | chỉ còn có xương không dính lại với nhau, rải rác chỗ này chỗ kia. | aṭṭhikāni apagatasambandhāni disā vidisā vikkhittāni, | bones rid of sinews scattered in every direction. |
| 126 | Ở đây là xương tay, ở đây là xương chân, ở đây là xương ống, | aññena hatthaṭṭhikaṃ aññena pādaṭṭhikaṃ aññena gopphakaṭṭhikaṃ | here a hand bone, there a foot bone, here a shin bone, |
| 127 | ở đây là xương đùi, ở đây là xương hông, ở đây là xương sống, | aññena jaṅghaṭṭhikaṃ aññena ūruṭṭhikaṃ aññena kaṭiṭṭhikaṃ | there a thigh bone, here a hip bone, there a back bone, |
| 128 | ở đây là xương sườn, ở đây là xương ngực, ở đây là xương vai, | aññena phāsukaṭṭhikaṃ aññena piṭṭhiṭṭhikaṃ aññena khandhaṭṭhikaṃ | here a rib, there a chest bone, here a shoulder bone, |
| 129 | ở đây là xương cổ, ở đây là xương hàm, ở đây là xương răng, ở đây là xương đầu. | aññena gīvaṭṭhikaṃ aññena hanukaṭṭhikaṃ aññena dantaṭṭhikaṃ aññena sīsakaṭāhaṃ. | there a neck bone, here a jaw bone, there a tooth, here a skull |
| 130 | Tỷ-kheo quán thân ấy như sau: "Thân này tánh chất là như vậy, bản tánh là như vậy, không vượt khỏi tánh chất ấy". | So imameva kāyaṃ upasaṃharati ‘ayampi kho kāyo evaṃdhammo evaṃbhāvī evaṃanatīto’ti. | They'd compare it with their own body: 'This body is also of that same nature, that same kind, and cannot go beyond that.' |
| 131 | Như vậy vị ấy sống quán thân trên nội thân; | Iti ajjhattaṃ vā kāye kāyānupassī viharati | And so they meditate observing an aspect of the body internally, |
| 132 | ... như trên ... | ... pe ... | ... as above ... |
| 133 | Này các Tỷ-kheo, như vậy là Tỷ-kheo sống quán thân trên thân. | Evampi kho, bhikkhave, bhikkhu kāye kāyānupassī viharati. | That too is how a mendicant meditates by observing an aspect of the body. |
| 134 | Lại nữa này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo như thấy một thi thể bị quăng bỏ trong nghĩa địa, | Puna caparaṃ, bhikkhave, bhikkhu seyyathāpi passeyya sarīraṃ sivathikāya chaḍḍitaṃ, | Furthermore, suppose they were to see a corpse discarded in a charnel ground |
| 135 | chỉ còn toàn xương trắng màu vỏ ốc | aṭṭhikāni setāni saṅkhavaṇṇapaṭibhāgāni ... | white bones, the color of shells... |
| 136 | chỉ còn một đống xương lâu hơn ba năm | aṭṭhikāni puñjakitāni terovassikāni... | decrepit bones, heaped in a pile... |
| 137 | chỉ còn là xương thối trở thành bột. | aṭṭhikāni pūtīni cuṇṇakajātāni. | bones rotted and crumbled to powder. |
| 138 | Tỷ-kheo quán thân ấy như sau: | So imameva kāyaṃ upasaṃharati – | They'd compare it with their own body: |
| 139 | "Thân này tánh chất là như vậy, bản tánh là như vậy, không vượt khỏi tánh chất ấy". | ‘ayampi kho kāyo evaṃdhammo evaṃbhāvī evaṃanatīto’ti. | 'This body is also of that same nature, that same kind, and cannot go beyond that.' |
| 140 | Như vậy vị ấy sống quán thân trên nội thân; | Iti ajjhattaṃ vā kāye kāyānupassī viharati, | And so they meditate observing an aspect of the body internally, |
| 141 | ... như trên ... | ... pe ... | ... as above ... |
| 142 | Này các Tỷ-kheo, như vậy là Tỷ-kheo sống quán thân trên thân. | Evampi kho, bhikkhave, bhikkhu kāye kāyānupassī viharati. | That too is how a mendicant meditates by observing an aspect of the body. |
| 143 | Nguồn | Nguồn | Source |
---