1. sārammaṇā dhammā, anārammaṇā dhammā.
1. Các pháp hữu cảnh, các pháp vô cảnh.

2. cittā dhammā, no cittā dhammā.
2. Các pháp tâm, các pháp phi tâm.

3. cetasikā dhammā, acetasikā dhammā.
3. Các pháp sở hữu tâm, các pháp phi sở hữu tâm.

4. cittasampayuttā dhammā, cittavippayuttā dhammā.
4. Các pháp tương ưng tâm, các pháp bất tương ưng tâm.

5. cittasaṃsaṭṭhā dhammā, cittavisaṃsaṭṭhā dhammā.
5. Các pháp hòa với tâm, các pháp phi hòa với tâm.

6. cittasamuṭṭhānā dhammā, no cittasamuṭṭhānā dhammā.
6. Các pháp có tâm sở sanh, các pháp phi tâm sở sanh.

7. cittasahabhuno dhammā, no cittasahabhuno dhammā.
7. Các pháp đồng hiện hữu với tâm, các pháp phi đồng hiện hữu với tâm.

8. cittānuparivattino dhammā, no cittānuparivattino dhammā.
8. Các pháp tùy chuyển với tâm, các pháp phi tùy chuyển với tâm.

9. cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānā dhammā, no cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānā dhammā.
9. Các pháp hòa sở sanh với tâm, các pháp phi hòa sở sanh với tâm.

  10. cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānasahabhuno dhammā, no cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānasahabhuno dhammā.
10. Các pháp hòa sở sanh đồng hiện hữu với tâm, các pháp phi hòa sở sanh đồng hiện hữu với tâm.

11. cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānānuparivattino dhammā, no cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānānuparivattino dhammā.
11. Các pháp hòa sở sanh tùy chuyên với tâm, các pháp phi hòa sở sanh tùy chuyên với tâm.

12. ajjhattikā dhammā, bāhirā dhammā.
12. Các pháp nội phần, các pháp ngoại phần.

13. upādā dhammā, no upādā dhammā.
13. Các pháp y sinh, các pháp phi y sinh.

14 upādiṇṇā dhammā, anupādiṇṇā dhammā.
14. Các pháp thành do thủ, các pháp phi thành do thủ.

Tam Đề