Diṭṭhikatthā
Diṭṭhikatthā
| Cái này là của tôi, cái này là tôi, cái này là tự ngã của tôi
“etaṃ mama, eso’ham asmi, eso me attā”
|
|---|
| 5 Uẩn | Sắc, Thọ, Tưởng, Hành, Thức
| | 6 Căn | Mắt, Tai, Mũi, Lưỡi, Thân, Ý
| | 6 Cảnh | Cảnh sắc, Cảnh thinh, Cảnh khí, Cảnh vị, Cảnh xúc, Cảnh pháp
| | 6 Xúc | Nhãn xúc, Nhĩ xúc, Tỷ xúc, Thiệt xúc, Thân xúc, Ý xúc
| | 6 Thọ | sanh từ Nhãn, Nhĩ, Tỷ, Thiệt, Thân, Ý xúc
| Sắc
Thinh
Khí
Vị
Xúc
Pháp
| Tưởng
Tư
Ái
Tầm
Tứ
| | 4 đại | Địa giới, Thủy giới, Hỏa giới, Phong giới
| | 10 Đề mục | đất, nước, lức, gió, xanh, vàng, đỏ, trắng, hư không, thức
| | 32 Đề mục thể trược | tóc, lông, móng, răng, da … (1)
| | 6 Xứ | Nhãn xứ, Nhĩ xứ, Tỷ xứ, Thiệt xứ, Thân xứ, Ý xứ
| | 18 Giới | Nhãn giới, Sắc giới, Nhãn thức giới,
Nhĩ giới, Thinh giới, Nhĩ thức giới,
Tỷ giới, Khí giới, Tỷ thức giới,
Thiệt giới, Vị giới, Thiệt thức giới,
Thân giới, Xúc giới, Thân thức giới,
Ý giới, Pháp giới, Ý thức giới.
| | 19 Quyền | Nhãn, Nhĩ, Tỷ, Thiệt, Thân, Ý,
Mạng, Nữ, Nam,
Lạc, Khổ, Hỷ, Ưu, Xả,
Tín, Tấn, Niệm, Định, Tuệ (2)
| | 3 Cõi | Dục giới, Sắc giới, Vô sắc giới
| | 9 Hữu | Dục hữu, Sắc hữu, Vô sắc hữu,
Tưởng hữu, Phi tưởng hữu, Phi tưởng phi phi tưởng hữu,
Nhất uẩn hữu, Tứ uẩn hữu, Ngũ uẩn hữu
| | 4 Thiền | Sơ, Nhị, Tam, Tứ
| | 3 Tâm giải thoát | Từ, Bi, Hỷ, Xả
| | 4 Chứng đạt | Không vô biên xứ,
Thức vô biên xứ,
Vô sở hữu xứ,
Phi tưởng phi phi tưởng xứ
| | 12 Duyên khởi | Vô minh, Hành, Thức, Danh Sắc,
Sáu xứ, Xúc, Thọ, Ái,
Thủ, Hữu, Sanh, Lão Tử |
(1) 32 Đề mục Thể trược:
- tóc
- lông
- móng
- răng
- da
- thịt
- gân
- xương
| - tuỷ
- não
- thận
- tim
- gan
- hoành cách mô
- lá lách
- phổi
| - ruột
- màng ruột
- bao tử
- phân
- mật
- đàm
- mủ
- máu
| - mồ hôi
- mỡ
- nước mắt
- mỡ da
- nước miếng
- nước mũi
- nước ở khớp xương
- nước tiểu
|
(M. iii, 90).
(2) Nhóm Tuệ Quyền (paññā-indriya) gồm:- Tuệ quyền (paññindriya): Khả năng hiểu biết, nhận thức vấn đề một cách đúng đắn.
- Vị Tri quyền (anaññātiññassāmītindriya): Tâm sở Trí Tuệ trong tâm Sơ đạo (sotāpattimagga), được gọi như vậy vì đây là trí biết được điều mình chưa từng biết bao giờ, tức sự giác ngộ Tứ đế.
- Dĩ Tri quyền (aññindriyapaññā): Trí biết thêm đôi phần về điều mình đã từng biết qua một lần, ở đây chỉ cho tâm sở Trí Tuệ trong 3 Đạo cao và 3 Quả thấp.
- Cụ Tri quyền (aññātāvindriyapaññā): Trí biết được một cách rốt ráo lý Tứ đế mà mình đã từng biết qua, ở đây chỉ cho tâm sở Trí Tuệ trong tâm A-la-hán Quả (arahattaphala).
Ở đây không lấy 3 tuệ quyền sau vì đó là những quyền thuộc bậc thánh.
| 8 cơ sở của Kiến | 18 cơ sở xâm nhập của Kiến
|
|---|
- Uẩn
- Vô minh
- Xúc
- Tưởng
- Tầm
- Tác ý không đúng đắn
- Bạn xấu
- Lời nói của kẻ khác
| - Thiên lệch
- Nắm giữ
- Hiểm độc
- Mâu thuẫn
- Dao động
- Ràng buộc
- Xuyên suốt
- Áp chế
- Vướng bận
| - Trói buộc
- Sa đọa
- Tiềm miên
- Thiêu đốt
- Thống khổ
- Khúc mắc
- Chấp thủ
- Cố chấp
- Bám víu
|
| 16 loại Kiến | 300 cố chấp
|
|---|
- Khoái lạc kiến
- Tùy ngã kiến
- Tà kiến
- Thân kiến
- Thường kiến (thân làm nền tảng)
- Đoạn kiến (thân làm nền tảng)
- Hữu biên kiến
- Quá khứ hữu biên kiến
- Vị lai hữu biên kiến
- Kiến có sự ràng buộc
- Kiến có sự tự hào gắn bó về “Tôi”
- Kiến có sự tự hào gắn bó về “của Tôi”
- Kiến có liên hệ luận thuyết về “Tự ngã”
- Kiến có liên hệ luận thuyết về Thế giới
- Hữu kiến
- Phi hữu kiến
| - 35
- 20
- 10
- 20
- 15
- 5
- 50
- 18
- 44
- 18
- 18
- 18
- 20
- 8
- 1
- 1
|
| 3 hạng người Hư hỏng | 3 hạng người Thành tựu
|
|---|
| 1. Ngoại đạo
2. Đệ tử của Ngoại đạo
3. Có Tà kiến | 1. Đức Như Lai
2. Đệ tử của Đức Như Lai
3. Có Chánh kiến
| | Hạng Hạ tiện | Bậc Thánh
|
|---|
| 1. Giận dữ
2. Oán hận
3. Xấu xa
4. Quỷ quyệt
5. Kiến Hư hỏng
6. Ngu muội | 1. Không giận
2. Không oán
3. Thanh tịnh
4. Hành Đạo Quả
5. Kiến Thành tựu
6. Sáng suốt
| | 3 Kiến Hư hỏng | 3 Kiến Thành tựu
|
|---|
| 1. Là của Tôi
2. Là Tôi
3. Là Tự ngã của Tôi | 1. Không là của Tôi
2. Không là Tôi
3. Không là Tự ngã của Tôi |
| Tà kiến chấp theo quá khứ (18) | Tà kiến chấp theo vị lai (44)
|
|---|
| 1. Thường kiến (4)
2. Thường - Vô thường kiến (4)
3. Biên - Vô biên kiến (4)
4. Vô ký kiến (4)
5. Vô nhơn kiến (2) | 1. Hữu tưởng kiến (16)
2. Vô tưởng kiến (8)
3. Phi tưởng phi phi tưởng kiến (8)
4. Đoạn kiến (7)
5. Níp-bàn hiện tại kiến (5) |
- 62 Tà Kiến
- Diṭṭhikatthā
- Hữu Kiến & Phi Hữu Kiến
- Ngụy Biện Vô Tận
- Tà Kiến
- Thân kiến
- Thập tướng vô kiến
|