| 380. ‘‘Kathañca pana, bhikkhave, bhikkhu | Này các Tỷ kheo, như thế nào Tỷ kheo |
| vedanāsu vedanānupassī viharati? | sống quán thọ trên các thọ? |
| Idha, bhikkhave, bhikkhu | Này các Tỷ kheo, ở nơi đây Tỷ kheo |
| Sukhaṃ vā vedanaṃ vedayamāno ‘sukhaṃ vedanaṃ vedayāmī’ti pajānāti . | Khi cảm giác lạc thọ biết rõ đang cảm giác lạc thọ. |
| Dukkhaṃ vā vedanaṃ vedayamāno ‘dukkhaṃ vedanaṃ vedayāmī’ti pajānāti. | Khi cảm giác khổ thọ biết rõ đang cảm giác khổ thọ. |
| Adukkhamasukhaṃ vā vedanaṃ vedayamāno ‘adukkhamasukhaṃ vedanaṃ vedayāmī’ti pajānāti. | Khi cảm giác xả thọ biết rõ đang cảm giác xả thọ. |
| Sāmisaṃ vā sukhaṃ vedanaṃ vedayamāno | Khi cảm giác lạc thọ liên hệ phiền não biết rõ |
| ‘sāmisaṃ sukhaṃ vedanaṃ vedayāmī’ti pajānāti, | đang cảm giác lạc thọ liên hệ phiền não. |
| Nirāmisaṃ vā sukhaṃ vedanaṃ vedayamāno | Khi cảm giác lạc thọ không liên hệ phiền não biết rõ |
| ‘nirāmisaṃ sukhaṃ vedanaṃ vedayāmī’ti pajānāti. | đang cảm giác lạc thọ không liên hệ phiền não. |
| Sāmisaṃ vā dukkhaṃ vedanaṃ vedayamāno | Khi cảm giác khổ thọ liên hệ phiền não biết rõ |
| ‘sāmisaṃ dukkhaṃ vedanaṃ vedayāmī’ti pajānāti, | đang cảm giác khổ thọ liên hệ phiền não. |
| Nirāmisaṃ vā dukkhaṃ vedanaṃ vedayamāno | Khi cảm giác khổ thọ không liên hệ phiền não biết rõ |
| ‘nirāmisaṃ dukkhaṃ vedanaṃ vedayāmī’ti pajānāti. | đang cảm giác khổ thọ không liên hệ phiền não. |
| Sāmisaṃ vā adukkhamasukhaṃ vedanaṃ vedayamāno | Khi cảm giác xả thọ liên hệ phiền não biết rõ |
| ‘sāmisaṃ adukkhamasukhaṃ vedanaṃ vedayāmī’ti pajānāti, | đang cảm giác khổ xả liên hệ phiền não. |
| Nirāmisaṃ vā adukkhamasukhaṃ vedanaṃ vedayamāno | Khi cảm giác xả thọ không liên hệ phiền não biết rõ |
| ‘nirāmisaṃ adukkhamasukhaṃ vedanaṃ vedayāmī’ti pajānāti. | đang cảm giác khổ xả không liên hệ phiền não. |
⇐ || ⇒ | |
| Iti | Như vậy vị ấy |
| ajjhattaṃ vā vedanāsu vedanānupassī viharati, | sống quán thọ trên các nội thọ; hay |
| bahiddhā vā vedanāsu vedanānupassī viharati, | sống quán thọ trên các ngoại thọ; hay |
| ajjhattabahiddhā vā vedanāsu vedanānupassī viharati. | sống quán thọ trên cả các nội thọ, ngoại thọ. Hay |
| Samudayadhammānupassī vā vedanāsu viharati, | sống quán tánh sanh khởi trên các thọ; hay |
| vayadhammānupassī vā vedanāsu viharati, | sống quán tánh diệt tận trên các thọ; hay |
| samudayavayadhammānupassī vā vedanāsu viharati. | sống quán tánh sanh diệt trên các thọ. |
| ‘Atthi vedanā’ti vā | "Có thọ đây", |
| panassa sati paccupaṭṭhitā hoti | vị ấy sống an trú chánh niệm như vậy, |
| yāvadeva ñāṇamattāya paṭissatimattāya | với hy vọng hướng đến chánh trí, chánh niệm. |
| anissito ca viharati, | Và vị ấy sống không nương tựa, |
| na ca kiñci loke upādiyati. | không chấp trước một vật gì ở trên đời. |
| Evampi kho, bhikkhave, bhikkhu | Này các Tỷ kheo, như vậy |
| vedanāsu vedanānupassī viharati. | Tỷ kheo sống quán thọ trên các thọ. |