| Mẫu đề 6 ← |
22 Mẫu Đề Tam | → Mẫu đề 8 |
| Các pháp câu hành hỷ Các pháp câu hành lạc Các pháp câu hành xả |
| Nikkhepakaṇḍa | Toát Yếu |
|---|---|
| 1003. Katame dhammā pītisahagatā? | [669] Thế nào là các pháp câu hành hỷ? |
| Pītibhūmiyaṃ kāmāvacare, rūpāvacare, apariyāpanne , pītiṃ ṭhapetvā; taṃsampayutto vedanākkhandho…pe… viññāṇakkhandho – ime dhammā pītisahagatā. | Trong lãnh vực hỷ, các pháp dục giới, sắc giới, và siêu thế, ngoại trừ hỷ, tức thọ uẩn ... (trùng) ... thức uẩn, tương ưng với pháp ấy. Ðây là các pháp câu hành hỷ. |
| 1004. Katame dhammā sukhasahagatā? | Thế nào là các pháp câu hành lạc? |
| Sukhabhūmiyaṃ kāmāvacare, rūpāvacare, apariyāpanne, sukhaṃ ṭhapetvā; taṃsampayutto saññākkhandho, saṅkhārakkhandho, viññāṇakkhandho – ime dhammā sukhasahagatā. | Trong lãnh vực lạc, pháp dục giới, sắc giới, và siêu thế, ngoại trừ lạc thọ, tức tưởng uẩn, hành uẩn và thức uẩn, tương ưng với pháp ấy. Ðây là các pháp câu hành lạc. |
| 1005. Katame dhammā upekkhāsahagatā? | Thế nào là các pháp câu hành xả? |
| Upekkhābhūmiyaṃ kāmāvacare, rūpāvacare, arūpāvacare, apariyāpanne, upekkhaṃ ṭhapetvā; taṃsampayutto saññākkhandho, saṅkhārakkhandho, viññāṇakkhandho – ime dhammā upekkhāsahagatā. | Trong lãnh vực xả, pháp dục giới, sắc giới, vô sắc giới và siêu thế, ngoại trừ xả thọ, tức tưởng uẩn, hành uẩn và thức uẩn, tương ưng với pháp ấy. Ðây là các pháp câu hành xả. |
| Aṭṭhakathākaṇḍa | Trích Yếu |
| 1402. Katame dhammā pītisahagatā? | [884] Thế nào là các pháp câu hành hỷ? |
| Kāmāvacarakusalato cattāro somanassasahagatacittuppādā , akusalato cattāro, kāmāvacarakusalassa vipākato pañca, kiriyato pañca, rūpāvacaradukatikajjhānā kusalato ca vipākato ca kiriyato ca, lokuttaradukatikajjhānā kusalato ca vipākato ca, etthuppannaṃ pītiṃ ṭhapetvā – ime dhammā pītisahagatā. | Tức bốn tâm thiện dục giới khởi sanh câu hành hỷ, bốn tâm bất thiện, năm tâm dị thục quả dục giới, năm tâm tố, hai hoặc ba bậc thiền siêu thế thiện, và dị thục, ngoại trừ hỷ, khởi sanh trong những tâm này. Ðây là các pháp câu hành hỷ. |
| 1403. Katame dhammā sukhasahagatā? | Thế nào là các pháp câu hành lạc? |
| Kāmāvacarakusalato cattāro somanassasahagatacittuppādā, akusalato cattāro, kāmāvacarakusalassa vipākato cha, kiriyato pañca, rūpāvacaratikacatukkajjhānā kusalato ca vipākato ca kiriyato ca, lokuttaratikacatukkajjhānā kusalato ca vipākato ca, etthuppannaṃ sukhaṃ ṭhapetvā – ime dhammā sukhasahagatā. | Tức bốn tâm thiện dục giới sanh khởi câu hành hỷ, bốn tâm bất thiện, sáu tâm dị thục quả thiện dục giới, năm tâm tố, ba bậc hoặc bốn bậc thiền sắc giới thiện, dị thục và tố, ba bậc hoặc bốn bậc thiền siêu thế thiện, và dị thục, ngoại trừ lạc thọ khởi sanh trong những tâm này. Ðây là các pháp câu hành lạc. |
| 1404. Katame dhammā upekkhāsahagatā? | Thế nào là các pháp câu hành xả? |
| Kāmāvacarakusalato cattāro upekkhāsahagatacittuppādā, akusalato cha, kāmāvacarakusalassa vipākato dasa, akusalassa vipākato cha, kiriyato cha, rūpāvacaraṃ catutthaṃ jhānaṃ kusalato ca vipākato ca kiriyato ca, cattāro āruppā kusalato ca vipākato ca kiriyato ca, lokuttaraṃ catutthaṃ jhānaṃ kusalato ca vipākato ca, etthuppannaṃ upekkhaṃ ṭhapetvā – ime dhammā upekkhāsahagatā. | Tức bốn tâm thiện dục giới khởi sanh câu hành xả, sáu tâm bất thiện, mười tâm dị thục qủa thiện dục giới, sáu tâm dị thục quả bất thiện, sáu tâm tố, tứ thiền sắc giới thiện, dị thục và tố, bốn tâm thiện, dị thục và tố thuộc vô sắc giới, tứ thiền siêu thế thiện và dị thục, ngoại trừ xả thọ khởi sanh trong những tâm này. Ðây là các pháp câu hành xả. |
| Pīti na pītisahagatā, sukhasahagatā, na upekkhāsahagatā. Sukhaṃ na sukhasahagataṃ, siyā pītisahagataṃ, na upekkhāsahagataṃ, siyā na vattabbaṃ pītisahagatanti. | Hỷ không câu hành với hỷ, câu hành với lạc, không câu hành với xả; lạc không câu hành với lạc, câu hành với hỷ, không câu hành với xả; không nên nói là câu hành với hỷ. |
| Dve domanassasahagatacittuppādā, dukkhasahagatakāyaviññāṇaṃ, yā ca vedanā upekkhā , rūpañca nibbānañca – ime dhammā na vattabbā pītisahagatātipi, sukhasahagatātipi, upekkhāsahagatātipi. | Hai tâm khởi sanh câu hành ưu, thân thức câu hành khổ, pháp nào là xả thọ, sắc và Níp Bàn, các pháp này không nên nói là câu hành hỷ, câu hành lạc, câu hành xả. |
| Nhân Duyên Cảnh Duyên Trưởng Duyên Vô Gián Duyên Đẳng Vô Gián Duyên Câu Sanh Duyên | Hỗ Tương ‐ Y Chỉ Duyên Cận Y Duyên Trùng Dụng Duyên Nghiệp Duyên Quả Duyên Vật Thực → Bất Ly Duyên |
| Pañhāvāro | Phần Yếu Tri |
|---|---|
| Upanissayapaccayo | Cận y duyên |
| 33. Pītisahagato dhammo pītisahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [527] Pháp câu hành hỷ trợ pháp câu hành hỷ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – pītisahagataṃ saddhaṃ upanissāya pītisahagatena cittena dānaṃ deti, sīlaṃ samādiyati, uposathakammaṃ karoti, pītisahagataṃ jhānaṃ uppādeti, vipassanaṃ uppādeti, maggaṃ uppādeti, samāpattiṃ uppādeti, mānaṃ jappeti, diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành hỷ mà bố thí với tâm câu hành hỷ ... trì giới ... hành bố tát... đắc chứng thiền câu hành hỷ ... đắc tuệ quán ... đắc đạo ... nhập thiền ... sanh kiêu mạn ... chấp tà kiến ... |
| Pītisahagataṃ sīlaṃ… sutaṃ… cāgaṃ… paññaṃ upanissāya pītisahagatena cittena dānaṃ deti, sīlaṃ samādiyati…pe… mānaṃ jappeti, diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Nhờ vào giới câu hành hỷ ... văn ... thí ... tuệ ... mà bố thí với tâm câu hành hỷ, trì giới, sanh kiêu mạn, chấp tà kiến ... |
| Pītisahagataṃ rāgaṃ… mohaṃ… mānaṃ… diṭṭhiṃ… patthanaṃ upanissāya pītisahagatena cittena dānaṃ deti, sīlaṃ samādiyati, uposathakammaṃ karoti, pītisahagataṃ jhānaṃ uppādeti…pe… samāpattiṃ uppādeti. | Nhờ vào ái tham câu hành hỷ ... si ... mạn ... tà kiến ... vọng cầu ... mà bố thí với tâm câu hành hỷ, trì giới, hành bố tát; đắc chứng thiền câu hành hỷ... nhập thiền. |
| Pītisahagatena cittena adinnaṃ ādiyati, musā bhaṇati, pisuṇaṃ bhaṇati, samphaṃ palapati, sandhiṃ chindati, nillopaṃ harati, ekāgārikaṃ karoti, paripanthe tiṭṭhati, paradāraṃ gacchati, gāmaghātaṃ karoti, nigamaghātaṃ karoti. | Trộm cắp với tâm câu hành hỷ, nói dối, nói ly gián, nói chuyện phiếm, phá hoại, trấn lột, cướp bóc, chận đường, đón ngõ, tư thông vợ người, sát hại xóm làng, chinh phạt quốc độ. |
| Pītisahagatā saddhā… sīlaṃ… sutaṃ… cāgo… paññā… rāgo… moho… māno… diṭṭhi… patthanā pītisahagatāya saddhāya… sīlassa… sutassa… cāgassa… paññāya… rāgassa… mohassa… mānassa… diṭṭhiyā… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Niềm tin câu hành hỷ ... giới ... văn ... thí... tuệ ... tham ái... si ... kiêu mạn ... tà kiến ... vọng cầu trợ cho niềm tin câu hành hỷ, trợ cho giới ... trợ cho văn ... trợ cho thí ... trợ cho tuệ ... trợ cho ái tham ... trợ cho si mê ... trợ cho kiêu mạn ... trợ cho tà kiến ... trợ cho vọng cầu bằng cận y duyên. |
| Pītisahagato dhammo sukhasahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [528] Pháp câu hành hỷ trợ pháp câu hành lạc bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – pītisahagataṃ saddhaṃ upanissāya sukhasahagatena cittena dānaṃ deti…pe… samāpattiṃ uppādeti, mānaṃ jappeti, diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành hỷ mà bố thí với tâm câu hành lạc ... trùng ... nhập thiền ... sanh kiêu mạn ... chấp tà kiến ... |
| Pītisahagataṃ sīlaṃ… sutaṃ… cāgaṃ… paññaṃ… rāgaṃ… mohaṃ… mānaṃ… diṭṭhiṃ… patthanaṃ upanissāya sukhasahagatena cittena dānaṃ deti…pe… samāpattiṃ uppādeti. Sukhasahagatena cittena adinnaṃ ādiyati…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào Giới câu hành hỷ ... văn ... thí ... tuệ ... ái tham ... si mê ... kiêu mạn ... tà kiến ... vọng cầu mà bố thí với tâm câu hành lạc ... trùng ... nhập thiền ... trộm cắp với tâm câu hành lạc ... chinh phạt quốc độ. |
| Pītisahagatā saddhā…pe… patthanā sukhasahagatāya saddhāya…pe… patthanāya sukhasahagatassa kāyaviññāṇassa upanissayapaccayena paccayo. | Niềm tin câu hành hỷ ... vọng cầu trợ cho niềm tin câu hành lạc ... trợ cho vọng cầu, trợ cho thân thức câu hành là bằng cận y duyên. |
| Pītisahagato dhammo upekkhāsahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [529] Pháp câu hành hỷ trợ pháp câu hành xả bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – pītisahagataṃ saddhaṃ upanissāya upekkhāsahagatena cittena dānaṃ deti…pe… abhiññaṃ uppādeti, samāpattiṃ uppādeti, mānaṃ jappeti, diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành hỷ mà bố thí với tâm câu hành xả ... đắc thông, nhập định ... chấp tà kiến. |
| Pītisahagataṃ sīlaṃ…pe… patthanaṃ upanissāya upekkhāsahagatena cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành hỷ ... vọng cầu mà bố thí với tâm câu hành xả ... chinh phạt quốc độ. |
| Pītisahagatā saddhā…pe… patthanā upekkhāsahagatāya saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Niềm tin câu hành hỷ ... vọng cầu trợ cho đức tin câu hành xả ... trợ cho vọng cầu bằng cận y duyên. |
| Pītisahagato dhammo pītisahagatassa ca sukhasahagatassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [530] Pháp câu hành hỷ trợ pháp câu hành lạc trợ pháp câu hành hỷ và câu hành lạc bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – pītisahagataṃ saddhaṃ upanissāya pītisahagatena ca sukhasahagatena ca cittena dānaṃ deti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành hỷ mà bố thí với tâm câu hành hỷ và câu hành lạc ... chấp tà kiến. |
| Pītisahagataṃ sīlaṃ…pe… patthanaṃ upanissāya pītisahagatena ca sukhasahagatena ca cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành hỷ và câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành hỷ và câu hành lạc ... chinh phạt quốc độ. |
| Pītisahagatā saddhā…pe… patthanā pītisahagatāya ca sukhasahagatāya ca saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành hỷ ... vọng cầu trợ cho đức tin câu hành hỷ và câu hành lạc ... vọng cầu, bằng cận y duyên. |
| 34. Sukhasahagato dhammo sukhasahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [531] Pháp câu hành lạc trợ pháp câu hành lạc bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – sukhasahagataṃ saddhaṃ upanissāya sukhasahagatena cittena dānaṃ deti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nương vào niềm tin câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành lạc ... chấp tà kiến. |
| Sukhasahagataṃ sīlaṃ…pe… patthanaṃ | Nhờ vào giới câu hành lạc ... vọng cầu ... |
| sukhasahagataṃ kāyaviññāṇaṃ upanissāya sukhasahagatena cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào thân thức câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành lạc ... chinh phạt quốc độ. |
| Sukhasahagatā saddhā…pe… patthanā sukhasahagataṃ kāyaviññāṇaṃ sukhasahagatāya saddhāya…pe… patthanāya sukhasahagatassa kāyaviññāṇassa upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành lạc ... vọng cầu ... thân thức câu hành lạc trợ cho đức tin câu hành lạc ... vọng cầu ... trợ cho thân thức câu hành lạc bằng cận y duyên. |
| Sukhasahagato dhammo pītisahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [532] Pháp câu hành lạc trợ cho pháp câu hành hỷ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – sukhasahagataṃ saddhaṃ upanissāya pītisahagatena cittena dānaṃ deti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành hỷ ... chấp tà kiến. |
| Sukhasahagataṃ sīlaṃ…pe… patthanaṃ sukhasahagataṃ kāyaviññāṇaṃ upanissāya pītisahagatena cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành lạc ... vọng cầu ... thân thức câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành hỷ ... chinh phạt quốc độ. |
| Sukhasahagatā saddhā…pe… patthanā sukhasahagataṃ kāyaviññāṇaṃ pītisahagatāya saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành lạc ... vọng cầu thân thức câu hành lạc trợ cho đức tin câu hành hỷ ... trợ cho vọng cầu bằng thường cận y duyên. |
| Sukhasahagato dhammo upekkhāsahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [533] Pháp câu hành lạc trợ pháp câu hành xả bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – sukhasahagataṃ saddhaṃ upanissāya upekkhāsahagatena cittena dānaṃ deti…pe… abhiññaṃ uppādeti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào đức tin câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành xả ... đắc thần thông ... chấp tà kiến. |
| Sukhasahagataṃ sīlaṃ…pe… patthanaṃ sukhasahagataṃ kāyaviññāṇaṃ upanissāya upekkhāsahagatena cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành lạc ... vọng cầu ... thân thức câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành xả ... chinh phạt quốc độ. |
| Sukhasahagatā saddhā…pe… patthanā sukhasahagataṃ kāyaviññāṇaṃ upekkhāsahagatāya saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành lạc ... vọng cầu ... thân thức câu hành lạc trợ cho đức tin câu hành xả ... trợ cho vọng cầu bằng cận y duyên. |
| Sukhasahagato dhammo pītisahagatassa ca sukhasahagatassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo …pe…. | [534] Pháp câu hành lạc trợ pháp câu hành hỷ và câu hành lạc bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – sukhasahagataṃ saddhaṃ upanissāya pītisahagatena ca sukhasahagatena ca cittena dānaṃ deti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành hỷ và câu hành lạc ... chấp tà kiến. |
| Sukhasahagataṃ sīlaṃ…pe… patthanaṃ sukhasahagataṃ kāyaviññāṇaṃ upanissāya pītisahagatena ca sukhasahagatena ca cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành lạc ... vọng cầu ... thân thức câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành hỷ và câu hành lạc ... chinh phạt quốc độ ... trùng ... |
| Sukhasahagatā saddhā…pe… patthanā sukhasahagataṃ kāyaviññāṇaṃ pītisahagatāya ca sukhasahagatāya ca saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành lạc ... vọng cầu ... thân thức câu hành lạc trợ cho niềm tin câu hành hỷ và câu hành lạc ... trợ cho vọng cầu bằng cận y duyên. |
| 35. Upekkhāsahagato dhammo upekkhāsahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [535] Pháp câu hành xả trợ pháp câu hành xả bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – upekkhāsahagataṃ saddhaṃ upanissāya upekkhāsahagatena cittena dānaṃ deti…pe… abhiññaṃ uppādeti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành xả mà bố thí với tâm câu hành xả ... đắc thần thông ... chấp tà kiến. |
| Upekkhāsahagataṃ sīlaṃ…pe… patthanaṃ upanissāya upekkhāsahagatena cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành xả ... vọng cầu ... mà bố thí với tâm câu hành xả ... chinh phạt quốc độ. |
| Upekkhāsahagatā saddhā…pe… patthanā upekkhāsahagatāya saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành xả trợ cho niềm tin câu hành xả ... trợ cho vọng cầu bằng cận y duyên. |
| Upekkhāsahagato dhammo pītisahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [536] Pháp câu hành xả trợ pháp câu hành hỷ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – upekkhāsahagataṃ saddhaṃ upanissāya pītisahagatena cittena dānaṃ deti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành xả mà bố thí với tâm câu hành hỷ ... chấp tà kiến. |
| Upekkhāsahagataṃ sīlaṃ…pe… patthanaṃ upanissāya pītisahagatena cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành xả ... vọng cầu mà bố thí với tâm câu hành hỷ ... chinh phạt quốc độ. |
| Upekkhāsahagatā saddhā…pe… patthanā pītisahagatāya saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành xả... vọng cầu trợ cho niềm tin câu hành hỷ ... trợ cho tham vọng bằng cận y duyên. |
| Upekkhāsahagato dhammo sukhasahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [537] Pháp câu hành xả trợ pháp câu hành lạc bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – upekkhāsahagataṃ saddhaṃ upanissāya sukhasahagatena cittena dānaṃ deti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành xả mà bố thí với tâm câu hành lạc ... chấp tà kiến. |
| Upekkhāsahagataṃ sīlaṃ…pe… patthanaṃ upanissāya sukhasahagatena cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành xả ... vọng cầu ... mà bố thí với tâm câu hành lạc ... chinh phạt quốc độ. |
| Upekkhāsahagatā saddhā…pe… patthanā sukhasahagatāya saddhāya…pe… patthanāya sukhasahagatassa kāyaviññāṇassa upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành xả... vọng cầu ... trợ cho niềm tin câu hành lạc ... vọng cầu ... trợ cho thân thức câu hành lạc bằng cận y duyên. |
| Upekkhāsahagato dhammo pītisahagatassa ca sukhasahagatassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [538] Pháp câu hành xả trợ pháp câu hành hỷ và câu hành lạc bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – upekkhāsahagataṃ saddhaṃ upanissāya pītisahagatena ca sukhasahagatena ca cittena dānaṃ deti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành xả mà bố thí với tâm câu hành hỷ và câu hành lạc ... chấp tà kiến. |
| Upekkhāsahagataṃ sīlaṃ…pe… patthanaṃ upanissāya pītisahagatena ca sukhasahagatena ca cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành xả ... vọng cầu ... mà bố thí với tâm câu hành hỷ và câu hành lạc ... chinh phạt quốc độ. |
| Upekkhāsahagatā saddhā…pe… patthanā pītisahagatāya ca sukhasahagatāya ca saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành xả ... vọng cầu ... trợ cho niềm tin câu hành hỷ và câu hành lạc trợ cho vọng cầu bằng thường cận y duyên. |
| 36. Pītisahagato ca sukhasahagato ca dhammā pītisahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [539] Các pháp câu hành hỷ và câu hành lạc trợ cho pháp câu hành hỷ bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – pītisahagatañca sukhasahagatañca saddhaṃ upanissāya pītisahagatena cittena dānaṃ deti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành hỷ và câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành hỷ ... chấp tà kiến. |
| Pītisahagatañca sukhasahagatañca sīlaṃ…pe… patthanaṃ upanissāya pītisahagatena cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành hỷ và câu hành lạc ... vọng cầu ... mà bố thí với tâm câu hành hỷ... chinh phạt quốc độ. |
| Pītisahagatā ca sukhasahagatā ca saddhā…pe… patthanā pītisahagatāya saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành hỷ và câu hành lạc ... vọng cầu ... trợ cho niềm tin câu hành hỷ ... trợ cho vọng cầu bằng cận y duyên. |
| Pītisahagato ca sukhasahagato ca dhammā sukhasahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [540] Các pháp câu hành hỷ và câu hành lạc trợ pháp câu hành lạc bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – pītisahagatañca sukhasahagatañca saddhaṃ upanissāya sukhasahagatena cittena dānaṃ deti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành hỷ và câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành lạc ... chấp tà kiến. |
| Pītisahagatañca sukhasahagatañca sīlaṃ…pe… patthanaṃ upanissāya sukhasahagatena cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành hỷ và câu hành lạc ... vọng cầu ... mà bố thí với tâm câu hành lạc ... chinh phạt quốc độ. |
| Pītisahagatā ca sukhasahagatā ca saddhā…pe… patthanā sukhasahagatāya saddhāya…pe… patthanāya sukhasahagatassa kāyaviññāṇassa upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành hỷ và câu hành lạc ... vọng cầu ... trợ cho đức tin câu hành lạc ... vọng cầu ... trợ cho thân thức câu hành lạc bằng cận y duyên. |
| Pītisahagato ca sukhasahagato ca dhammā upekkhāsahagatassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [541] Các pháp câu hành hỷ và câu hành lạc trợ pháp câu hành xả bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – pītisahagatañca sukhasahagatañca saddhaṃ upanissāya upekkhāsahagatena cittena dānaṃ deti …pe… abhiññaṃ uppādeti…pe… diṭṭhiṃ gaṇhāti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành hỷ và câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành xả ... đắc thần thông ... chấp tà kiến. |
| Pītisahagatañca sukhasahagatañca sīlaṃ…pe… patthanaṃ upanissāya upekkhāsahagatena cittena dānaṃ deti…pe… nigamaghātaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành hỷ và câu hành lạc ... vọng cầu ... mà bố thí với tâm câu hành xả ... chinh phạt quốc độ. |
| Pītisahagatā ca sukhasahagatā ca saddhā…pe… patthanā upekkhāsahagatāya saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành hỷ và câu hành lạc ... vọng cầu ... trợ cho niềm tin câu hành xả ... trợ cho vọng cầu bằng cận y duyên. |
| Pītisahagato ca sukhasahagato ca dhammā pītisahagatassa ca sukhasahagatassa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [542] Các pháp câu hành hỷ và câu hành xả trợ pháp câu hành hỷ và câu hành lạc bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – pītisahagatañca sukhasahagatañca saddhaṃ upanissāya pītisahagatena ca sukhasahagatena ca cittena dānaṃ deti, sīlaṃ samādiyati, uposathakammaṃ karoti. | Thường cận y: nhờ vào niềm tin câu hành hỷ và câu hành lạc mà bố thí với tâm câu hành hỷ và câu hành lạc, trì giới, hành bố tát ... |
| Pītisahagatañca sukhasahagatañca jhānaṃ uppādeti, vipassanaṃ uppādeti, maggaṃ uppādeti, samāpattiṃ uppādeti, mānaṃ jappeti, diṭṭhiṃ gaṇhāti. | đắc thiền câu hành hỷ và câu hành lạc, đắc tuệ quán ... đắc đạo ... nhập định ... khởi kiêu mạn ... chấp tà kiến. |
| Pītisahagatañca sukhasahagatañca sīlaṃ… sutaṃ… cāgaṃ… paññaṃ… rāgaṃ… mohaṃ… mānaṃ… diṭṭhiṃ… patthanaṃ upanissāya pītisahagatena ca sukhasahagatena ca cittena dānaṃ deti, sīlaṃ samādiyati, uposathakammaṃ karoti. | Nhờ vào giới câu hành hỷ và câu hành lạc ... văn... thí ... tuệ ... ái ... si ... mạn ... kiến ... vọng cầu ... mà bố thí với tâm câu hành hỷ và câu hành lạc, trì giới, hành bố tát ... |
| Pītisahagatañca sukhasahagatañca jhānaṃ uppādeti…pe… samāpattiṃ uppādeti. | đắc thiền câu hành hỷ và câu hành lạc, đắc tuệ quán ... đắc đạo ... nhập định; |
| Pītisahagatena ca sukhasahagatena ca cittena adinnaṃ ādiyati, musā bhaṇati, pisuṇaṃ bhaṇati, samphaṃ palapati, sandhiṃ chindati, nillopaṃ harati, ekāgārikaṃ karoti, paripanthe tiṭṭhati, paradāraṃ gacchati, gāmaghātaṃ karoti, nigamaghātaṃ karoti. | trộm cắp với tâm câu hành hỷ và câu hành lạc, nói dối, nói ly gián, nói chuyện phiếm, phá hoại, trấn lột, cướp giựt, chận đường đón ngõ, tư thông vợ người, sát hại thôn xóm, chinh phạt quốc độ. |
| Pītisahagatā ca sukhasahagatā ca saddhā…pe… patthanā pītisahagatāya ca sukhasahagatāya ca saddhāya…pe… patthanāya upanissayapaccayena paccayo. | Ðức tin câu hành hỷ và câu hành lạc ... vọng cầu ... trợ cho niềm tin câu hành hỷ và câu hành lạc ... vọng cầu ... trợ cho vọng cầu bằng cận y duyên. |
| 07 |
Các pháp câu hành hỷ Các pháp câu hành lạc Các pháp câu hành xả |
|---|---|
Trích Vi Diệu Pháp Sơ Cấp (TK Giác Giới) | |