
| Phân giải Duyên | |||
|---|---|---|---|
| Việt | Pāli | ||
| 1 | Phân giải Duyên | Paccayaniddeso | |
| 2 | 1. Nhân duyên - như là Nhân trợ các pháp tương ưng nhân và các sắc tâm sở sanh bằng cách nhân duyên. | 1. Hetupaccayoti – hetū hetusampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ hetupaccayena paccayo. | |
| 3 | 2. Cảnh duyên - như là Sắc xứ trợ nhãn thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; | 2. Ārammaṇapaccayoti – rūpāyatanaṃ cakkhuviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | |
| 4 | Thinh xứ trợ nhĩ thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; | Saddāyatanaṃ sotaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | |
| 5 | Khí xứ trợ tỷ thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; | Gandhāyatanaṃ ghānaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | |
| 6 | Vị xứ trợ thiệt thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; | Rasāyatanaṃ jivhāviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | |
| 7 | Xúc xứ trợ thân thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; | Phoṭṭhabbāyatanaṃ kāyaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | |
| 8 | Sắc xứ, thinh xứ, khí xứ, vị xứ, xúc xứ trợ ý giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; | Rūpāyatanaṃ saddāyatanaṃ gandhāyatanaṃ rasāyatanaṃ phoṭṭhabbāyatanaṃ manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | |
| 9 | tất cả pháp trợ ý thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; | Sabbe dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | |
| 10 | Chư pháp mà sanh khởi như chư pháp tâm và sở hữu tâm, nắm bắt pháp nào thì pháp ấy trợ chư pháp đó bằng cách cảnh duyên. | Yaṃ yaṃ dhammaṃ ārabbha ye ye dhammā uppajjanti cittacetasikā dhammā, te te dhammā tesaṃ tesaṃ dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | |
| 11 | 3. Trưởng duyên - như là dục trưởng trợ cho các pháp tương ưng dục và các sắc tâm sở sanh bằng cách trưởng duyên. | 3. Adhipatipaccayoti – chandādhipati chandasampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ adhipatipaccayena paccayo. | |
| 12 | Cần trưởng trợ cho các pháp tương ưng cần các sắc tâm sở sanh bằng cách trưởng duyên. | Vīriyādhipati vīriyasampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ adhipatipaccayena paccayo. | |
| 13 | Tâm trưởng trợ cho các pháp tương ưng tâm và các sắc tâm sở sanh bằng cách trưởng duyên. | Cittādhipati cittasampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ adhipatipaccayena paccayo. | |
| 14 | Thẩm trưởng trợ cho các pháp tương ưng thẩm và các sắc tâm sở sanh bằng cách trưởng duyên. | Vīmaṃsādhipati vīmaṃsasampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ adhipatipaccayena paccayo. | |
| 15 | Chư pháp mà sanh khởi như tâm và sở hữu tâm, lấy pháp chi làm trọng điểm, thì pháp ấy trợ chư pháp đó bằng cách trưởng duyên. | Yaṃ yaṃ dhammaṃ garuṃ katvā ye ye dhammā uppajjanti cittacetasikā dhammā, te te dhammā tesaṃ tesaṃ dhammānaṃ adhipatipaccayena paccayo. | |
| 16 | 4. Vô gián duyên - như là nhãn thức giới và pháp tương ưng trợ cho ý giới và pháp tương ưng bằng vô gián duyên. | 4. Anantarapaccayoti – cakkhuviññāṇadhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 17 | Ý giới và pháp tương ưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng bằng vô gián duyên. | Manodhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 18 | Nhĩ thức giới và pháp tương ưng trợ cho ý giới và pháp tương ưng bằng vô gián duyên. | Sotaviññāṇadhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 19 | Ý giới và pháp tương ưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng bằng vô gián duyên. | Manodhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 20 | Tỷ thức giới và pháp tương ưng trợ cho ý giới và pháp tương tương ưng bằng vô gián duyên. | Ghānaviññāṇadhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 21 | Ý giới và pháp tương ưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng bằng vô gián duyên. | Manodhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 22 | Thiệt thức giới và pháp tương ưng trợ cho ý giới và pháp tương ưng bằng vô gián duyên. | Jivhāviññāṇadhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 23 | Ý giới và pháp tương ưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng bằng vô gián duyên. | Manodhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 24 | Thân thức giới và pháp tương ưng trợ cho ý giới và pháp tương ưng bằng vô gián duyên. | Kāyaviññāṇadhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 25 | Ý giới và pháp tương ưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng bằng vô gián duyên. | Manodhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 26 | Pháp thiện sanh kế trước trợ cho pháp thiện sanh kế sau bằng vô gián duyên. | Purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 27 | Pháp thiện sanh kế trước trợ cho pháp vô ký, sanh kế sau bằng vô gián duyên. | Purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 28 | Pháp bất thiện sanh kế trước trợ cho pháp bất thiện sanh kế sau bằng vô gián duyên. | Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 29 | Pháp bất thiện sanh kế trước trợ cho pháp vô ký sanh kế sau bằng vô gián duyên. | Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 30 | Pháp vô ký sanh kế trước trợ cho pháp vô ký sanh kế sau bằng vô gián duyên. | Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 31 | Pháp vô ký sanh kế trước trợ cho pháp thiện sanh kế sau bằng vô gián duyên. | Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 32 | Pháp vô ký sanh kế trước trợ cho pháp bất thiện sanh kế sau bằng vô gián duyên. | Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 33 | Các pháp tâm và sở hữu tâm mà sanh khởi tiếp nối với pháp nào, thì pháp ấy trợ cho các pháp đó bằng vô gián duyên. | Yesaṃ yesaṃ dhammānaṃ anantarā ye ye dhammā uppajjanti cittacetasikā dhammā, te te dhammā tesaṃ tesaṃ dhammānaṃ anantarapaccayena paccayo. | |
| 34 | 5. Ðẳng vô gián duyên - như là nhãn thức giới và pháp tương ưng trợ cho ý giới và pháp tương ưng bằng đẳng vô gián duyên. | 5. Samanantarapaccayoti – cakkhuviññāṇadhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 35 | Ý giới và pháp tương ưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng bằng đẳng vô gián duyên. | Manodhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 36 | Nhĩ thức giới và pháp tương ưng trợ cho ý giới và pháp tương ưng bằng đẳng vô gián duyên. | Sotaviññāṇadhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 37 | Ý giới và pháp tương ưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng bằng đẳng vô gián duyên. | Manodhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 38 | Tỷ thức giới và pháp tương ưng trợ cho ý giới và pháp tương ưng bằng đẳng vô gián duyên. | Ghāṇaviññāṇadhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 39 | Ý giới và pháp tương ưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng bằng đẳng vô gián duyên. | Manodhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 40 | Thiệt thức giới và pháp tương ưng trợ cho ý giới và pháp tương ưng bằng đẳng vô gián duyên. | Jivhāviññāṇadhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 41 | Ý giới và pháp tương ưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng bằng đẳng vô gián duyên. | Manodhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 42 | Thân thức giới và pháp tương ưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng bằng đẳng vô gián duyên. | Kāyaviññāṇadhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 43 | Ý giới và pháp tương ưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng bằng đẳng vô gián duyên. | Manodhātu taṃsampayuttakā ca dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 44 | Pháp thiện sanh kế trước trợ cho pháp thiện sanh kế sau bằng đẳng vô gián duyên. | Purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 45 | Pháp thiện sanh kế trước trợ cho pháp vô ký sanh kế sau bằng đẳng vô gián duyên. | Purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 46 | Pháp bất thiện sanh kế trước trợ cho pháp bất thiện sanh kế sau bằng đẳng vô gián duyên. | Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 47 | Pháp bất thiện sanh kế trước trợ cho pháp vô ký sanh kế sau bằng đẳng vô gián duyên. | Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 48 | Pháp vô ký sanh kế trước trợ cho pháp vô ký sanh kế sau bằng đẳng vô gián duyên. | Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 49 | Pháp vô ký sanh kế trước trợ cho pháp thiện sanh kế sau bằng đẳng vô gián duyên. | Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 50 | Pháp vô ký sanh kế trước trợ cho pháp bất thiện sanh kế sau bằng đẳng vô gián duyên. | Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 51 | Các pháp tâm và sở hữu tâm mà sanh khởi tiếp nối với pháp nào, thì pháp ấy trợ cho các pháp đó bằng đẳng vô gián duyên. | Yesaṃ yesaṃ dhammānaṃ samanantarā ye ye dhammā uppajjanti cittacetasikā dhammā, te te dhammā tesaṃ tesaṃ dhammānaṃ samanantarapaccayena paccayo. | |
| 52 | 6. Câu sanh duyên - như là bốn pháp phi sắc trợ lẫn nhau bằng câu sanh duyên. | 6. Sahajātapaccayoti – cattāro khandhā arūpino aññamaññaṃ sahajātapaccayena paccayo. | |
| 53 | Bốn đại hiển trợ lẫn nhau bằng câu sanh duyên. | Cattāro mahābhūtā aññamaññaṃ sahajātapaccayena paccayo. | |
| 54 | Trong lúc tục sinh, Danh và sắc trợ lẫn nhau bằng câu sanh duyên. | Okkantikkhaṇe nāmarūpaṃ aññamaññaṃ sahajātapaccayena paccayo. | |
| 55 | Các pháp tâm và sở hữu tâm trợ cho các sắc tâm sanh bằng câu sanh duyên. | Cittacetasikā dhammā cittasamuṭṭhānānaṃ rūpānaṃ sahajātapaccayena paccayo. | |
| 56 | Sắc đại hiển trợ cho sắc y sinh bằng câu sanh duyên. | Mahābhūtā upādārūpānaṃ sahajātapaccayena paccayo. | |
| 57 | Các pháp sắc đôi khi cũng trợ cho các pháp phi sắc bằng câu sanh duyên; đôi khi cũng trợ bằng phi câu sanh duyên. | Rūpino dhammā arūpīnaṃ dhammānaṃ kiñci kāle sahajātapaccayena paccayo, kiñci kāle na sahajātapaccayena paccayo. | |
| 58 | 7. Hỗ tương duyên - như là bốn pháp phi sắc trợ nhau bằng câu hỗ tương duyên. | 7. Aññamaññapaccayoti – cattāro khandhā arūpino aññamaññapaccayena paccayo. | |
| 59 | Bốn đại hiển trợ nhau bằng hỗ tương duyên. | Cattāro mahābhūtā aññamaññapaccayena paccayo. | |
| 60 | Trong lúc tục sinh, Danh và sắc trợ nhau bằng hỗ tương duyên. | Okkantikkhaṇe nāmarūpaṃ aññamaññapaccayena paccayo. | |
| 61 | 8. Y chỉ duyên - như là bốn pháp phi sắc trợ lẫn nhau bằng y chỉ duyên. | 8. Nissayapaccayoti – cattāro khandhā arūpino aññamaññaṃ nissayapaccayena paccayo. | |
| 62 | Bốn đại hiển trợ lẫn nhau bằng y chỉ duyên. | Cattāro mahābhūtā aññamaññaṃ nissayapaccayena paccayo. | |
| 63 | Trong lúc tục sinh, Danh và sắc trợ lẫn nhau bằng y chỉ duyên. | Okkantikkhaṇe nāmarūpaṃ aññamaññaṃ nissayapaccayena paccayo. | |
| 64 | Các pháp tâm và sở hữu tâm trợ cho các sắc tâm sanh bằng y chỉ duyên. | Cittacetasikā dhammā cittasamuṭṭhānānaṃ rūpānaṃ nissayapaccayena paccayo. | |
| 65 | Sắc đại hiển, trợ cho sắc y sinh bằng y chỉ duyên. | Mahābhūtā upādārūpānaṃ nissayapaccayena paccayo. | |
| 66 | Nhãn xứ trợ nhãn thức giới và pháp tương ưng bằng y chỉ duyên. | Cakkhāyatanaṃ cakkhuviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ nissayapaccayena paccayo. | |
| 67 | Nhĩ xứ trợ nhĩ thức giới và pháp tương ưng bằng y chỉ duyên. | Sotāyatanaṃ sotaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ nissayapaccayena paccayo. | |
| 68 | Tỷ xứ trợ Tỷ thức giới và pháp tương ưng bằng y chỉ duyên. | Ghānāyatanaṃ ghānaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ nissayapaccayena paccayo. | |
| 69 | Thiệt xứ trợ thiệt thức giới và pháp tương ưng bằng y chỉ duyên. | Jivhāyatanaṃ jivhāviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ nissayapaccayena paccayo. | |
| 70 | Thân xứ trợ thân thức giới và pháp tương ưng bằng y chỉ duyên. | Kāyāyatanaṃ kāyaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ nissayapaccayena paccayo. | |
| 71 | Ý giới và ý thức giới diễn tiến nương sắc nào thì sắc ấy trợ cho ý giới và ý thức giới cùng pháp tương ưng bằng y chỉ duyên. | Yaṃ rūpaṃ nissāya manodhātu ca manoviññāṇadhātu ca vattanti, taṃ rūpaṃ manodhātuyā ca manoviññāṇadhātuyā ca taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ nissayapaccayena paccayo. | |
| 72 | 9. Cận y duyên - như là pháp thiện sanh trước trước trợ cho pháp thiện sanh sau sau bằng cận y duyên. | 9. Upanissayapaccayoti – purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | |
| 73 | Pháp thiện sanh trước trước trợ cho pháp bất thiện sanh sau sau, số nào đó, bằng cận y duyên. | Purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ kesañci upanissayapaccayena paccayo. | |
| 74 | Pháp thiện sanh trước trước trợ cho pháp vô ký sanh sau sau, bằng cận y duyên. | Purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | |
| 75 | Pháp bất thiện sanh trước trước trợ cho pháp bất thiện sanh sau sau, bằng cận y duyên. | Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | |
| 76 | Pháp bất thiện sanh trước trước trợ cho pháp thiện sanh sau sau, số nào đó, bằng cận y duyên. | Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ kesañci upanissayapaccayena paccayo. | |
| 77 | Pháp bất thiện sanh trước trước trợ cho pháp vô ký sanh sau sau, bằng cận y duyên. | Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | |
| 78 | Pháp vô ký sanh trước trước trợ cho pháp vô ký sanh sau sau, bằng cận y duyên. | Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | |
| 79 | Pháp vô ký sanh trước trước trợ cho pháp thiện sanh sau sau, bằng cận y duyên. | Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | |
| 80 | Pháp vô ký sanh trước trước trợ cho pháp bất thiện sanh sau sau, bằng cận y duyên. | Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | |
| 81 | Thời tiết, thực phẩm trợ được bằng cận y duyên. Người cũng trợ được bằng cận y duyên. Trú xứ cũng trợ được bằng cận y duyên. | Utubhojanampi upanissayapaccayena paccayo. Puggalopi upanissayapaccayena paccayo. Senāsanampi upanissayapaccayena paccayo. | |
| 82 | 10. Tiền sanh duyên - như là nhãn xứ trợ nhãn thức giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên. | 10. Purejātapaccayoti – cakkhāyatanaṃ cakkhuviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. | |
| 83 | Nhĩ xứ trợ nhĩ thức giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên. | Sotāyatanaṃ sotaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. | |
| 84 | Tỷ xứ trợ Tỷ thức giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên. | Ghānāyatanaṃ ghānaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. | |
| 85 | Thiệt xứ trợ thiệt thức giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên. | Jivhāyatanaṃ jivhāviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. | |
| 86 | Thân xứ trợ thân thức giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên. | Kāyāyatanaṃ kāyaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. | |
| 87 | Sắc xứ trợ nhãn thức giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên. | Rūpāyatanaṃ cakkhuviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. | |
| 88 | Thinh xứ trợ nhĩ thức giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên. | Saddāyatanaṃ sotaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. | |
| 89 | Khí xứ trợ Tỷ thức giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên. | Gandhāyatanaṃ ghānaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. | |
| 90 | Vị xứ trợ thiệt thức giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên. | Rasāyatanaṃ jivhāviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. | |
| 91 | Xúc xứ trợ thân thức giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên. | Phoṭṭhabbāyatanaṃ kāyaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. | |
| 92 | Sắc xứ, thinh xứ, khí xứ, vị xứ, xúc xứ trợ cho ý giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên. | Rūpāyatanaṃ saddāyatanaṃ gandhāyatanaṃ rasāyatanaṃ phoṭṭhabbāyatanaṃ manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. | |
| 93 | Ý giới và ý thức giới diễn tiến nương vào sắc nào, thì sắc trợ cho ý giới và pháp tương ưng bằng tiền sanh duyên, nhưng trợ cho ý thức giới và pháp tương ưng có khi bằng tiền sanh duyên có khi bằng phi tiền sanh duyên. | Yaṃ rūpaṃ nissāya manodhātu ca manoviññāṇadhātu ca vattanti, taṃ rūpaṃ manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ purejātapaccayena paccayo. Manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ kiñci kāle purejātapaccayena paccayo, kiñci kāle na purejātapaccayena paccayo. | |
| 94 | 11. Hậu sanh duyên - như là các pháp tâm và sở hữu tâm sanh sau trợ cho thân này sanh trước bằng hậu sanh duyên. | 11. Pacchājātapaccayoti – pacchājātā cittacetasikā dhammā purejātassa imassa kāyassa pacchājātapaccayena paccayo. | |
| 95 | 12. Trùng dụng duyên - như là các pháp thiện sanh kế trước trợ cho các pháp thiện sanh kế sau bằng trùng dụng duyên. | 12. Āsevanapaccayoti – purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ āsevanapaccayena paccayo. | |
| 96 | Pháp bất thiện sanh kế trước trợ pháp bất thiện sanh kế sau bằng trùng dụng duyên. | Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ āsevanapaccayena paccayo. | |
| 97 | Pháp vô ký tố sanh kế trước trợ cho pháp vô ký tố sanh kế sau bằng trùng dụng duyên. | Purimā purimā kiriyābyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kiriyābyākatānaṃ dhammānaṃ āsevanapaccayena paccayo. | |
| 98 | 13. Nghiệp duyên - như là nghiệp thiện và bất thiện trợ các uẩn quả và sắc nghiệp tái tục bằng nghiệp duyên. | 13. Kammapaccayoti – kusalākusalaṃ kammaṃ vipākānaṃ khandhānaṃ kaṭattā ca rūpānaṃ kammapaccayena paccayo. | |
| 99 | Tư trợ các pháp tương ưng và sắc tâm sanh bằng nghiệp duyên. | Cetanā sampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ kammapaccayena paccayo. | |
| 100 | 14. Dị thục quả duyên - như là bốn uẩn phi sắc quả trợ lẫn nhau bằng dị thục quả duyên. | 14. Vipākapaccayoti – vipākā cattāro khandhā arūpino aññamaññaṃ vipākapaccayena paccayo. | |
| 101 | 15. Vật thực duyên - như là đoàn thực trợ cho thân này bằng vật thực duyên. | 15. Āhārapaccayoti – kabaḷīkāro āhāro imassa kāyassa āhārapaccayena paccayo. | |
| 102 | Các thực phi sắc trợ cho các pháp tương ưng và sắc tâm sanh bằng vật thực duyên. | Arūpino āhārā sampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ āhārapaccayena paccayo. | |
| 103 | 16. Quyền duyên - như là nhãn quyền trợ nhãn thức giới và pháp tương ưng bằng quyền duyên. | 16. Indriyapaccayoti – cakkhundriyaṃ cakkhuviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ indriyapaccayena paccayo. | |
| 104 | Nhĩ quyền trợ nhĩ thức giới và pháp tương ưng bằng quyền duyên. | Sotindriyaṃ sotaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ indriyapaccayena paccayo. | |
| 105 | Tỷ quyền trợ Tỷ thức giới và pháp tương ưng bằng quyền duyên. | Ghānindriyaṃ ghānaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ indriyapaccayena paccayo. | |
| 106 | Thiệt quyền trợ thiệt thức giới và pháp tương ưng bằng quyền duyên. | Jivhindriyaṃ jivhāviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ indriyapaccayena paccayo. | |
| 107 | Thân quyền trợ thân thức giới và pháp tương ưng bằng quyền duyên. | Kāyindriyaṃ kāyaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ indriyapaccayena paccayo. | |
| 108 | Mạng quyền sắc trợ sắc nghiệp tạo, bằng quyền duyên. | Rūpajīvitindriyaṃ kaṭattārūpānaṃ indriyapaccayena paccayo. | |
| 109 | Các quyền phi sắc trợ các pháp tương ưng và sắc tâm sanh bằng quyền duyên. | Arūpino indriyā sampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ indriyapaccayena paccayo. | |
| 110 | 17. Thiền na duyên - như là các chi thiền trợ các pháp tương ưng thiền và các sắc tâm sanh bằng Thiền na duyên. | 17. Jhānapaccayoti – jhānaṅgāni jhānasampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ jhānapaccayena paccayo. | |
| 111 | 18. Ðồ đạo duyên - như là các chi đạo trợ các pháp tương ưng đạo vá các sắc tâm sanh bằng đồ đạo duyên. | 18. Maggapaccayoti – maggaṅgāni maggasampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ maggapaccayena paccayo. | |
| 112 | 19. Tương ưng duyên - như là bốn uẩn phi sắc trợ lẫn nhau bằng tương ưng duyên. | 19. Sampayuttapaccayoti – cattāro khandhā arūpino aññamaññaṃ sampayuttapaccayena paccayo. | |
| 113 | 20. Bất tương ưng duyên - như là các pháp sắc trợ các pháp phi sắc bằng bất tương ưng duyên. | 20. Vippayuttapaccayoti – rūpino dhammā arūpīnaṃ dhammānaṃ vippayuttapaccayena paccayo. | |
| 114 | Các pháp phi sắc trợ các pháp sắc bằng bất tương ưng duyên. | Arūpino dhammā rūpīnaṃ dhammānaṃ vippayuttapaccayena paccayo. | |
| 115 | 21. Hiện hữu duyên - như là bốn uẩn phi sắc trợ lẫn nhau bằng hiện hữu duyên. | 21. Atthipaccayoti – cattāro khandhā arūpino aññamaññaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 116 | Bốn đại hiển trợ lẫn nhau bằng hiện hữu duyên. | Cattāro mahābhūtā aññamaññaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 117 | Vào sát na tục sinh, danh và sắc trợ lẫn nhau bằng hiện hữu duyên. | Okkantikkhaṇe nāmarūpaṃ aññamaññaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 118 | Các pháp tâm và sở hữu tâm trợ các sắc tâm sanh bằng hiện hữu duyên. | Cittacetasikā dhammā cittasamuṭṭhānānaṃ rūpānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 119 | Sắc đại hiển trợ sắc y sinh bằng hiện hữu duyên. | Mahābhūtā upādārūpānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 120 | Nhãn xứ trợ nhãn thức giới và pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Cakkhāyatanaṃ cakkhuviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 121 | Nhĩ xứ trợ nhĩ thức giới và pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Sotāyatanaṃ sotaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 122 | Tỷ xứ trợ Tỷ thức giới và pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Ghānāyatanaṃ ghānaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 123 | Thiệt xứ trợ thiệt thức giới và pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Jivhāyatanaṃ jivhāviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 124 | Thân xứ trợ thân thức giới và pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Kāyāyatanaṃ kāyaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 125 | Sắc xứ trợ nhãn thức giới và pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Rūpāyatanaṃ cakkhuviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 126 | Thinh xứ trợ nhĩ thức giới và pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Saddāyatanaṃ sotaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 127 | Khí xứ trợ Tỷ thức giới và pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Gandhāyatanaṃ ghānaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 128 | Vị xứ trợ thiệt thức giới và pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Rasāyatanaṃ jivhāviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 129 | Xúc xứ trợ thân thức giới và pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Phoṭṭhabbāyatanaṃ kāyaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 130 | Sắc xứ, thinh xứ, khí xứ, vị xứ, xúc xứ trợ ý giới và pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Rūpāyatanaṃ saddāyatanaṃ gandhāyatanaṃ rasāyatanaṃ phoṭṭhabbāyatanaṃ manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 131 | Ý giới và ý thức giới diễn tiến nhờ nương sắc nào thì sắc ấy trợ ý giới và ý thức giới cùng pháp tương ưng bằng hiện hữu duyên. | Yaṃ rūpaṃ nissāya manodhātu ca manoviññāṇadhātu ca vattanti, taṃ rūpaṃ manodhātuyā ca manoviññāṇadhātuyā ca taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ atthipaccayena paccayo. | |
| 132 | 22. Vô hữu duyên - như là pháp tâm và sở hữu tâm vừa mới diệt trợ cho pháp tâm và sở hữu tâm tiếp tục sanh, bằng cách vô hữu duyên. | 22. Natthipaccayoti – samanantaraniruddhā cittacetasikā dhammā paṭuppannānaṃ cittacetasikānaṃ dhammānaṃ natthipaccayena paccayo. | |
| 133 | 23. Ly khứ duyên - tức là pháp tâm và sở hữu tâm vừa mới diệt trợ cho pháp tâm và sở hữu tâm tiếp tục sanh, bằng cách ly khứ duyên. | 23. Vigatapaccayoti – samanantaravigatā cittacetasikā dhammā paṭuppannānaṃ cittacetasikānaṃ dhammānaṃ vigatapaccayena paccayo. | |
| 134 | 24. Bất ly duyên - tức là, bốn uẩn phi sắc trợ lẫn nhau bằng cách bất ly duyên. | 24. Avigatapaccayoti – cattāro khandhā arūpino aññamaññaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 135 | Bốn đại hiển trợ lẫn nhau bằng cách bất ly duyên. | Cattāro mahābhūtā aññamaññaṃ avigatapaccayena paccayo . | |
| 136 | Vào sát na tục sinh, danh và sắc trợ lẫn nhau bằng cách bất ly duyên. | Okkantikkhaṇe nāmarūpaṃ aññamaññaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 137 | Các pháp tâm và sở hữu tâm trợ các sắc tâm sanh bằng cách bất ly duyên. | Cittacetasikā dhammā cittasamuṭṭhānānaṃ rūpānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 138 | Sắc đại hiển trợ sắc y sinh bằng bất ly duyên. | Mahābhūtā upādārūpānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 139 | Nhãn xứ trợ nhãn thức giới và pháp tương ưng, bằng bất ly duyên. | Cakkhāyatanaṃ cakkhuviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 140 | Nhĩ xứ trợ nhĩ thức giới và pháp tương ưng, bằng bất ly duyên. | Sotāyatanaṃ sotaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 141 | Tỷ xứ trợ Tỷ thức giới và pháp tương ưng, bằng bất ly duyên. | Ghānāyatanaṃ ghānaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 142 | Thiệt xứ trợ thiệt thức giới và pháp tương ưng, bằng bất ly duyên. | Jivhāyatanaṃ jivhāviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 143 | Thân xứ trợ thân thức giới và pháp tương ưng, bằng bất ly duyên. | Kāyāyatanaṃ kāyaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 144 | Sắc xứ trợ nhãn thức giới và pháp tương ưng, bằng bất ly duyên. | Rūpāyatanaṃ cakkhuviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 145 | Thinh xứ trợ nhĩ thức giới và pháp tương ưng, bằng bất ly duyên. | Saddāyatanaṃ sotaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 146 | Khí xứ trợ Tỷ thức giới và pháp tương ưng, bằng bất ly duyên. | Gandhāyatanaṃ ghānaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 147 | Vị xứ trợ thiệt thức giới và pháp tương ưng, bằng bất ly duyên. | Rasāyatanaṃ jivhāviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 148 | Xúc xứ trợ thân thức giới và pháp tương ưng, bằng bất ly duyên. | Phoṭṭhabbāyatanaṃ kāyaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 149 | Sắc xứ, thinh xứ, khí xứ, vị xứ, xúc xứ trợ ý giới và pháp tương ưng bằng bất ly duyên. | Rūpāyatanaṃ saddāyatanaṃ gandhāyatanaṃ rasāyatanaṃ phoṭṭhabbāyatanaṃ manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 150 | Ý giới và ý thức giới diễn tiến nhờ nương vào sắc nào, thì sắc ấy trợ ý giới và ý thức giới cùng các pháp tương ưng bằng bất ly duyên. | Yaṃ rūpaṃ nissāya manodhātu ca manoviññāṇadhātu ca vattanti, taṃ rūpaṃ manodhātuyā ca manoviññāṇadhātuyā ca taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ avigatapaccayena paccayo. | |
| 151 | Nguồn | Nguồn | |
---