| 1. Tụ Nhân | 2. Nhị Đề Tiểu Đỉnh | 3. Tụ Lậu | 4. Tụ Triền |
| 5. Tụ Phược | 6. Tụ Bộc | 7. Tụ Phối | 8. Tụ Cái |
| 9. Tụ Khinh Thị | 10. Nhị Đề Đại Đỉnh | 11. Tụ Thủ | 12. Tụ Phiền Não |
| 13. Nhị Đề Yêu Bối | * Liệt kê 13 Tụ Đề Nhị | ||
Bốn Bộc (ogha) | |
| Oghagocchakaṃ | Tụ Bộc |
| 1. oghā dhammā, no oghā dhammā. | 1. Các pháp bộc, các pháp phi bộc. |
| 2. oghaniyā dhammā, anoghaniyā dhammā. | 2. Các pháp cảnh bộc, các pháp phi cảnh bộc. |
| 3. oghasampayuttā dhammā, oghavippayuttā dhammā. | 3. Các pháp tương ưng bộc, các pháp bất tương ưng bộc. |
| 4. oghā ceva dhammā oghaniyā ca, oghaniyā ceva dhammā no ca oghā. | 4. Các pháp bộc và cảnh bộc, các pháp cảnh bộc mà phi bộc. |
| 5. oghā ceva dhammā oghasampayuttā ca, oghasampayuttā ceva dhammā no ca oghā. | 5. Các pháp bộc và tương ưng bộc, các pháp tương ưng bộc mà phi bộc. |
| 6. oghavippayuttā kho pana dhammā oghaniyāpi, anoghaniyāpi. | 6. Các pháp bất tương ưng bộc mà cảnh bộc, các pháp bất tương ưng bộc và phi cảnh bộc. |
| → Āsavagocchakaṃ (nikkhepakaṇḍaṃ) | |
| → Āsavagocchakaṃ (aṭṭhakathākaṇḍaṃ) | (toát yếu) → tợ như Tụ Lậu |
Mục lục bản đồ tiếng Pali
(with thanks to rukkhamula.wordpress.com)
| 1. Tụ Nhân | 2. Nhị Đề Tiểu Đỉnh | 3. Tụ Lậu | 4. Tụ Triền |
| 5. Tụ Phược | 6. Tụ Bộc | 7. Tụ Phối | 8. Tụ Cái |
| 9. Tụ Khinh Thị | 10. Nhị Đề Đại Đỉnh | 11. Tụ Thủ | 12. Tụ Phiền Não |
| 13. Nhị Đề Yêu Bối | * Liệt kê 13 Tụ Đề Nhị | ||