www.tudieu.de
Mẫu đề 10 ←

22 Mẫu Đề Tam

→ Mẫu đề 12

Mẫu đề 11

Các pháp hữu học

Các pháp hữu học
Các pháp vô học
Các pháp phi hữu học phi vô học

(Dhammasaṅgaṇī - Bộ Pháp Tụ)


NikkhepakaṇḍaToát Yếu
1023. Katame dhammā sekkhā? [677] Thế nào là các pháp hữu học?
Cattāro maggā apariyāpannā, heṭṭhimāni ca tīṇi sāmaññaphalāni – ime dhammā sekkhā. Bốn đạo siêu thế và ba quả Sa Môn thấp.
Ðây là các pháp hữu học.
1024. Katame dhammā asekkhā? Thế nào là các pháp vô học?
Upariṭṭhimaṃ arahattaphalaṃ
– ime dhammā asekkhā.
Quả A La Hán cao tột.
Ðây là các pháp vô học.
1025. Katame dhammā nevasekkhanāsekkhā? Thế nào là các pháp phi hữu học phi vô học?
Te dhamme ṭhapetvā, avasesā kusalākusalābyākatā dhammā kāmāvacarā, rūpāvacarā, arūpāvacarā; vedanākkhandho…pe… viññāṇakkhandho; sabbañca rūpaṃ, asaṅkhatā ca dhātu
– ime dhammā nevasekkhanāsekkhā.
Ngoại trừ những pháp ấy, còn lại những pháp thiện, bất thiện và vô ký thuộc dục giới, sắc giới, và vô sắc giới, tức thọ uẩn ... (trùng) ... thức uẩn cùng tất cả sắc và vô vi giới.
Ðây là các pháp phi hữu học phi vô học.

AṭṭhakathākaṇḍaTrích Yếu
1414. Katame dhammā sekkhā? [888] Thế nào là các pháp hữu học?
Cattāro maggā apariyāpannā, heṭṭhimāni ca tīṇi sāmaññaphalāni – ime dhammā sekkhā. Tức bốn đạo siêu thế và ba quả Sa môn thấp.
Ðây là các pháp hữu học.
1415. Katame dhammā asekkhā? Thế nào là các pháp vô học?
Upariṭṭhimaṃ arahattaphalaṃ
– ime dhammā asekkhā.
Tức quả A La Hán cao tột.
Ðây là các pháp vô học.
1416. Katame dhammā nevasekkhanāsekkhā? Thế nào là các pháp phi hữu học phi vô học?
Tīsu bhūmīsu kusalaṃ, akusalaṃ, tīsu bhūmīsu vipāko, tīsu bhūmīsu kiriyābyākataṃ, rūpañca, nibbānañca
– ime dhammā nevasekkhanāsekkhā.
Tức thiện trong ba lãnh vực, bất thiện, dị thục trong ba lãnh vực, vô ký tố trong ba lãnh vực, sắc và Níp Bàn.
Ðây là các pháp phi hữu học phi vô học.

Mẫu đề 10 ← → Mẫu đề 12

11 Các pháp hữu học
Các pháp vô học
Các pháp phi hữu học phi vô học

Mẫu đề 10 ← → Mẫu đề 12


Trích Vi Diệu Pháp Sơ Cấp (TK Giác Giới)

Mẫu đề 10 ← → Mẫu đề 12

© www.tudieu.de