| Mẫu đề 20 ← |
22 Mẫu Đề Tam | → Mẫu đề 22 |
| Các pháp có cảnh nội phần Các pháp có cảnh ngoại phần Các pháp có cảnh nội ngoại phần |
| Nikkhepakaṇḍa | Toát Yếu |
|---|---|
| 1053. Katame dhammā ajjhattārammaṇā? | [687] Thế nào là các pháp có cảnh nội phần? |
| Ajjhatte dhamme ārabbha ye uppajjanti cittacetasikā dhammā – ime dhammā ajjhattārammaṇā. | Những pháp nào là tâm, sở hữu tâm sanh khởi, biết đến các pháp nội phần. Ðây là các pháp có cảnh nội phần. |
| 1054. Katame dhammā bahiddhārammaṇā? | Thế nào là các pháp có cảnh ngoại phần? |
| Bahiddhā dhamme ārabbha ye uppajjanti cittacetasikā dhammā – ime dhammā bahiddhārammaṇā. | Những pháp nào là tâm, sở hữu tâm sanh khởi, biết đến các pháp ngoại phần. Ðây là các pháp có cảnh ngoại phần. |
| 1055. Katame dhammā ajjhattabahiddhārammaṇā? | Thế nào là các pháp có cảnh nội ngoại phần? |
| Ajjhattabahiddhā dhamme ārabbha ye uppajjanti cittacetasikā dhammā – ime dhammā ajjhattabahiddhārammaṇā. | Những pháp nào là tâm, sở hữu tâm sanh khởi, biết đến các pháp nội ngoại phần. Ðây là các pháp có cảnh nội ngoại phần. |
| Aṭṭhakathākaṇḍa | Trích Yếu |
| 1436. Katame dhammā ajjhattārammaṇā? | [898] Thế nào là các pháp có cảnh nội phần? |
| Viññāṇañcāyatanaṃ, nevasaññānāsaññāyatanaṃ – ime dhammā ajjhattārammaṇā. | Tức thức vô biên xứ, phi tưởng phi phi tưởng xứ. Ðây là các pháp có cảnh nội phần. |
| 1437. Katame dhammā bahiddhārammaṇā? | Thế nào là các pháp có cảnh ngoại phần? |
| Rūpāvacaratikacatukkajjhānā kusalato ca vipākato ca kiriyato ca, catutthassa jhānassa vipāko, ākāsānañcāyatanaṃ, cattāro maggā apariyāpannā cattāri ca sāmaññaphalāni – ime dhammā bahiddhārammaṇā. | Tức ba hoặc bốn bậc thiền sắc giới thiện, dị thục và tố, dị thục quả tứ thiền, không vô biên xứ, bốn đạo siêu thế và bốn quả Sa môn. Ðây là các pháp có cảnh ngoại phần. |
| Rūpaṃ ṭhapetvā, sabbeva kāmāvacarā kusalākusalābyākatā dhammā, rūpāvacaraṃ catutthaṃ jhānaṃ kusalato ca kiriyato ca – ime dhammā siyā ajjhattārammaṇā, siyā bahiddhārammaṇā, siyā ajjhattabahiddhārammaṇā. | Ngoại trừ sắc, tất cả pháp thiện, bất thiện, vô ký dục giới, tứ thiền sắc giới thiện và tố, các pháp này có cảnh nội phần, có cảnh ngoại phần, có cảnh nội ngoại phần. |
| Ākiñcaññāyatanaṃ na vattabbaṃ ajjhattārammaṇantipi, bahiddhārammaṇantipi, ajjhattabahiddhārammaṇantipi. | Tâm vô sở hữu xứ không nên nói là có cảnh nội phần, có cảnh ngoại phần, có cảnh nội ngoại phần. |
| Rūpañca nibbānañca anārammaṇā. | Sắc và Níp Bàn là bất tri cảnh. |
| 21 |
Các pháp có cảnh nội phần Các pháp có cảnh ngoại phần Các pháp có cảnh nội ngoại phần |
|---|---|
Trích Vi Diệu Pháp Sơ Cấp (TK Giác Giới) | |