1. dassanena pahātabbā dhammā, na dassanena pahātabbā dhammā.
1. Các pháp do tri kiến đoạn trừ, các pháp không đáng do tri kiến đoạn trừ.

2. bhāvanāya pahātabbā dhammā, na bhāvanāya pahātabbā dhammā.
2. Các pháp đáng do tu tiến đoạn trừ, các phápkhông đáng do tu tiến đoạn trừ.

3. dassanena pahātabbahetukā dhammā, na dassanena pahātabbahetukā dhammā.
3. Các pháp hữu nhân đáng do tri kiến đoạn trừ, các pháp phi hữu nhân đáng do tri kiến đoạn trừ.

4. bhāvanāya pahātabbahetukā dhammā, na bhāvanāya pahātabbahetukā dhammā.
4. Các pháp hữu nhân đáng do tu tiến đoạn trừ, các pháp phi hữu nhân đáng do tu tiến đoạn trừ.

5. savitakkā dhammā, avitakkā dhammā.
5. Các pháp hữu tầm, các pháp vô tầm.

6. savicārā dhammā, avicārā dhammā.
6. Các pháp hữu tứ, các pháp vô tứ.

7. sappītikā dhammā, appītikā dhammā.
7. Các pháp hữu hỷ, các pháp vô hỷ.

8. pītisahagatā dhammā, na pītisahagatā dhammā.
8. Các pháp câu hành hỷ, các pháp phi câu hành hỷ.

9. sukhasahagatā dhammā, na sukhasahagatā dhammā.
9. Các pháp câu hành lạc, các pháp phi câu hành lạc.

  10. upekkhāsahagatā dhammā, na upekkhāsahagatā dhammā.
10. Các pháp câu hành xả, các pháp phi câu hành xả.

11. kāmāvacarā dhammā, na kāmāvacarā dhammā.
11. Các pháp dục giới, các pháp phi dục giới.

12. rūpāvacarā dhammā, na rūpāvacarā dhammā.
12. Các pháp sắc giới, các pháp phi sắc giới.

13. arūpāvacarā dhammā, na arūpāvacarā dhammā.
13. Các pháp vô sắc giới, các pháp phi vô sắc giới.

14. pariyāpannā dhammā, apariyāpannā dhammā.
14. Các pháp hệ thuộc, các pháp phi hệ thuộc.

15. niyyānikā dhammā, aniyyānikā dhammā.
15. Các pháp dẫn xuất, các pháp phi dẫn xuất.

16. niyatā dhammā, aniyatā dhammā.
16. Các pháp cố định, các pháp phi cố định.

17. sauttarā dhammā, anuttarā dhammā.
17. Các pháp hữu thượng, các pháp vô thượng.

18. saraṇā dhammā, araṇā dhammā.
18. Các pháp hữu tranh, các pháp vô tranh.

Tam Đề