| Niệm Thân | Hơi Thở | Ra vào, dài ngắn,...
|
|---|
| Đại Oai Nghi | Đi, đứng, nằm, ngồi.
| | Tiểu Oai nghi | Co duỗi tay chân, nhai, nuốt,...
| | 32 Thể trược | Tóc, lông, móng, răng,...
| | Tứ Đại | Đất, Nước, Lửa, Gió.
| | Tử Thi | 10 tầng thối rửa của xác chết.
| |
| | Niệm Thọ | Lạc | ⇒ phiền não.⇏ phiền não.
| Khổ
| | Xả
| |
| | Niệm Tâm | Tham | Có.Không.
| Sân
| | Si
| | Hôn thụy
| | Phóng dật
| | Đáo Đại
| | Giới hạn
| | Định
| | Giải thoát
| |
|---|
|
|---|
|
| Niệm Pháp | 5 Triền | Dục Ái Sân Hận Hôn Thụy Trạo Hối Hoài Nghi
|
|---|
| 5 Uẩn | Sắc Thọ Tưởng Hành Thức
| | 12 Xứ | Nhãn, Nhĩ, Tỷ, Thiệt, Thân, Ý Sắc, Thinh, Khí, Vị, Xúc, Pháp
| | 7 Giác Chi | Niệm Trạch Pháp Cần Hỷ Tĩnh Định Xả
| | 4 Đế | Khổ Tập Diệt Đạo
|
|