| Mẫu đề 5 ← |
22 Mẫu Đề Tam | → Mẫu đề 7 |
| Các pháp hữu tầm hữu tứ Các pháp vô tầm hữu tứ Các pháp vô tầm vô tứ |
| Nikkhepakaṇḍa | Toát Yếu |
|---|---|
| 1000. Katame dhammā savitakkasavicārā? | [668] Thế nào là các pháp hữu tầm hữu tứ? |
| Savitakkasavicārabhūmiyaṃ kāmāvacare, rūpāvacare, apariyāpanne , vitakkavicāre ṭhapetvā; taṃsampayutto vedanākkhandho…pe… viññāṇakkhandho – ime dhammā savitakkasavicārā. | Trong lãnh vực hữu tầm hữu tứ pháp dục giới, sắc giới, vô sắc giới và siêu thế, ngoại trừ tầm tứ, tức thọ uẩn ... (trùng) ... thức uẩn, tương ưng với pháp ấy. Ðây là các pháp hữu tầm hữu tứ. |
| 1001. Katame dhammā avitakkavicāramattā? | Thế nào là các pháp vô tầm hữu tứ? |
| Avitakkavicāramattabhūmiyaṃ rūpāvacare, apariyāpanne, vicāraṃ ṭhapetvā; taṃsampayutto vedanākkhandho…pe… viññāṇakkhandho – ime dhammā avitakkavicāramattā. | Trong lãnh vực vô tầm hữu tứ, sắc giới, và siêu thế, ngoại trừ tứ, tức thọ uẩn ... (trùng) ... thức uẩn, tương ưng với pháp ấy. Ðây là các pháp vô tầm hữu tứ. |
| 1002. Katame dhammā avitakkaavicārā? | Thế nào là các pháp vô tầm vô tứ? |
| Avitakkaavicārabhūmiyaṃ kāmāvacare, rūpāvacare , arūpāvacare, apariyāpanne; vedanākkhandho…pe… viññāṇakkhandho; sabbañca rūpaṃ, asaṅkhatā ca dhātu – ime dhammā avitakkaavicārā. | Trong lãnh vực vô tầm vô tứ pháp dục giới, sắc giới, vô sắc giới và siêu thế, tức thọ uẩn ... (trùng) ... thức uẩn, cùng tất cả sắc và vô vi giới. Ðây là các pháp vô tầm vô tứ. |
| Aṭṭhakathākaṇḍa | Trích Yếu |
| 1399. Katame dhammā savitakkasavicārā? | [883] Thế nào là các pháp hữu tầm hữu tứ? |
| Kāmāvacaraṃ kusalaṃ, akusalaṃ, kāmāvacarakusalassa vipākato ekādasa cittuppādā, akusalassa vipākato dve, kiriyato ekādasa, rūpāvacaraṃ paṭhamaṃ jhānaṃ kusalato ca vipākato ca kiriyato ca, lokuttaraṃ paṭhamaṃ jhānaṃ kusalato ca vipākato ca, etthuppanne vitakkavicāre ṭhapetvā – ime dhammā savitakkasavicārā. | Tức thiện dục giới, bất thiện, mười một tâm khởi sanh dị thục quả thiện dục giới, hai tâm dị thục quả bất thiện, mười một tâm tố, sơ thiền sắc giới thiện, dị thục và tố, sơ thiền siêu thế thiện và dị thục, ngoại trừ tầm tứ khởi sanh trong những tâm này. Ðây là các pháp hữu tầm hữu tứ. |
| 1400. Katame dhammā avitakkavicāramattā? | Thế nào là các pháp vô tầm vô tứ? |
| Rūpāvacarapañcakanaye dutiyaṃ jhānaṃ kusalato ca vipākato ca kiriyato ca, lokuttarapañcakanaye dutiyaṃ jhānaṃ kusalato ca vipākato ca, etthuppannaṃ vicāraṃ ṭhapetvā, vitakko ca – ime dhammā avitakkavicāramattā. | Nhị thiền sắc giới tính theo năm bậc thiền, dị thục và tố, nhị thiền siêu thế tính theo năm bậc thiền, dị thục, ngoại trừ tứ khởi sanh trong những tâm này. Ðây là các pháp vô tầm vô tứ. |
| 1401. Katame dhammā avitakkaavicārā? | Thế nào là các pháp vô tầm vô tứ? |
| Dvepañcaviññāṇāni, rūpāvacaratikatikajjhānā kusalato ca vipākato ca kiriyato ca, cattāro āruppā kusalato ca vipākato ca kiriyato ca lokuttaratikatikajjhānā kusalato ca vipākato ca pañcakanaye dutiye jhāne, uppanno ca vicāro rūpañca nibbānañca – ime dhammā avitakkaavicārā. | Tức ngũ song thức, ba bậc từ tam thiền sắc giới thiện, dị thục và tố, bốn tâm thiện, dị thục và tố thuộc vô sắc giới, ba bậc từ tam thiền siêu thế thiện và dị thục, từ khởi sanh trong nhị thiền tính theo năm bậc, sắc pháp và Níp Bàn. Ðây là các pháp vô tầm vố tứ. |
| Vitakkasahajāto vicāro na vattabbo savitakkasavicārotipi, avitakkavicāramattotipi, avitakkaavicārotipi. | Tứ câu hành với tâm không nên nói là hữu tầm hữu tứ, vô tầm hữu tứ, vô tầm vô tứ. |
| Pañhāvāro | Phần Yếu Tri |
|---|---|
| Upanissayapaccayo | Cận y duyên |
| 102. Savitakkasavicāro dhammo savitakkasavicārassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [273] Pháp hữu tầm hữu tứ trợ pháp hữu tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – savitakkasavicāraṃ saddhaṃ upanissāya dānaṃ deti, sīlaṃ samādiyati, uposathakammaṃ karoti, savitakkasavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, vipassanaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti, mānaṃ jappeti, diṭṭhiṃ gaṇhāti. Savitakkasavicāraṃ sīlaṃ… sutaṃ… cāgaṃ… paññaṃ… rāgaṃ… dosaṃ… mohaṃ… mānaṃ… diṭṭhiṃ… patthanaṃ upanissāya dānaṃ deti, sīlaṃ samādiyati, uposathakammaṃ karoti, savitakkasavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, vipassanaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… samāpattiṃ…pe… pāṇaṃ hanati…pe… saṅghaṃ bhindati. Savitakkasavicārā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā… rāgo… doso… moho… māno… diṭṭhi… patthanā savitakkasavicārāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya… rāgassa… dosassa… mohassa… mānassa… diṭṭhiyā… patthanāya… upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: dựa vào niềm tin hữu tầm hữu tứ mà bố thí, trì giới, hành bố tát, đắc chứng thiền hữu tầm hữu tứ, chứng thiền minh sát, chứng đạo ... trùng ... chứng thiền nhập khởi ngã mạn, chấp tà kiến; giới hữu tầm hữu tứ ... văn, thí, tuệ, ái, sân, si, ngã mạn, tà kiến ... dựa vào tham vọng mà bố thí, trì giới, hành bố tát, chứng đắc thiền hữu tầm hữu tứ, chứng thiền minh sát, chứng đạo ... chứng thiền nhập ... sát sanh ... chia rẽ tăng; đức tin hữu tầm hữu tứ ... giới, văn, thí, tuệ, ái, sân, si, mạn, kiến ... tham vọng trợ cho đức tin hữu tầm hữu tứ, trợ cho giới, trợ cho văn, trợ cho thí, trợ cho tuệ, trợ cho ái, trợ cho sân, trợ cho si, trợ cho mạn, trợ cho kiến, trợ cho tham vọng bằng cận y duyên. |
| Savitakkasavicāro dhammo avitakkavicāramattassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [274] Pháp hữu tầm hữu tứ trợ pháp vô tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – savitakkasavicāraṃ saddhaṃ upanissāya avitakkavicāramattaṃ jhānaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… samāpattiṃ…pe… savitakkasavicāraṃ sīlaṃ …pe… patthanaṃ upanissāya avitakkavicāramattaṃ jhānaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… samāpattiṃ…pe… savitakkasavicārā saddhā…pe… patthanā avitakkavicāramattāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vitakkassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: do dựa vào đức tin hữu tầm hữu tứ mà chứng đắc thiền vô tầm hữu tứ, chứng đạo, chứng thiền nhập ... do dựa vào giới hữu tầm hữu tứ ... tóm lược ... tham vọng mà chứng đắc thiền vô tầm hữu tứ, chứng đạo, chứng thiền nhập; đức tin hữu tầm hữu tứ ... tham vọng trợ cho đức tin vô tầm hữu tứ, trợ cho giới, trợ cho văn, trợ cho thí, trợ cho tuệ và tầm bằng cận y duyên. |
| Savitakkasavicāro dhammo avitakkaavicārassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [275] Pháp hữu tầm hữu tứ trợ pháp vô tầm vô tứ bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – savitakkasavicāraṃ saddhaṃ upanissāya avitakkaavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… abhiññaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti. Savitakkasavicāraṃ sīlaṃ…pe… patthanaṃ upanissāya avitakkaavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… abhiññaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti. Savitakkasavicārā saddhā…pe… patthanā avitakkaavicārāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vicārassa ca… kāyikassa sukhassa kāyikassa dukkhassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: do dựa vào đức tin hữu tầm hữu tứ mà đắc chứng thiền vô tầm vô tứ, chứng đạo, chứng thần thông, chứng thiền nhập; do dựa vào giới hữu tầm hữu tứ ... tham vọng mà đắc chứng thiền vô tầm vô tứ, chứng đạo, chứng thông, chứng thiền nhập; đức tin hữu tầm hữu tứ ... tóm lược ... tham vọng trợ cho đức tin vô tầm vô tứ, trợ cho giới, trợ cho văn, trợ cho thí, trợ cho tuệ và tầm, trợ cho thân lạc, trợ cho thân khổ bằng cận y duyên. |
| Savitakkasavicāro dhammo avitakkavicāramattassa ca avitakkaavicārassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo. Anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [276] Pháp hữu tầm hữu tứ trợ pháp vô tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – savitakkasavicārā saddhā…pe… patthanā avitakkavicāramattāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vicārassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: đức tin hữu tầm hữu tứ ... tham vọng trợ cho tín vô tầm hữu tứ ... cho giới ... cho văn ... cho thí ... cho tuệ và tứ bằng cận y duyên. |
| Savitakkasavicāro dhammo savitakkasavicārassa ca avitakkavicāramattassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo , anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [277] Các pháp hữu tầm hữu tứ trợ pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – savitakkasavicārā saddhā…pe… patthanā savitakkasavicārāya saddhāya…pe… patthanāya vitakkassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín Hữu tầm hữu tứ ... tham vọng trợ cho tín hữu tầm hữu tứ ... cho tham vọng và tầm bằng cận y duyên. |
| 103. Avitakkavicāramatto dhammo avitakkavicāramattassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [278] Pháp vô tầm hữu tứ trợ cho pháp vô tầm hữu tứ bằng cận y duyên. có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkavicāramattaṃ saddhaṃ upanissāya avitakkavicāramattaṃ jhānaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti. Avitakkavicāramattaṃ sīlaṃ… sutaṃ… cāgaṃ… paññaṃ… vitakkaṃ upanissāya avitakkavicāramattaṃ jhānaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti. Avitakkavicāramattā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā vitakko ca avitakkavicāramattāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vitakkassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: do dựa vào tín vô tầm hữu tứ mà đắc chứng thiền vô tầm hữu tứ ... chứng đạo ... chứng thiền nhập; do dựa vào giới vô tầm hữu tứ ... văn... thí ... tuệ... tầm mà đắc chứng thiền vô tầm hữu tứ ... chứng đạo ... chứng thiền nhập; tín vô tầm hữu tứ ... giới ... văn ... thí ... tuệ ... và tầm trợ cho tín vô tầm hữu tứ ... cho giới ... cho văn ... cho thí ... cho tuệ và tầm bằng cận y duyên. |
| Avitakkavicāramatto dhammo savitakkasavicārassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [279] Pháp vô tầm hữu tứ trợ pháp hữu tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkavicāramattaṃ saddhaṃ upanissāya dānaṃ deti, sīlaṃ samādiyati, uposathakammaṃ karoti, savitakkasavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, vipassanaṃ…pe… maggaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti, mānaṃ jappeti, diṭṭhiṃ gaṇhāti. Avitakkavicāramattaṃ sīlaṃ… sutaṃ… cāgaṃ… paññaṃ… vitakkaṃ upanissāya dānaṃ deti, sīlaṃ samādiyati, uposathakammaṃ karoti, savitakkasavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, vipassanaṃ uppādeti, maggaṃ uppādeti , samāpattiṃ uppādeti, pāṇaṃ hanati…pe… saṅghaṃ bhindati. Avitakkavicāramattā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā vitakko ca savitakkasavicārāya saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: do dựa vào tín vô tầm hữu tứ mà bố thí, trì giới, hành bố tát, đắc chứng thiền hữu tầm hữu tứ, chứng thiền quán ... chứng đạo ... chứng thiền nhập, khởi ngã mạn, chấp tà kiến; do dựa vào giới vô tầm hữu tứ ... văn ... thí ... tuệ ... tầm mà bố thí, trì giới, hành bố tát, chứng đắc thiền hữu tầm hữu tứ, chứng thiền quán, chứng đạo, chứng thiền nhập sát sanh ... chia rẽ tăng; tín vô tầm hữu tứ, giới ... văn ... thí ... tuệ ... tầm trợ cho tín hữu tầm hữu tứ ... tham vọng bằng cận y duyên. |
| Avitakkavicāramatto dhammo avitakkaavicārassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [280] Pháp vô tầm hữu tứ trợ pháp vô tầm vô tứ bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkavicāramattaṃ saddhaṃ upanissāya avitakkaavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… abhiññaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti. Avitakkavicāramattaṃ sīlaṃ… sutaṃ… cāgaṃ… paññaṃ… vitakkaṃ upanissāya avitakkaavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… abhiññaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti. Avitakkavicāramattā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā vitakko ca avitakkaavicārāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vicārassa ca… kāyikassa sukhassa kāyikassa dukkhassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: do dựa vào tín vô tầm hữu tứ mà đắc chứng thiền vô tầm vô tứ, chứng đạo, chứng thông, chứng thiền nhập; do dựa vào giới vô tầm hữu tứ, văn .. thí ... tuệ ... tầm mà đắc chứng thiền vô tầm vô tứ, chứng đạo, chứng thông, chứng thiền nhập; tín vô tầm hữu tứ, giới ... văn ... thí ... tuệ ... Tầm trợ cho tín vô tầm vô tứ, cho giới, cho văn, cho thí, cho tuệ và tứ, cho thân lạc, cho thân khổ bằng cận y duyên. |
| Avitakkavicāramatto dhammo avitakkavicāramattassa ca avitakkaavicārassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [281] Pháp vô tầm hữu tứ trợ pháp vô tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ bằng cận y duyên. Có vô gián cận y. và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkavicāramattā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā vitakko ca avitakkavicāramattāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vicārassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín vô tầm hữu tứ, giới ... văn ... thí ... tuệ ... Tầm trợ cho tín vô tầm hữu tứ, cho giới ... cho văn ... cho thí ... cho tuệ và tứ bằng cận y duyên. |
| Avitakkavicāramatto dhammo savitakkasavicārassa ca avitakkavicāramattassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [282] Pháp vô tầm hữu tứ trợ pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkavicāramattā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā vitakko ca savitakkasavicārāya saddhāya…pe… patthanāya vitakkassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín vô tầm hữu tứ, giới ... văn ... thí ... tuệ ... Tầm trợ cho tín hữu tầm hữu tứ tham vọng và tầm bằng cận y duyên. |
| 104. Avitakkaavicāro dhammo avitakkaavicārassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [283] Pháp vô tầm vô tứ trợ pháp vô tầm vô tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkaavicāraṃ saddhaṃ upanissāya avitakkaavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… abhiññaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti. Avitakkaavicāraṃ sīlaṃ… sutaṃ… cāgaṃ… paññaṃ… vicāraṃ… kāyikaṃ sukhaṃ… kāyikaṃ dukkhaṃ… utuṃ… bhojanaṃ… senāsanaṃ upanissāya avitakkaavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, maggaṃ…pe… abhiññaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti. Avitakkaavicārā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā… vicāro… kāyikaṃ sukhaṃ… kāyikaṃ dukkhaṃ… utu… bhojanaṃ… senāsanaṃ avitakkaavicārāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya… vicārassa… kāyikassa sukhassa kāyikassa dukkhassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: do dựa vào tín vô tầm vô tứ, mà chứng đắc thiền vô tầm vô tứ, chứng đạo, chứng thông, chứng thiền nhập; do dựa vào giới vô tầm vô tứ, ... văn ... thí ... tuệ ... tứ ... thân lạc ... thân khổ ... thời tiết ... vật thực trú xứ mà chứng thiền vô tầm vô tứ, chứng đạo, chứng thông, chứng thiền nhập; tín vô tầm vô tứ ... giới ... văn ... thí ... tuệ ... tứ ... thân lạc ... thân khổ ... thời tiết ... vật thực ... trú xứ trợ cho tín vô tầm vô tứ, giới, văn, thí, tuệ, tứ, thân lạc, thân khổ bằng cận y duyên. |
| Avitakkaavicāro dhammo savitakkasavicārassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [284] Pháp vô tầm vô tứ trợ pháp hữu tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y, thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkaavicāraṃ saddhaṃ upanissāya dānaṃ deti, sīlaṃ samādiyati, uposathakammaṃ karoti, savitakkasavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, vipassanaṃ…pe… maggaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti, mānaṃ jappeti, diṭṭhiṃ gaṇhāti. Avitakkaavicāraṃ sīlaṃ… sutaṃ… cāgaṃ… paññaṃ… vicāraṃ… kāyikaṃ sukhaṃ… kāyikaṃ dukkhaṃ… utuṃ… bhojanaṃ… senāsanaṃ upanissāya dānaṃ deti, sīlaṃ samādiyati, uposathakammaṃ karoti, savitakkasavicāraṃ jhānaṃ uppādeti, vipassanaṃ…pe… maggaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti, pāṇaṃ hanati…pe… saṅghaṃ bhindati. Avitakkaavicārā saddhā…pe… senāsanaṃ savitakkasavicārāya saddhāya… sīlassa…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: dựa vào tín vô tầm vô tứ mà bố thí, trì giới, hành bố tát, chứng thiền hữu tầm hữu tứ, chứng tuệ quán, chứng đạo, chứng thiền nhập, khởi ngã mạn, chấp tà kiến; do dựa vào giới vô tầm vô tứ ... văn ... thí ... tuệ ... tứ ... thân lạc ... thân khổ ... thời tiết ... vật thực ... trú xứ mà bố thí, trì giới, hành bố tát, chứng thiền hữu tầm hữu tứ, chứng tuệ quán, chứng đạo, chứng thiền nhập, sát sanh ... chia rẽ tăng; tín vô tầm vô tứ ... tóm lược ... trú xứ trợ cho tín hữu tầm hữu tứ, giới ... trùng ... tham vọng bằng cận y duyên. |
| Avitakkaavicāro dhammo avitakkavicāramattassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [285] Pháp vô tầm vô tứ trợ pháp vô tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkaavicāraṃ saddhaṃ upanissāya avitakkavicāramattaṃ jhānaṃ uppādeti, vipassanaṃ…pe… maggaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti. Avitakkaavicāraṃ sīlaṃ…pe… senāsanaṃ upanissāya avitakkavicāramattaṃ jhānaṃ uppādeti, vipassanaṃ…pe… maggaṃ…pe… samāpattiṃ uppādeti. Avitakkaavicārā saddhā…pe… senāsanaṃ avitakkavicāramattāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vitakkassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: do dựa vào tín vô tầm vô tứ mà chứng đắc thiền vô tầm hữu tứ, chứng tuệ quán, chứng đạo, chứng thiền nhập, do dựa vào giới vô tầm vô tứ ... trú xứ mà chứng đắc thiền vô tầm hữu tứ, chứng tuệ quán, chứng đạo, chứng thiền nhập; tín vô tầm vô tứ ... trú xứ trợ cho tín vô tầm hữu tứ, giới, văn, thí, tuệ và tầm bằng cận y duyên. |
| Avitakkaavicāro dhammo avitakkavicāramattassa ca avitakkaavicārassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [286] Pháp vô tầm vô tứ trợ pháp vô tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkaavicārā saddhā…pe… senāsanaṃ avitakkavicāramattāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vicārassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín vô tầm vô tứ ... trú xứ trợ cho tín vô tầm hữu tứ, giới văn, thí, tuệ và tứ bằng cận y duyên. |
| Avitakkaavicāro dhammo savitakkasavicārassa ca avitakkavicāramattassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [287] Pháp vô tầm vô tứ trợ pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkaavicārā saddhā…pe… senāsanaṃ savitakkasavicārāya saddhāya… sīlassa…pe… patthanāya vitakkassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín vô tầm vô tứ ... trú xứ trợ tín hữu tầm hữu tứ, giới ... tham vọng và tầm bằng cận y duyên. |
| 105. Avitakkavicāramatto ca avitakkaavicāro ca dhammā savitakkasavicārassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [288] Các pháp vô tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ trợ pháp hữu tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y vô gián cận y và thường cận y. Thường cận y: tín vô tầm hữu tứ, giới, văn, thí, tuệ, tứ trợ tín hữu tầm hữu tứ ... tuệ bằng cận y duyên. |
| Pakatūpanissayo – avitakkavicāramattā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā vicāro ca savitakkasavicārāya saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | [289] Các pháp vô tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ trợ pháp vô tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y vô gián cận y và thường cận y. Thường cận y: tín vô tầm hữu tứ, giới, văn, thí, tuệ và tứ trợ tín vô tầm hữu tứ, giới, văn, thí, tuệ và tầm bằng cận y duyên. |
| Avitakkavicāramatto ca avitakkaavicāro ca dhammā avitakkavicāramattassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [290] Các pháp vô tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ trợ pháp vô tầm vô tứ bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y |
| Pakatūpanissayo – avitakkavicāramattā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā vicāro ca avitakkavicāramattāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vitakkassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín vô tầm hữu tứ, giới, văn, thí, tuệ, tứ trợ cho tín vô tầm vô tứ, giới, văn, thí, tuệ và tứ, thân lạc, thân khổ bằng cận y duyên. |
| Avitakkavicāramatto ca avitakkaavicāro ca dhammā avitakkaavicārassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo , pakatūpanissayo…pe…. | [291] Các pháp vô tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ trợ pháp vô tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkavicāramattā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā vicāro ca avitakkaavicārāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vicārassa ca… kāyikassa sukhassa kāyikassa dukkhassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín vô tầm hữu tứ, giới, văn, thí, tuệ và tứ, trợ cho tín vô tầm hữu tứ, giới, văn, thí, tuệ và tứ bằng cận y duyên. |
| Avitakkavicāramatto ca avitakkaavicāro ca dhammā avitakkavicāramattassa ca avitakkaavicārassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [292] Các pháp vô tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ trợ pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkavicāramattā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā vicāro ca avitakkavicāramattāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vicārassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín vô tầm hữu tứ, giới, văn, thí, tuệ, tứ trợ cho tín hữu tầm hữu tứ, giới, văn, thí, tuệ, tham, sân, si, mạn, kiến, tham vọng và tầm bằng cận y duyên. |
| Avitakkavicāramatto ca avitakkaavicāro ca dhammā savitakkasavicārassa ca avitakkavicāramattassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [293] Các pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ trợ pháp hữu tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – avitakkavicāramattā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā vicāro ca savitakkasavicārāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya… rāgassa… dosassa… mohassa… mānassa… diṭṭhiyā… patthanāya vitakkassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín hữu tầm hữu tứ, giới, văn, thí, tuệ, tham, sân, si. Mạn, kiến, tham vọng, tầm trợ cho tín hữu tầm hữu tứ, giới ... trùng ... tham vọng bằng cận y duyên. |
| 106. Savitakkasavicāro ca avitakkavicāramatto ca dhammā savitakkasavicārassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [294] Pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm hữu tứ trợ pháp vô tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – savitakkasavicārā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā… rāgo… doso… moho… māno… diṭṭhi… patthanā vitakko ca savitakkasavicārāya saddhāya sīlassa…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín hữu tầm hữu tứ, giới ... trùng ... tham vọng và tầm trợ cho tín vô tầm hữu tứ giới, văn, thí, tuệ và tầm bằng cận y duyên. |
| Savitakkasavicāro ca avitakkavicāramatto ca dhammā avitakkavicāramattassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [295] Các pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm hữu tứ trợ pháp vô tầm vô tứ bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – savitakkasavicārā saddhā sīlaṃ…pe… patthanā vitakko ca avitakkavicāramattāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vitakkassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín hữu tầm hữu tứ giới, văn, thí, tuệ ... trùng ... tham vọng. Tầm trợ cho tín vô tầm vô tứ, giới văn, thí, tuệ và tứ, thân lạc thân khổ bằng cận y duyên. |
| Savitakkasavicāro ca avitakkavicāramatto ca dhammā avitakkaavicārassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [296] Các pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm hữu tứ trợ pháp vô tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – savitakkasavicārā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā…pe… patthanā vitakko ca avitakkaavicārāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vicārassa ca… kāyikassa sukhassa kāyikassa dukkhassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín hữu tầm hữu tứ, giới, văn, thí, tuệ ... trùng ... tham vọng. Tầm trợ cho tín vô tầm hữu tứ, giới văn, thí, tuệ và tứ, bằng cận y duyên. |
| Savitakkasavicāro ca avitakkavicāramatto ca dhammā avitakkavicāramattassa ca avitakkaavicārassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [297] Các pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm hữu tứ trợ pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm hữu tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – savitakkasavicārā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā…pe… patthanā vitakko ca avitakkavicāramattāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya vicārassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín hữu tầm hữu tứ, giới ... văn ... thí ... tuệ tham ... sân ... si ... mạn ... kiến ... tham vọng ... tầm trợ cho tín hữu tầm hữu tứ ... trùng ... tham vọng và tầm bằng cận y duyên. |
| Savitakkasavicāro ca avitakkavicāramatto ca dhammā savitakkasavicārassa ca avitakkavicāramattassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | Các pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ trợ pháp hữu tầm hữu tứ và vô tầm vô tứ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – savitakkasavicārā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā… rāgo… doso… moho… māno… diṭṭhi… patthanā... vitakko ca savitakkasavicārāya saddhāya…pe… patthanāya vitakkassa ca upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tín hữu tầm hữu tứ, giới ... văn ... thí ... tuệ... tham ... sân ... si ... mạn ... kiến ... tham vọng ... tầm trợ cho tín hữu tầm hữu tứ ... trùng ... tham vọng và tầm bằng cận y duyên. |
| 06 |
Các pháp hữu tầm hữu tứ Các pháp vô tầm hữu tứ Các pháp vô tầm vô tứ |
|---|---|
Trích Vi Diệu Pháp Sơ Cấp (TK Giác Giới) | |