| 383. ‘‘Puna caparaṃ, bhikkhave, bhikkhu | Lại nữa, này các Tỷ kheo, Tỷ kheo |
| dhammesu dhammānupassī viharati pañcasu upādānakkhandhesu. | sống quán pháp trên các pháp qua Năm Thủ uẩn. |
| Kathañca pana, bhikkhave, bhikkhu | Này các Tỷ kheo, thế nào là Tỷ kheo |
| dhammesu dhammānupassī viharati pañcasu upādānakkhandhesu? | sống quán pháp trên các pháp qua Năm Thủ uẩn? |
| Idha, bhikkhave, bhikkhu | Này các Tỷ kheo, Tỷ kheo quán niệm: |
| ‘iti rūpaṃ, | Ðây là sắc uẩn, |
| iti rūpassa samudayo, | đây là tập khởi của sắc uẩn, |
| iti rūpassa atthaṅgamo; | đây là sự biến mất của sắc uẩn. |
| iti vedanā, | Ðây là thọ uẩn, |
| iti vedanāya samudayo, | đây là tập khởi của thọ uẩn, |
| iti vedanāya atthaṅgamo; | đây là sự biến mất của thọ uẩn. |
| iti saññā, | Ðây là tưởng uẩn, |
| iti saññāya samudayo, | đây là tập khởi của tưởng uẩn, |
| iti saññāya atthaṅgamo; | đây là sự biến mất của tưởng uẩn. |
| iti saṅkhārā, | Ðây là hành uẩn, |
| iti saṅkhārānaṃ samudayo, | đây là tập khởi của hành uẩn, |
| iti saṅkhārānaṃ atthaṅgamo, | đây là sự biến mất của hành uẩn. |
| iti viññāṇaṃ, i | Ðây là thức uẩn, |
| ti viññāṇassa samudayo, | đây là tập khởi của thức uẩn, |
| iti viññāṇassa atthaṅgamo’ti, | đây là sự biến mất của thức uẩn. |
⇐ || ⇒ | |
| Iti | Như vậy vị ấy |
| ajjhattaṃ vā dhammesu dhammānupassī viharati, | sống quán pháp trên các nội pháp; hay |
| bahiddhā vā dhammesu dhammānupassī viharati, | sống quán pháp trên các ngoại pháp; hay |
| ajjhattabahiddhā vā dhammesu dhammānupassī viharati. | sống quán pháp trên cả các nội pháp, ngoại pháp. Hay |
| Samudayadhammānupassī vā dhammesu viharati, | sống quán tánh sanh khởi trên các pháp; hay |
| vayadhammānupassī vā dhammesu viharati, | sống quán tánh diệt tận trên các pháp; hay |
| samudayavayadhammānupassī vā dhammesu viharati. | sống quán tánh sanh diệt trên các pháp. |
| ‘Atthi dhammā’ti vā | "Có những pháp ở đây", |
| panassa sati paccupaṭṭhitā hoti | vị ấy sống an trú chánh niệm như vậy, |
| yāvadeva ñāṇamattāya paṭissatimattāya, | với hy vọng hướng đến chánh trí, chánh niệm. |
| anissito ca viharati, na ca kiñci loke upādiyati . | Và vị ấy sống không nương tựa, không chấp trước một vật gì trên đời. |
| Evampi kho, bhikkhave, bhikkhu dhammesu | Này các Tỷ kheo, như vậy |
| dhammānupassī viharati | Tỷ kheo sống quán pháp trên các pháp, |
| pañcasu upādānakkhandhesu. | đối với năm thủ uẩn. |