| 1. Tụ Nhân | 2. Nhị Đề Tiểu Đỉnh | 3. Tụ Lậu | 4. Tụ Triền |
| 5. Tụ Phược | 6. Tụ Bộc | 7. Tụ Phối | 8. Tụ Cái |
| 9. Tụ Khinh Thị | 10. Nhị Đề Đại Đỉnh | 11. Tụ Thủ | 12. Tụ Phiền Não |
| 13. Nhị Đề Yêu Bối | * Liệt kê 13 Tụ Đề Nhị | ||
Tứ Phược (Gantha) * PHƯỢC: 3 tâm sở Tham, Sân, Kiến * PHI PHƯỢC: 121 tâm, 49 tâm sở, 28 sắc pháp, Níp-bàn * CẢNH PHƯỢC: 81 tâm hiệp thế, 52 tâm sở, 28 sắc pháp * PHI CẢNH PHƯỢC: 40 tâm Siêu thế, 36 tâm sở, Níp-bàn * TƯƠNG ƯNG PHƯỢC: 8 tâm Tham, 2 tâm Sân, 25 tâm sở (ngoài tâm sở Sân, tâm sở Tham trong Tham ly tà) * BẤT TƯƠNG ƯNG PHƯỢC: 2 tâm Si, 16 tâm sở, tâm sở Tham trong Tham ly tà, tâm sở Sân trong tâm Sân, 18 tâm Vô nhân, 91 tâm Tịnh hảo, 38 tâm sở, 28 sắc pháp, Níp-Bàn
* CẢNH PHƯỢC + PHƯỢC: 3 tâm sở Tham, Sân, Kiến * CẢNH PHƯỢC + PHI PHƯỢC: 81 tâm hiệp thế, 49 tâm sở, 28 sắc pháp * TƯƠNG ƯNG PHƯỢC + PHƯỢC: tâm sở Tham và Kiến trong tâm Tham hợp tà * TƯƠNG ƯNG PHƯỢC + PHI PHƯỢC: 8 tâm Tham, 2 tâm Sân, 23 tâm sở (trừ Tham, Kiến) * BẤT TƯƠNG ƯNG PHƯỢC + CẢNH PHƯỢC: tâm sở Sân, tâm sở Tham trong Tham ly tà, 2 tâm Si, 16 tâm sở phối hợp, 18 tâm vô nhân, 51 tâm tịnh hảo, 38 tâm sở, 28 sắc pháp * BẤT TƯƠNG ƯNG PHƯỢC + PHI CẢNH PHƯỢC: 40 tâm Siêu thế, 36 tâm sở, Níp-bàn | ||||
| Ganthagocchakaṃ | Tụ Phược | |||
| 1. ganthā dhammā, no ganthā dhammā. | 1. Các pháp phược, các pháp phi phược. | |||
| 2. ganthaniyā dhammā, aganthaniyā dhammā. | 2. Các pháp cảnh phược, các pháp phi cảnh phược. | |||
| 3. ganthasampayuttā dhammā, ganthavippayuttā dhammā. | 3. Các pháp tương ưng phược, các pháp bất tương ưng phược. | |||
| 4. ganthā ceva dhammā ganthaniyā ca, ganthaniyā ceva dhammā no ca ganthā. | 4. Các pháp phược và cảnh phược, các pháp cảnh phược mà phi phược. | |||
| 5. ganthā ceva dhammā ganthasampayuttā ca, ganthasampayuttā ceva dhammā no ca ganthā. | 5. Các pháp phược và tương ưng phược, các pháp tương ưng phược mà phi phược. | |||
| 6. ganthavippayuttā kho pana dhammā ganthaniyāpi, aganthaniyāpi. | 6. Các pháp bất tương ưng phược mà cảnh phược, các pháp bất tương ưng phược và phi cảnh phược. | |||
Mục lục bản đồ tiếng Pali
(with thanks to rukkhamula.wordpress.com)
| 1. Tụ Nhân | 2. Nhị Đề Tiểu Đỉnh | 3. Tụ Lậu | 4. Tụ Triền |
| 5. Tụ Phược | 6. Tụ Bộc | 7. Tụ Phối | 8. Tụ Cái |
| 9. Tụ Khinh Thị | 10. Nhị Đề Đại Đỉnh | 11. Tụ Thủ | 12. Tụ Phiền Não |
| 13. Nhị Đề Yêu Bối | * Liệt kê 13 Tụ Đề Nhị | ||