| 376. ‘‘Puna caparaṃ, bhikkhave, bhikkhu | Lại nữa, này các Tỷ kheo, Tỷ kheo, |
| abhikkante paṭikkante sampajānakārī hoti, | Tỉnh thức biết rõ khi đang bước tới, bước lui. |
| ālokite vilokite sampajānakārī hoti, | Tỉnh thức biết rõ khi đang nhìn tới, ngó lui. |
| samiñjite pasārite sampajānakārī hoti, | Tỉnh thức biết rõ khi đang co tay, duỗi tay. |
| saṅghāṭipattacīvaradhāraṇe sampajānakārī hoti, | Tỉnh thức biết rõ khi đang đắp y Tăng-già-lê, mang bát, mang y. |
| asite pīte khāyite sāyite sampajānakārī hoti, | Tỉnh thức biết rõ khi đang ăn, uống, nhai, nếm. |
| uccārapassāvakamme sampajānakārī hoti, | Tỉnh thức biết rõ khi đang đại tiện, tiểu tiện. |
| gate ṭhite nisinne sutte jāgarite bhāsite tuṇhībhāve sampajānakārī hoti. | Tỉnh thức biết rõ khi đang đi, đứng, ngồi, ngủ, thức, nói, im lặng. |
⇐ || ⇒ | |
| Iti ajjhattaṃ vā kāye kāyānupassī viharati, | Bằng cách ấy, vị ấy sống, quán thân trên nội thân; |
| bahiddhā vā kāye kāyānupassī viharati, | sống quán thân trên ngoại thân; |
| ajjhattabahiddhā vā kāye kāyānupassī viharati. | hay sống quán thân trên cả nội thân, ngoại thân; |
| Samudayadhammānupassī vā kāyasmiṃ viharati, | vị ấy quán chiếu tập khởi của thân; |
| vayadhammānupassī vā kāyasmiṃ viharati, | vị ấy quán chiếu sự tịch diệt của thân; |
| samudayavayadhammānupassī vā kāyasmiṃ viharati. | vị ấy quán chiếu tập khởi và sự tịch diệt của thân; |
| ‘Atthi kāyo’ti vā | "Sự hiện hữu của Thân", |
| panassa sati paccupaṭṭhitā hoti | vị ấy an trú chánh niệm như vậy. |
| yāvadeva ñāṇamattāya paṭissatimattāya | Bằng cách sống chỉ với niệm và tuệ, |
| anissito ca viharati, | vị ấy sống không bám víu, |
| na ca kiñci loke upādiyati. | không chấp trước vật gì ở trên đời. |
| Evampi kho evampi, bhikkhave, | Này các Tỷ kheo, như vậy |
| bhikkhu kāye kāyānupassī viharati. | Tỷ kheo sống quán thân trên thân. |