1. yogā dhammā, no yogā dhammā.
1. Các pháp phối, các pháp phi phối.

2. yoganiyā dhammā, ayoganiyā dhammā.
2. Các pháp cảnh phối, các pháp phi cảnh phối.

3. yogasampayuttā dhammā, yogavippayuttā dhammā.
3. Các pháp tương ưng phối, các pháp bất tương ưng phối.

4. yogā ceva dhammā yoganiyā ca, yoganiyā ceva dhammā no ca yogā.
4. Các pháp phối và cảnh phối, các pháp cảnh phối mà phi phối.

5. yogā ceva dhammā yogasampayuttā ca, yogasampayuttā ceva dhammā no ca yogā.
5. Các pháp phối và tương ưng phối, các pháp tương ưng phối mà phi phối.

6. yogavippayuttā kho pana dhammā yoganiyāpi, ayoganiyāpi.
6. Các pháp bất tương ưng phối mà cảnh phối, các pháp bất tương ưng phối và phi cảnh phối.

Tam Đề