| Mẫu đề 4 ← |
22 Mẫu Đề Tam | → Mẫu đề 6 |
| Các pháp phiền toái cảnh phiền não Các pháp phi phiền toái mà cảnh phiền não Các pháp phi phiền toái và phi cảnh phiền não |
| Nikkhepakaṇḍa | Toát Yếu |
|---|---|
| 997. Katame dhammā saṃkiliṭṭhasaṃkilesikā? | [667] - Thế nào là các pháp phiền toái cảnh phiền não? |
| Tīṇi akusalamūlāni – lobho, doso, moho; tadekaṭṭhā ca kilesā; taṃsampayutto vedanākkhandho…pe… viññāṇakkhandho; taṃsamuṭṭhānaṃ kāyakammaṃ, vacīkammaṃ, manokammaṃ – ime dhammā saṃkiliṭṭhasaṃkilesikā. | Ba căn bất thiện là tham, sân, si và các phiền não đồng nương căn ấy; tức thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn và thức uẩn tương ưng với căn ấy; thân nghiệp, khẩu nghiệp và ý nghiệp có căn ấy làm sở sanh. Ðây là các pháp phiền toái cảnh phiền não. |
| 998. Katame dhammā asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikā? | Thế nào là các pháp phi phiền toái mà cảnh phiền não? |
| Sāsavā kusalābyākatā dhammā kāmāvacarā, rūpāvacarā, arūpāvacarā; rūpakkhandho, vedanākkhandho , saññākkhandho, saṅkhārakkhandho, viññāṇakkhandho – ime dhammā asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikā. | Những pháp thiện, và vô ký thành cảnh lậu thuộc dục giới, sắc giới, và vô sắc giới, tức thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn, thức uẩn. Ðây là các pháp phi phiền toái mà cảnh phiền não. |
| 999. Katame dhammā asaṃkiliṭṭhaasaṃkilesikā? | Thế nào là các pháp phi phiền toái và phi cảnh phiền não? |
| Apariyāpannā maggā ca, maggaphalāni ca, asaṅkhatā ca dhātu – ime dhammā asaṃkiliṭṭhaasaṃkilesikā. | Các đạo siêu thế và quả của đạo cùng vô vi giới. Ðây là các pháp phi phiền toái và phi cảnh phiền não. |
| Aṭṭhakathākaṇḍa | Trích Yếu |
| 1396. Katame dhammā saṃkiliṭṭhasaṃkilesikā? | [882] Thế nào là các pháp phiền toái cảnh phiền não? |
| Dvādasākusalacittuppādā – ime dhammā saṃkiliṭṭhasaṃkilesikā. | Tức mười hai tâm bất thiện khởi sanh. Ðây là các pháp phiền toái cảnh phiền não. |
| 1397. Katame dhammā asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikā? | Thế nào là các pháp phi phiền toái mà cảnh phiền não? |
| Tīsu bhūmīsu kusalaṃ, tīsu bhūmīsu vipāko, tīsu bhūmīsu kiriyābyākataṃ, sabbañca rūpaṃ – ime dhammā asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikā. | Tức thiện trong ba lãnh vực: dị thục trong ba lãnh vực, vô ký tố trong ba lãnh vực và tất cả sắc. Ðây là các pháp phi phiền toái mà cảnh phiền não. |
| 1398. Katame dhammā asaṃkiliṭṭhaasaṃkilesikā? | Thế nào là các pháp phi phiền toái và phi cảnh phiền não? |
| Cattāro maggā apariyāpannā, cattāri ca sāmaññaphalāni, nibbānañca – ime dhammā asaṃkiliṭṭhaasaṃkilesikā. | Tức bốn đạo siêu thế, bốn Sa môn quả và Níp Bàn. Ðây là các pháp phi phiền toái và phi cảnh phiền não. |
| Pañhāvāro | Phần Yếu Tri |
|---|---|
| Anantarapaccayo | Vô gián duyên |
| 13. Saṃkiliṭṭhasaṃkilesiko dhammo saṃkiliṭṭhasaṃkilesikassa dhammassa anantarapaccayena paccayo – purimā purimā saṃkiliṭṭhasaṃkilesikā khandhā pacchimānaṃ pacchimānaṃ saṃkiliṭṭhasaṃkilesikānaṃ khandhānaṃ anantarapaccayena paccayo. | [1689] Pháp phiền toái cảnh phiền não trợ pháp phiền toái cảnh phiền não bằng vô gián duyên, tức là các uẩn phiền toái cảnh phiền não kế trước trợ các uẩn phiền toái cảnh phiền não kế sau bằng vô gián duyên. |
| Saṃkiliṭṭhasaṃkilesiko dhammo asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikassa dhammassa anantarapaccayena paccayo – saṃkiliṭṭhasaṃkilesikā khandhā vuṭṭhānassa anantarapaccayena paccayo. | [1690] Pháp phiền toái cảnh phiền não trợ cho pháp phi phiền toái cảnh phiền não bằng vô gián duyên tức là các uẩn phiền toái cảnh phiền não trợ cho tâm xuất lộ bằng vô gián duyên. |
| Asaṃkiliṭṭhasaṃkilesiko dhammo asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikassa dhammassa anantarapaccayena paccayo – purimā purimā asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikā khandhā pacchimānaṃ pacchimānaṃ asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikānaṃ khandhānaṃ anantarapaccayena paccayo. | [1691] Pháp phi phiền toái cảnh phiền não trợ pháp phi phiền toái cảnh phiền não bằng vô gián duyên, tức là các uẩn phi phiền toái cảnh phiền não kế trước trợ các uẩn phi phiền toái cảnh phiền não kế sau bằng vô gián duyên; |
| Anulomaṃ gotrabhussa… anulomaṃ vodānassa… | tâm thuận thứ trợ tâm chuyển tộc, tâm thuận thứ trợ tâm dũ tịnh; |
| āvajjanā asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikānaṃ khandhānaṃ anantarapaccayena paccayo. | tâm khai môn trợ các uẩn phi phiền toái cảnh phiền não bằng vô gián duyên. |
| Asaṃkiliṭṭhasaṃkilesiko dhammo saṃkiliṭṭhasaṃkilesikassa dhammassa anantarapaccayena paccayo – āvajjanā saṃkiliṭṭhasaṃkilesikānaṃ khandhānaṃ anantarapaccayena paccayo. | [1692] Pháp phi phiền toái cảnh phiền não trợ pháp phiền toái cảnh phiền não bằng vô gián duyên, tức là tâm khai môn trợ các uẩn phiền toái cảnh phiền não bằng vô gián duyên. |
| Asaṃkiliṭṭhasaṃkilesiko dhammo asaṃkiliṭṭhaasaṃkilesikassa dhammassa anantarapaccayena paccayo – gotrabhu maggassa… vodānaṃ maggassa … | [1693] Pháp phi phiền toái cảnh phiền não trợ pháp phi phiền toái cảnh phiền não bằng vô gián duyên, tức là tâm chuyển tộc trợ tâm đạo, tâm dũ tịnh trợ tâm đạo, |
| anulomaṃ phalasamāpattiyā… nirodhā vuṭṭhahantassa... | tâm thuận thứ trợ tâm quả thiền nhập; thiền diệt trợ tâm xuất lộ, |
| nevasaññānāsaññāyatanaṃ phalasamāpattiyā anantarapaccayena paccayo. | tâm phi tưởng phi phi tưởng xứ trợ tâm quả thiền nhập bằng vô gián duyên. |
| Asaṃkiliṭṭhaasaṃkilesiko dhammo asaṃkiliṭṭhaasaṃkilesikassa dhammassa anantarapaccayena paccayo – purimā purimā asaṃkiliṭṭhaasaṃkilesikā khandhā pacchimānaṃ pacchimānaṃ asaṃkiliṭṭhaasaṃkilesikānaṃ khandhānaṃ anantarapaccayena paccayo. | [1694] Pháp phi phiền toái phi cảnh phiền não trợ phi phiền toái phi cảnh phiền não bằng vô gián duyên, tức là các uẩn phi phiền toái phi cảnh phiền não kế trước trợ các uẩn phi phiền toái phi cảnh phiền não kế sau bằng vô gián duyên, |
| Maggo phalassa… phalaṃ phalassa anantarapaccayena paccayo. | tâm đạo trợ tâm quả; tâm quả trợ tâm quả bằng vô gián duyên. |
| Asaṃkiliṭṭhaasaṃkilesiko dhammo asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikassa dhammassa anantarapaccayena paccayo – phalaṃ vuṭṭhānassa anantarapaccayena paccayo. | [1695] Pháp phi phiền toái phi cảnh phiền não trợ pháp phi phiền toái phi cảnh phiền não bằng vô gián duyên tức là tâm quả siêu thế trợ tâm xuất lộ bằng vô gián duyên. |
| 05 |
Các pháp phiền toái cảnh phiền não Các pháp phi phiền toái mà cảnh phiền não Các pháp phi phiền toái và phi cảnh phiền não |
|---|---|
Trích Vi Diệu Pháp Sơ Cấp (TK Giác Giới) | |