Maggakathā

Giảng về Đạo

237. Maggoti kenaṭṭhena maggo?

Đạo theo ý nghĩa gì?

Sotāpattimaggakkhaṇe dassanaṭṭhena sammādiṭṭhi micchādiṭṭhiyā pahānāya maggo ceva hetu ca,

Vào sát-na Đạo Nhập Lưu, chánh kiến theo ý nghĩa nhận thức: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà kiến,

sahajātānaṃ dhammānaṃ upatthambhanāya maggo ceva hetu ca,

là đạo vừa là nhân của việc hỗ trợ các pháp đồng sanh,

kilesānaṃ pariyādānāya maggo ceva hetu ca,

là đạo vừa là nhân của việc chấm dứt các phiền não,

paṭivedhādivisodhanāya maggo ceva hetu ca,

là đạo vừa là nhân của việc làm trong sạch phần đầu của sự thấu triệt,

cittassa adhiṭṭhānāya maggo ceva hetu ca,

là đạo vừa là nhân của việc khẳng định tâm,

cittassa vodānāya maggo ceva hetu ca,

là đạo vừa là nhân của việc thanh lọc tâm,

visesādhigamāya maggo ceva hetu ca,

là đạo vừa là nhân của việc đắc chứng pháp đặc biệt,

uttari paṭivedhāya maggo ceva hetu ca,

là đạo vừa là nhân của việc thấu triệt hướng thượng,

saccābhisamayāya maggo ceva hetu ca,

là đạo vừa là nhân của việc chứng ngộ chân lý,

nirodhe patiṭṭhāpanāya maggo ceva hetu ca.

là đạo vừa là nhân của việc thiết lập ở sự diệt tận.

Abhiniropanaṭṭhena sammāsaṅkappo micchāsaṅkappassa pahānāya maggo ceva hetu ca,

Chánh tư duy theo ý nghĩa gắn chặt (tâm vào cảnh): là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà tư duy,

…pe…

... như trên ...

Pariggahaṭṭhena sammāvācā micchāvācāya pahānāya maggo ceva hetu ca,

Chánh ngữ theo ý nghĩa gìn giữ: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà ngữ,

…pe…

... như trên ...

Samuṭṭhānaṭṭhena sammākammanto micchākammantassa pahānāya maggo ceva hetu ca,

Chánh nghiệp theo ý nghĩa nguồn sanh khởi: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà nghiệp,

…pe…

... như trên ...

Vodānaṭṭhena sammāājīvo micchāājīvassa pahānāya maggo ceva hetu ca

Chánh mạng theo ý nghĩa trong sạch: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà mạng,

…pe…

... như trên ...

Paggahaṭṭhena sammāvāyāmo micchāvāyāmassa pahānāya maggo ceva hetu ca

Chánh tinh tấn theo ý nghĩa ra sức: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà tinh tấn,

…pe…

... như trên ...

Upaṭṭhānaṭṭhena sammāsati micchāsatiyā pahānāya maggo ceva hetu ca

Chánh niệm theo ý nghĩa thiết lập: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà niệm

…pe…

... như trên ...

Avikkhepaṭṭhena sammāsamādhi micchāsamādhissa pahānāya maggo ceva hetu ca,

Chánh định theo ý nghĩa không tản mạn: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà định,

…pe…

... như trên ...

Sakadāgāmimaggakkhaṇe dassanaṭṭhena sammādiṭṭhi micchādiṭṭhiyā pahānāya maggo ceva hetu ca,

Vào sát-na Đạo Nhất Lai, chánh kiến theo ý nghĩa nhận thức: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà kiến,

…pe…

…(như trên)…

Avikkhepaṭṭhena sammāsamādhi oḷārikassa kāmarāgasaññojanassa paṭighasaññojanassa oḷārikassa kāmarāgānusayassa paṭighānusayassa pahānāya maggo ceva hetu ca,

Chánh định theo ý nghĩa không tản mạn: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ đối với sự ràng buộc của ái dục và sự ràng buộc của bất bình có tính chất thô thiển, đối với ái dục ngủ ngầm và bất bình ngủ ngầm có tính chất thô thiển,

…pe…

... như trên ...

Anāgāmimaggakkhaṇe dassanaṭṭhena sammādiṭṭhi micchādiṭṭhiyā pahānāya maggo ceva hetu ca,

Vào sát-na Đạo Bất Lai, chánh kiến theo ý nghĩa nhận thức: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà kiến,

…pe…

... như trên ...

Avikkhepaṭṭhena sammāsamādhi anusahagatassa kāmarāgasaññojanassa paṭighasaññojanassa, anusahagatassa kāmarāgānusayassa paṭighānusayassa pahānāya maggo ceva hetu ca,

Chánh định theo ý nghĩa không tản mạn: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ đối với sự ràng buộc của ái dục và sự ràng buộc của bất bình có tính chất vi tế, đối với ái dục ngủ ngầm và bất bình ngủ ngầm có tính chất vi tế,

…pe…

... như trên ...

Arahattamaggakkhaṇe dassanaṭṭhena sammādiṭṭhi micchādiṭṭhiyā pahānāya maggo ceva hetu ca,

Vào sát-na Đạo A-la-hán, chánh kiến theo ý nghĩa nhận thức: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà kiến,

…pe…

... như trên ...

Avikkhepaṭṭhena sammāsamādhi rūparāgassa arūparāgassa mānassa uddhaccassa avijjāya, mānānusayassa bhavarāgānusayassa avijjānusayassa pahānāya maggo ceva hetu ca,

Chánh định theo ý nghĩa không tản mạn: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ ái sắc, ái vô sắc, ngã mạn, phóng dật, vô minh, ngã mạn ngủ ngầm, ái hữu ngủ ngầm, vô minh ngủ ngầm,

…pe…

... như trên ...

(ariyamagga)

(8 chánh đạo)

Dassanamaggo sammādiṭṭhi,

Đường lối (Đạo) của nhận thức là chánh kiến,

abhiniropanamaggo sammāsaṅkappo,

đường lối của sự gắn chặt (tâm vào cảnh) là chánh tư duy,

pariggahamaggo sammāvācā,

đường lối của sự gìn giữ là chánh ngữ,

samuṭṭhānamaggo sammākammanto,

đường lối của nguồn sanh khởi là chánh nghiệp,

vodānamaggo sammāājīvo,

đường lối của sự trong sạch là chánh mạng,

paggahamaggo sammāvāyāmo,

đường lối của sự ra sức là chánh tinh tấn,

upaṭṭhānamaggo sammāsati,

đường lối của sự thiết lập là chánh niệm,

avikkhepamaggo sammāsamādhi.

đường lối của sự không tản mạn là chánh định.

(sambojjhaṅga)

(7 giác chi)

Upaṭṭhānamaggo satisambojjhaṅgo,

Đường lối của sự thiết lập là niệm giác chi,

pavicayamaggo dhammavicayasambojjhaṅgo,

đường lối của sự suy xét là trạch pháp giác chi,

paggahamaggo vīriyasambojjhaṅgo,

đường lối của sự ra sức là cần giác chi,

pharaṇamaggo pītisambojjhaṅgo,

đường lối của sự lan tỏa là hỷ giác chi,

upasamamaggo passaddhisambojjhaṅgo,

đường lối của sự an tịnh là tịnh giác chi,

avikkhepamaggo samādhisambojjhaṅgo,

đường lối của sự không tản mạn là định giác chi,

paṭisaṅkhānamaggo upekkhāsambojjhaṅgo.

đường lối của sự phân biệt rõ là xả giác chi.

(bala)

(5 lực)

Assaddhiye akampiyamaggo saddhābalaṃ,

Đường lối của tính chất không dao động ở sự không có đức tin là tín lực,

kosajje akampiyamaggo vīriyabalaṃ,

đường lối của tính chất không dao động ở sự biếng nhác là tấn lực,

pamāde akampiyamaggo satibalaṃ,

đường lối của tính chất không dao động ở sự buông lung là niệm lực,

uddhacce akampiyamaggo samādhibalaṃ,

đường lối của tính chất không dao động ở sự phóng dật là định lực,

avijjāya akampiyamaggo paññābalaṃ.

đường lối của tính chất không dao động ở sự không sáng suốt là tuệ lực.

(indriya)

(5 quyền)

Adhimokkhamaggo saddhindriyaṃ,

Đường lối của sự cương quyết là tín quyền,

paggahamaggo vīriyindriyaṃ,

đường lối của sự ra sức là tấn quyền,

upaṭṭhānamaggo satindriyaṃ,

đường lối của sự thiết lập là niệm quyền,

avikkhepamaggo samādhindriyaṃ,

đường lối của sự không tản mạn là định quyền,

dassanamaggo paññindriyaṃ.

đường lối của sự nhận thức là tuệ quyền.

(maggo)

(27 đạo)

Ādhipateyyaṭṭhena indriyā maggo,

Theo ý nghĩa pháp chủ đạo, quyền là Đạo;

akampiyaṭṭhena balā maggo,

theo ý nghĩa không dao động, lực là Đạo;

niyyānaṭṭhena bojjhaṅgā maggo,

theo ý nghĩa dẫn xuất (ra khỏi luân hồi), giác chi là Đạo;

hetuṭṭhena maggaṅgā maggo,

theo ý nghĩa chủng tử, chi phần của Đạo là Đạo;

upaṭṭhānaṭṭhena satipaṭṭhānā maggo,

theo ý nghĩa thiết lập, sự thiết lập niệm là Đạo;

padahanaṭṭhena sammappadhānā maggo,

theo ý nghĩa nỗ lực, chánh cần là Đạo;

ijjhanaṭṭhena iddhipādā maggo,

theo ý nghĩa thành tựu, nền tảng của thần thông là Đạo;

tathaṭṭhena saccāni maggo,

theo ý nghĩa của thực thể, các chân lý là Đạo;

avikkhepaṭṭhena samatho maggo,

theo ý nghĩa không tàn mạn, chỉ tịnh là Đạo;

anupassanaṭṭhena vipassanā maggo,

theo ý nghĩa quán xét, minh sát là Đạo;

ekarasaṭṭhena samathavipassanā maggo,

theo ý nghĩa nhất vị, chỉ tịnh và minh sát là Đạo;

anativattanaṭṭhena yuganaddhā maggo,

theo ý nghĩa không vượt trội, sự kết hợp chung là Đạo;

saṃvaraṭṭhena sīlavisuddhi maggo,

theo ý nghĩa thu thúc, giới thanh tịnh là Đạo;

avikkhepaṭṭhena cittavisuddhi maggo,

theo ý nghĩa không tản mạn, tâm thanh tịnh là Đạo;

dassanaṭṭhena diṭṭhivisuddhi maggo,

theo ý nghĩa nhận thức,

muttaṭṭhena vimokkho maggo,

kiến thanh tịnh là Đạo;

paṭivedhaṭṭhena vijjā maggo,

theo ý nghĩa thấu triệt, minh là Đạo;

pariccāgaṭṭhena vimutti maggo,

theo ý nghĩa buông bỏ, sự giải thoát là Đạo;

samucchedaṭṭhena khaye ñāṇaṃ maggo,

theo ý nghĩa đoạn trừ, trí về sự đoạn tận là Đạo;

chando mūlaṭṭhena maggo,

ước muốn theo ý nghĩa nguồn cội là Đạo;

manasikāro samuṭṭhānaṭṭhena maggo,

tác ý theo ý nghĩa nguồn sanh khởi là Đạo;

phasso samodhānaṭṭhena maggo,

xúc theo ý nghĩa liên kết là Đạo;

vedanā samosaraṇaṭṭhena maggo,

thọ theo ý nghĩa hội tụ là Đạo;

samādhi pamukhaṭṭhena maggo,

định theo ý nghĩa dẫn đầu là Đạo;

sati ādhipateyyaṭṭhena maggo,

niệm theo ý nghĩa là pháp chủ đạo là Đạo;

paññā tatuttaraṭṭhena maggo,

tuệ theo ý nghĩa cao thượng trong các pháp thiện là Đạo;

vimutti sāraṭṭhena maggo,

sự giải thoát theo ý nghĩa cốt lỏi là Đạo;

amatogadhaṃ nibbānaṃ pariyosānaṭṭhena maggo - ti.

Niết Bàn liên quan đến bất tử theo ý nghĩa kết thúc là Đạo.

Maggakathā niṭṭhitā.

Phần giảng về Đạo được đầy đủ.

https://tipitaka.org/romn/cscd/s0517m.mul0.xml

https://suttacentral.net/ps1.9/vi/indacanda

© vdpzoom.com

---