| Mẫu đề 15 ← |
22 Mẫu Đề Tam | → Mẫu đề 17 |
| Các pháp có đạo là cảnh Các pháp có đạo là nhân Các pháp có đạo là trưởng |
| Nikkhepakaṇḍa | Toát Yếu |
|---|---|
| 1038. Katame dhammā maggārammaṇā? | 682. Chư pháp có đạo là cảnh trong khi có ra sao? |
| Ariyamaggaṃ ārabbha ye uppajjanti cittacetasikā dhammā | Những pháp tức là tâm và sở hữu nào sanh ra khai đoan cho Thánh đạo. |
| – ime dhammā maggārammaṇā. | Những chơn tướng này gọi là chư pháp có đạo là cảnh. |
| 1039. Katame dhammā maggahetukā? | Chư pháp có đạo là nhân trong khi có ra sao? |
| Ariyamaggasamaṅgissa maggaṅgāni ṭhapetvā; taṃsampayutto vedanākkhandho… pe… viññāṇakkhandho | Trừ chi của đạo rồi, còn thọ, tưởng, hành, thức uẩn tương ưng với chi đạo tập hợp với Thánh đạo. |
| – ime dhammā maggahetukā. | Những chơn tướng này gọi là chư pháp có đạo là nhân. |
| Ariyamaggasamaṅgissa sammādiṭṭhi maggo ceva hetu ca, sammādiṭṭhiṃ ṭhapetvā, taṃsampayutto vedanākkhandho… pe… viññāṇakkhandho | Chánh kiến của bậc tập hợp với Thánh đạo cũng gọi là đạo, cũng là nhân, (cho nên) trừ chánh kiến còn lại thọ, tưởng, hành, thức uẩn mà tương ưng với chánh kiến đó. |
| – ime dhammā maggahetukā. | Những chơn tướng này gọi là chư pháp có đạo là nhân. |
| Ariyamaggasamaṅgissa alobho, adoso, amoho | Vô tham, vô sân của bậc có Thánh đạo, |
| – ime dhammā maggahetū. | Đây là những pháp là nhân của đạo, |
| Taṃsampayutto vedanākkhandho… pe… viññāṇakkhandho | tức thọ, tưởng, hành, thức uẩn tương ưng với pháp ấy. |
| – ime dhammā maggahetukā. | Ðây là các pháp có đạo là nhân. |
| 1040. Katame dhammā maggādhipatino? | Chư pháp có đạo là trưởng trong khi có ra sao? |
| Ariyamaggaṃ adhipatiṃ karitvā ye uppajjanti cittacetasikā dhammā | Những pháp tức là tâm và sở hữu nào làm cho Thánh đạo thành trưởng sanh ra đó. |
| – ime dhammā maggādhipatino. | Những chơn tướng này gọi là chư pháp có đạo là trưởng. |
| Ariyamaggasamaṅgissa vīmaṃsādhipateyyaṃ maggaṃ bhāvayantassa vīmaṃsaṃ ṭhapetvā; taṃsampayutto vedanākkhandho… pe… viññāṇakkhandho | Thọ, tưởng, hành, thức uẩn tương ưng với thẩm trưởng của bậc đã tập hợp Thánh đạo và đang tu tiến đạo (trừ thẩm). |
| – ime dhammā maggādhipatino. | Những chơn tướng này gọi là chư pháp có đạo là trưởng. |
| Aṭṭhakathākaṇḍa | Trích Yếu |
| 1429. Katame dhammā maggārammaṇā? | 893. Thế nào là các pháp có đạo là cảnh? |
| Kāmāvacarakusalato cattāro ñāṇasampayuttacittuppādā, kiriyato cattāro ñāṇasampayuttacittuppādā – ime dhammā siyā maggārammaṇā, na maggahetukā; siyā maggādhipatino, siyā na vattabbā maggārammaṇātipi, maggādhipatinotipi . | Tức bốn tâm thiện dục giới khởi sanh tương ưng trí, bốn tâm tố khởi sanh tương ưng trí – các pháp này có đạo là cảnh, không có đạo là nhân, có thể có đạo là trưởng. Nên không trọn nói pháp có đạo là cảnh hay là pháp có đạo là trưởng. |
| Cattāro ariyamaggā na maggārammaṇā, maggahetukā; siyā maggādhipatino, siyā na vattabbā maggādhipatinoti. | Bốn Thánh đạo chẳng phải pháp có đạo là cảnh, có phần gọi là pháp có đạo là nhân, cũng có phần gọi là pháp có đạo là trưởng. Nên không trọn nói rằng pháp có đạo là trưởng. |
| Rūpāvacaracatutthaṃ jhānaṃ kusalato ca kiriyato ca, kiriyāhetukamanoviññāṇadhātu upekkhāsahagatā – ime dhammā siyā maggārammaṇā; na maggahetukā, na maggādhipatino; siyā na vattabbā maggārammaṇāti. | Tứ thiền sắc giới thiện và tố, tố vô nhân ý thức giới câu hành xả, các pháp này có đạo là cảnh, có đạo là trưởng, không có đạo là nhân; không nên quyết nói là pháp có đạo là cảnh. |
| Kāmāvacarakusalato cattāro ñāṇavippayuttacittuppādā, sabbaṃ akusalaṃ, sabbo kāmāvacarassa vipāko, kiriyato cha cittuppādā, rūpāvacaratikacatukkajjhānā kusalato ca vipākato ca kiriyato ca, catutthassa jhānassa vipāko, cattāro āruppā kusalato ca vipākato ca kiriyato ca, cattāri ca sāmaññaphalāni – ime dhammā na vattabbā maggārammaṇātipi, maggahetukātipi, maggādhipatinotipi. | Bốn tâm thiện khởi sanh bất tương ưng trí, tất cả bất thiện, tất cả dị thục dục giới, sáu tâm tố khởi sanh, ba hoặc bốn bậc thiền sắc giới, dị thục và tố, tâm dị thục tứ thiền, bốn tâm thiện, dị thục và tố thuộc vô sắc giới và bốn Sa môn quả. Các pháp này không nên nói là có đạo là cảnh, có đạo là nhân, có đạo là trưởng. |
| Rūpañca nibbānañca anārammaṇā. | Sắc và Níp Bàn là bất tri cảnh. |
| Nhân Duyên Cảnh Duyên Trưởng Duyên Vô Gián Duyên Đẳng Vô Gián Duyên | Câu Sanh → Y Chỉ Duyên Cận Y Duyên Trùng Dụng Duyên Nghiệp & Câu Sanh Duyên Vật Thực → Bất Ly Duyên |
| Pañhāvāro | Phần Yếu Tri |
|---|---|
| Upanissayapaccayo | Cận y duyên |
| 40. Maggārammaṇo dhammo maggārammaṇassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [1839] Pháp có đạo thành cảnh trợ pháp có đạo thành cảnh bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – paccavekkhaṇā paccavekkhaṇāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm phản khán trợ tâm phản khán bằng cận y duyên. |
| Maggārammaṇo dhammo maggādhipatissa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [1840] Pháp có đạo thành cảnh trợ pháp có đạo thành trưởng bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – paccavekkhaṇā paccavekkhaṇāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm phản khán trợ tâm phản khán bằng cận y duyên. |
| Maggārammaṇo dhammo maggārammaṇassa ca maggādhipatissa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [1841] Pháp có đạo thành cảnh trợ pháp có đạo thành cảnh và có đạo thành trưởng bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – paccavekkhaṇā paccavekkhaṇāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm phản khán trợ tâm phản khán bằng cận y duyên. |
| 41. Maggahetuko dhammo maggahetukassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo. | [1842] Pháp có đạo thành nhân trợ pháp có đạo thành nhân bằng cận y duyên chỉ có |
| Pakatūpanissayo – paṭhamo maggo dutiyassa maggassa upanissayapaccayena paccayo…pe… tatiyo maggo catutthassa maggassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm sơ đạo trợ tâm nhị đạo bằng cận y duyên. Tóm lược. Tâm tam đạo trợ tâm tứ đạo bằng cận y duyên. |
| Maggahetuko dhammo maggārammaṇassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo. | [1843] Pháp có đạo thành nhân trợ pháp có đạo thành cảnh bằng cận y duyên chỉ có |
| Ārammaṇūpanissayo – ariyā maggā vuṭṭhahitvā maggaṃ garuṃ katvā paccavekkhanti. | Cảnh cận y: các bậc Thánh sau khi xuất tâm đạo rồi phản khán tâm đạo một cách khăng khít. |
| Maggahetuko dhammo maggādhipatissa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [1844] Pháp có đạo thành nhân trợ pháp có đạo thành trưởng bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – paṭhamo maggo dutiyassa maggassa…pe… tatiyo maggo catutthassa maggassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm sơ đạo trợ tâm Nhị Ðạo ... tâm Tam Ðạo trợ tâm Tứ Ðạo bằng thường cận y duyên. |
| Maggahetuko dhammo maggārammaṇassa ca maggādhipatissa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo. | [1845] Pháp có đạo thành nhân trợ pháp có đạo thành cảnh và có đạo thành trưởng bằng cận y duyên chỉ có |
| Ārammaṇūpanissayo – ariyā maggā vuṭṭhahitvā maggaṃ garuṃ katvā paccavekkhanti. | Cảnh cận y: các bậc Thánh khi xuất tâm đạo rồi phản khán tâm đạo một cách khăng khít. |
| Maggahetuko dhammo maggahetukassa ca maggādhipatissa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo. | [1846] Pháp có đạo thành nhân trợ pháp có đạo thành nhân và có đạo thành trưởng bằng cận y duyên chỉ có |
| Pakatūpanissayo – paṭhamo maggo dutiyassa maggassa…pe… tatiyo maggo catutthassa maggassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm sơ đạo trợ tâm nhị đạo ... trùng ... bằng cận y duyên. |
| 42. Maggādhipati dhammo maggādhipatissa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [1847] Pháp có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành trưởng bằng cận y duyên, có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – paṭhamo maggo dutiyassa maggassa…pe… tatiyo maggo catutthassa maggassa upanissayapaccayena paccayo; paccavekkhaṇā paccavekkhaṇāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm sơ đạo trợ tâm nhị đạo ... tâm tam đạo trợ tâm tứ đạo bằng cận y duyên; tâm phản khán trợ tâm phản khán bằng cận y duyên. |
| Maggādhipati dhammo maggārammaṇassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [1848] Pháp có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành cảnh bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – paccavekkhaṇā paccavekkhaṇāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm phản khán trợ tâm phản khán bằng cận y duyên. |
| Maggādhipati dhammo maggahetukassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo. | [1849] Pháp có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành nhân bằng cận y duyên chỉ có |
| Pakatūpanissayo – paṭhamo maggo dutiyassa maggassa…pe… tatiyo maggo catutthassa maggassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm sơ đạo ... trùng ... trợ tâm tứ đạo bằng cận y duyên. |
| Maggādhipati dhammo maggārammaṇassa ca maggādhipatissa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [1850] Pháp có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành cảnh và có đạo thành trưởng bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – paccavekkhaṇā paccavekkhaṇāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm phản khán trợ tâm phản khán bằng cận y duyên. |
| Maggādhipati dhammo maggahetukassa ca maggādhipatissa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo. | [1851] Pháp có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành nhân và có đạo thành trưởng bằng cận y duyên chỉ có |
| Pakatūpanissayo – paṭhamo maggo dutiyassa maggassa…pe… tatiyo maggo catutthassa maggassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm sơ đạo ... trùng ... trợ tâm tứ đạo bằng cận y duyên. |
| 43. Maggārammaṇo ca maggādhipati ca dhammā maggārammaṇassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [1852] Các pháp có đạo thành cảnh và có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành cảnh bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – paccavekkhaṇā paccavekkhaṇāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm phản khán trợ tâm phản khán bằng cận y duyên. |
| Maggārammaṇo ca maggādhipati ca dhammā maggādhipatissa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [1853] Các pháp có đạo thành cảnh và có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành trưởng bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – paccavekkhaṇā paccavekkhaṇāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm phản khán trợ tâm phản khán bằng cận y duyên. |
| Maggārammaṇo ca maggādhipati ca dhammā maggārammaṇassa ca maggādhipatissa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo – anantarūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [1854] Các pháp có đạo thành cảnh và có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành cảnh có đạo thành trưởng bằng cận y duyên. Có vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – paccavekkhaṇā paccavekkhaṇāya upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm phản khán trợ tâm phản khán bằng cận y duyên. |
| 44. Maggahetuko ca maggādhipati ca dhammā maggārammaṇassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo. | [1855] Các pháp có đạo thành nhân và có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành cảnh bằng cận y duyên chỉ có |
| Ārammaṇūpanissayo – ariyā maggā vuṭṭhahitvā maggaṃ garuṃ katvā paccavekkhanti. | Cảnh cận y: các bậc Thánh sau khi xuất tâm đạo rồi phản khán tâm đạo một cách khăng khít. |
| Maggahetuko ca maggādhipati ca dhammā maggahetukassa dhammassa upanissayapaccayena paccayo. | [1856] Các pháp có đạo thành nhân và có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành nhân bằng cận y duyên chỉ có |
| Pakatūpanissayo – paṭhamo maggo dutiyassa maggassa…pe… tatiyo maggo catutthassa maggassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm sơ đạo trợ tâm nhị đạo ... tâm tam đạo trợ tâm tứ đạo bằng cận y duyên. |
| Maggahetuko ca maggādhipati ca dhammā maggādhipatissa dhammassa upanissayapaccayena paccayo – ārammaṇūpanissayo, pakatūpanissayo…pe…. | [1857] Các pháp có đạo thành nhân và có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành trưởng bằng cận y duyên. Có cảnh cận y, vô gián cận y và thường cận y. |
| Pakatūpanissayo – paṭhamo maggo dutiyassa maggassa…pe… tatiyo maggo catutthassa maggassa upanissayapaccayena paccayo . | Thường cận y: tâm sơ đạo trợ tâm nhị đạo ... tâm tam đạo trợ tâm tứ đạo bằng cận y duyên. |
| Maggahetuko ca maggādhipati ca dhammā maggārammaṇassa ca maggādhipatissa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo. | [1858] Các pháp có đạo thành nhân và có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành cảnh và có đạo thành trưởng bằng cận y duyên chỉ có |
| Ārammaṇūpanissayo – ariyā maggā vuṭṭhahitvā maggaṃ garuṃ katvā paccavekkhanti. | Cảnh cận y: các bậc Thánh khi xuất tâm Ðạo rồi phản khán tâm đạo một cách khăng khít. |
| Maggahetuko ca maggādhipati ca dhammā maggahetukassa ca maggādhipatissa ca dhammassa upanissayapaccayena paccayo. | [1859] Các pháp có đạo thành nhân và có đạo thành trưởng trợ pháp có đạo thành nhân và có đạo thành trưởng bằng cận y duyên chỉ có |
| Pakatūpanissayo – paṭhamo maggo dutiyassa maggassa…pe… tatiyo maggo catutthassa maggassa upanissayapaccayena paccayo. | Thường cận y: tâm sơ đạo trợ tâm nhị đạo ... tâm tam đạo trợ tâm tứ đạo bằng cận y duyên. |
| 16 |
Các pháp có đạo là cảnh Các pháp có đạo là nhân Các pháp có đạo là trưởng |
|---|---|
Trích Vi Diệu Pháp Sơ Cấp (TK Giác Giới) | |