| Aṭṭhamahāvipākā
| | Tám tâm Đại Quả
|
| 498. Katame dhammā abyākatā?
| | [415] - Thế nào là các pháp vô ký?
|
| Yasmiṃ samaye kāmāvacarassa kusalassa kammassa katattā upacitattā vipākā manoviññāṇadhātu uppannā hoti
| | Khi nào ý thức giới dị thục quả sanh khởi do sự tạo tác tích lũy nghiệp thiện dục giới,
|
| somanassasahagatā ñāṇasampayuttā…pe…
| | câu hành hỷ tương ưng trí ... (trùng) ...
|
| somanassasahagatā ñāṇasampayuttā sasaṅkhārena…pe…
| | câu hành hỷ tương ưng trí hữu dẫn ... (trùng) ...
|
| somanassasahagatā ñāṇavippayuttā…pe…
| | câu hành hỷ bất tương ưng trí ... (trùng) ...
|
| somanassasahagatā ñāṇavippayuttā sasaṅkhārena…pe…
| | câu hành hỷ bất tương ưng trí hữu dẫn ... (trùng) ...
|
| upekkhāsahagatā ñāṇasampayuttā…pe…
| | câu hành xả tương ưng trí ... (trùng) ...
|
| upekkhāsahagatā ñāṇasampayuttā sasaṅkhārena…pe…
| | câu hành xả tương ưng trí hữu dẫn ... (trùng) ...
|
| upekkhāsahagatā ñāṇavippayuttā…pe…
| | câu hành xả bất tương ưng trí ... (trùng) ...
|
| upekkhāsahagatā ñāṇavippayuttā sasaṅkhārena
| | câu hành xả bất tương ưng trí hữu dẫn,
|
| rūpārammaṇā vā…pe… dhammārammaṇā vā
| | bắt cảnh sắc ... (trùng) ... cảnh pháp hoặc
|
| yaṃ yaṃ vā panārabbha,
| | cảnh chi chi;
|
| tasmiṃ samaye phasso hoti…pe… avikkhepo hoti …pe…
| | trong khi ấy có xúc ... (trùng) ... có bất phóng dật ... (trùng) ...
|
| ime dhammā abyākatā…pe…
| | Ðây là các pháp vô ký... (trùng) ...
|
| alobho abyākatamūlaṃ…pe…
| | [416] Vô tham là căn vô ký ... (trùng) ...
|
| adoso abyākatamūlaṃ…pe…
| | vô sân là căn vô ký ... (trùng) ...
|
| ime dhammā abyākatā. | | Ðây là các pháp vô ký. |