| Mẫu đề 2 ← |
22 Mẫu Đề Tam | → Mẫu đề 4 |
| Các pháp dị thục Các pháp dị thục nhân Các pháp phi dị thục phi dị thục nhân |
| Nikkhepakaṇḍa | Toát Yếu |
|---|---|
| 991. Katame dhammā vipākā? | [665] Thế nào là các pháp dị thục? |
| Kusalākusalānaṃ dhammānaṃ vipākā kāmāvacarā, rūpāvacarā, arūpāvacarā, apariyāpannā; vedanākkhandho…pe… viññāṇakkhandho – ime dhammā vipākā. | Quả dị thục của các pháp thiện và bất thiện thuộc dục giới, sắc giới, vô sắc giới và siêu thế tức thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn và thức uẩn. Ðây là các pháp dị thục. |
| 992. Katame dhammā vipākadhammadhammā? | Thế nào là các pháp dị thục nhân? |
| Kusalākusalā dhammā kāmāvacarā, rūpāvacarā, arūpāvacarā, apariyāpannā; vedanākkhandho…pe… viññāṇakkhandho – ime dhammā vipākadhammadhammā. | Những pháp thiện và bất thiện thuộc dục giới, sắc giới, vô sắc giới và siêu thế tức thọ uẩn ... (trùng) ... thức uẩn. Ðây là các pháp dị thục nhân. |
| 993. Katame dhammā nevavipākanavipākadhammadhammā? | Thế nào là các pháp phi dị thục phi dị thục nhân? |
| Ye ca dhammā kiriyā neva kusalā nākusalā na ca kammavipākā, sabbañca rūpaṃ, asaṅkhatā ca dhātu – ime dhammā nevavipākanavipākadhammadhammā. | Những pháp mà thành tố phi thiện phi bất thiện và phi quả của nghiệp, cùng tất cả sắc và vô vi giới. Ðây là các pháp phi dị thục phi dị thục nhân. |
| Aṭṭhakathākaṇḍa | Trích Yếu |
| 1390. Katame dhammā vipākā? | [880] Thế nào là các pháp dị thục? |
| Catūsu bhūmīsu vipāko – ime dhammā vipākā. | Tức dị thục trong bốn lãnh vực. Ðây là các pháp dị thục. |
| 1391. Katame dhammā vipākadhammadhammā? | Thế nào là các pháp dị thục nhân? |
| Catūsu bhūmīsu kusalaṃ akusalaṃ – ime dhammā vipākadhammadhammā. | Tức thiện trong bốn lãnh vực và bất thiện. Ðây là các pháp dị thục nhân. |
| 1392. Katame dhammā nevavipākanavipākadhammadhammā? | Thế nào là các pháp dị thục phi dị thục nhân? |
| Tīsu bhūmīsu kiriyābyākataṃ, rūpañca, nibbānañca – ime dhammā nevavipākanavipākadhammadhammā. | Tức vô ký tố trong ba lãnh vực, sắc và Níp Bàn. Ðây là các pháp phi dị thục phi dị thục nhân. |
| Pañhāvāro | Phần Yếu Tri |
|---|---|
| Kammapaccayo | Nghiệp duyên |
| 108. Vipāko dhammo vipākassa dhammassa kammapaccayena paccayo – vipākā cetanā sampayuttakānaṃ khandhānaṃ kammapaccayena paccayo; paṭisandhikkhaṇe vipākā cetanā…pe…. | [1385] Pháp quả trợ pháp quả bằng nghiệp duyên, tức là tư dị thục quả trợ các uẩn tương ưng bằng nghiệp duyên; vào sát na tái tục tư dị thục quả ... |
| Vipāko dhammo nevavipākanavipākadhammadhammassa kammapaccayena paccayo – vipākā cetanā cittasamuṭṭhānānaṃ rūpānaṃ kammapaccayena paccayo; paṭisandhikkhaṇe vipākā cetanā kaṭattārūpānaṃ…pe… cetanā vatthussa kammapaccayena paccayo. | Pháp quả trợ pháp phi quả phi nhân, bằng nghiệp duyên tức là tư dị thục quả trợ sắc sở y tâm bằng nghiệp duyên; vào sát na tái tục tư dị thục quả trợ sắc nghiệp. |
| Vipāko dhammo vipākassa ca nevavipākanavipākadhammadhammassa ca dhammassa kammapaccayena paccayo – vipākā cetanā sampayuttakānaṃ khandhānaṃ cittasamuṭṭhānānañca rūpānaṃ kammapaccayena paccayo; paṭisandhikkhaṇe vipākā cetanā sampayuttakānaṃ khandhānaṃ kaṭattā ca rūpānaṃ kammapaccayena paccayo. | Pháp quả trợ pháp quả và pháp phi quả phi nhân bằng nghiệp duyên, tức là tư dị thục quả trợ các uẩn tương ưng và sắc sở y tâm; vào sát na tái tục tư dị thục quả trợ các uẩn tương ưng và sắc nghiệp. |
| Vipākadhammadhammo vipākadhammadhammassa kammapaccayena paccayo – vipākadhammadhammā cetanā sampayuttakānaṃ khandhānaṃ kammapaccayena paccayo. | [1386]Pháp dị thục nhân trợ pháp dị thục nhân bằng nghiệp duyên tức là tư dị thục nhân trợ các uẩn tương ưng bằng nghiệp duyên. |
| Vipākadhammadhammo vipākassa dhammassa kammapaccayena paccayo. Nānākkhaṇikā – vipākadhammadhammā cetanā vipākānaṃ khandhānaṃ kammapaccayena paccayo. | Pháp dị thục nhân trợ pháp quả bằng nghiệp duyên, chỉ có dị thời nghiệp: tư dị thục nhân trợ các uẩn quả bằng nghiệp duyên. |
| Vipākadhammadhammo nevavipākanavipākadhammadhammassa kammapaccayena paccayo – sahajātā, nānākkhaṇikā. | Pháp dị thục nhân trợ pháp phi quả phi nhân bằng nghiệp duyên có câu sanh và dị thời. |
| Sahajātā – vipākadhammadhammā cetanā cittasamuṭṭhānānaṃ rūpānaṃ kammapaccayena paccayo. | Câu sanh: tư dị thục nhân trợ các sắc sở y tâm. |
| Nānākkhaṇikā – vipākadhammadhammā cetanā kaṭattārūpānaṃ kammapaccayena paccayo. | Dị thời: tư dị thục nhân trợ sắc nghiệp. |
| Vipākadhammadhammo vipākassa ca nevavipākanavipākadhammadhammassa ca dhammassa kammapaccayena paccayo. Nānākkhaṇikā – vipākadhammadhammā cetanā vipākānaṃ khandhānaṃ kaṭattā ca rūpānaṃ kammapaccayena paccayo. | Pháp dị thục nhân trợ pháp quả và pháp phi quả phi nhân bằng nghiệp duyên, chỉ có dị thời nghiệp: tư dị thục nhân trợ các uẩn quả và sắc nghiệp bằng nghiệp duyên. |
| Vipākadhammadhammo vipākadhammadhammassa ca nevavipākanavipākadhammadhammassa ca dhammassa kammapaccayena paccayo – vipākadhammadhammā cetanā sampayuttakānaṃ khandhānaṃ cittasamuṭṭhānānañca rūpānaṃ kammapaccayena paccayo. | Pháp dị thục nhân trợ pháp dị thục nhân và pháp phi quả phi nhân bằng nghiệp duyên tức là tư dị thục nhân trợ các uẩn tương ưng và sắc sở y tâm bằng nghiệp duyên. |
| Nevavipākanavipākadhammadhammo nevavipākanavipākadhammadhammassa kammapaccayena paccayo – nevavipākanavipākadhammadhammā cetanā sampayuttakānaṃ khandhānaṃ cittasamuṭṭhānānañca rūpānaṃ kammapaccayena paccayo. | [1387] Pháp phi quả phi nhân trợ pháp phi quả phi nhân bằng nghiệp duyên tức là tư phi quả phi nhân trợ cho các uẩn tương ưng và sắc sở y tâm bằng nghiệp duyên. |
| 03 |
Các pháp dị thục Các pháp dị thục nhân Các pháp phi dị thục phi dị thục nhân |
|---|---|
Trích Vi Diệu Pháp Sơ Cấp (TK Giác Giới) | |