| Mẫu đề 11 ← |
22 Mẫu Đề Tam | → Mẫu đề 13 |
| Các pháp hy thiểu Các pháp đáo đại Các pháp vô lượng |
| Nikkhepakaṇḍa | Toát Yếu |
|---|---|
| 1026. Katame dhammā parittā? | [678] Thế nào là các pháp hy thiểu? |
| Sabbeva kāmāvacarā kusalākusalābyākatā dhammā; rūpakkhandho…pe… viññāṇakkhandho – ime dhammā parittā. | Tất cả các pháp thiện, bất thiện và vô ký thuộc dục giới, tức sắc uẩn ... (trùng) ... thức uẩn. Ðây là các pháp hy thiểu. |
| 1027. Katame dhammā mahaggatā? | Thế nào là pháp đáo đại? |
| Rūpāvacarā, arūpāvacarā, kusalābyākatā dhammā; vedanākkhandho…pe… viññāṇakkhandho – ime dhammā mahaggatā. | Các pháp thiện và vô ký thuộc sắc giới, vô sắc giới ; tức thọ uẩn ... (trùng) ... thức uẩn. Ðây là các pháp đáo đại. |
| 1028. Katame dhammā appamāṇā? | Thế nào là các pháp vô lượng? |
| Apariyāpannā maggā ca, maggaphalāni ca, asaṅkhatā ca dhātu – ime dhammā appamāṇā. | Các đạo siêu thế, các quả của đạo và vô vi giới. Ðây là các pháp vô lượng. |
| Aṭṭhakathākaṇḍa | Trích Yếu |
| 1417. Katame dhammā parittā? | [889] Thế nào là các pháp hy thiểu? |
| Kāmāvacarakusalaṃ , akusalaṃ, sabbo kāmāvacarassa vipāko, kāmāvacarakiriyābyākataṃ, sabbañca rūpaṃ – ime dhammā parittā. | Tức thiện dục giới, bất thiện, tất cả dị thục dục giới, vô ký tố dục giới và tất cả sắc. Ðây là các pháp hy thiểu. |
| 1418. Katame dhammā mahaggatā? | Thế nào là các pháp đáo đại? |
| Rūpāvacarā, arūpāvacarā, kusalābyākatā – ime dhammā mahaggatā. | Tức thiện, vô ký sắc giới, vô sắc giới. Ðây là các pháp đáo đại. |
| 1419. Katame dhammā appamāṇā? | Thế nào là các pháp vô lượng? |
| Cattāro maggā apariyāpannā, cattāri ca sāmaññaphalāni, nibbānañca – ime dhammā appamāṇā. | Tức bốn đạo siêu thế, bốn quả Sa môn và Níp Bàn. Ðây là các pháp vô lượng. |
| 12 |
Các pháp hy thiểu Các pháp đáo đại Các pháp vô lượng |
|---|---|
Trích Vi Diệu Pháp Sơ Cấp (TK Giác Giới) | |