1. āsavā dhammā, no āsavā dhammā.
1. Các pháp lậu, các pháp phi lậu.

2. sāsavā dhammā, anāsavā dhammā.
2. Các pháp cảnh lậu, các pháp phi cảnh lậu.

3. āsavasampayuttā dhammā, āsavavippayuttā dhammā.
3. Các pháp tương ưng lậu, các pháp bất tương ưng lậu.

4. āsavā ceva dhammā sāsavā ca, sāsavā ceva dhammā no ca āsavā.
4. Các pháp lậu cảnh lậu, các pháp cảnh lậu phi lậu.

5. āsavā ceva dhammā āsavasampayuttā ca, āsavasampayuttā ceva dhammā no ca āsavā.
5. Các pháp lậu tương ưng lậu, các pháp tương ưng lậu phi lậu.

6. āsavavippayuttā kho pana dhammā sāsavāpi, anāsavāpi.
6. Các pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu, các pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu.

Tam Đề