| Các pháp hữu kiến hữu đối chiếu
|
|---|
| 22. Sanidassana-sappaṭighā dhammā.
| Các pháp hữu kiến hữu đối chiếu
|
| anidassana-sappaṭighā dhammā.
| các pháp vô kiến hữu đối chiếu
|
| anidassana-appaṭighā dhammā.
| các pháp vô kiến vô đối chiếu |
|
| 1056. Katame dhammā sanidassanasappaṭighā?
| [688] - Thế nào là các pháp hữu kiến hữu đối chiếu?
|
| Rūpāyatanaṃ – ime dhammā sanidassanasappaṭighā.
| Tức sắc xứ. Ðây là các pháp hữu kiến hữu đối chiếu.
|
| 1057. Katame dhammā anidassanasappaṭighā?
| - Thế nào là các pháp vô kiến hữu đối chiếu?
|
| Cakkhāyatanaṃ, sotāyatanaṃ, ghānāyatanaṃ,
| Tức nhãn xứ, nhĩ xứ, thinh xứ,
|
| jivhāyatanaṃ, kāyāyatanaṃ, saddāyatanaṃ,
| tỷ xứ, thiệt xứ, thân xứ,
|
| gandhāyatanaṃ , rasāyatanaṃ, phoṭṭhabbāyatanaṃ
| thinh xứ, vị xứ và xúc xứ.
|
| – ime dhammā anidassanasappaṭighā.
| Ðây là các pháp vô kiến hữu đối chiếu.
|
| 1058. Katame dhammā anidassanaappaṭighā?
| - Thế nào là các pháp vô kiến vô đối chiếu?
|
| Vedanākkhandho, saññākkhandho, saṅkhārakkhandho,
| Tức thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn,
|
| viññāṇakkhandho;
| thức uẩn,
|
| yañca rūpaṃ anidassanaṃ appaṭighaṃ dhammāyatanapariyāpannaṃ; asaṅkhatā ca dhātu
| cùng bất cứ sắc nào vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp xứ và vô vi giới.
|
| – ime dhammā anidassanaappaṭighā.
| Ðây là các pháp vô kiến vô đối chiếu. |
|
| 1438. Katame dhammā sanidassanasappaṭighā?
| [899] - Thế nào là các pháp hữu kiến hữu đối chiếu?
|
| Rūpāyatanaṃ – ime dhammā sanidassanasappaṭighā.
| Tức sắc xứ. Ðây là các pháp hữu kiến hữu đối chiếu.
|
| 1439. Katame dhammā anidassanasappaṭighā?
| - Thế nào là các pháp vô kiến vô đối chiếu?
|
| Cakkhāyatanaṃ…pe… phoṭṭhabbāyatanaṃ
| Tức nhãn xứ... (trùng) ... xúc xứ.
|
| – ime dhammā anidassanasappaṭighā.
| Ðây là các pháp vô kiến hữu đối chiếu.
|
| 1440. Katame dhammā anidassanaappaṭighā?
| - Thế nào là các pháp vô kiến vô đối chiếu?
|
| Catūsu bhūmīsu kusalaṃ, akusalaṃ,
| Tức thiện trong bốn lãnh vực, bất thiện,
|
| catūsu bhūmīsu vipāko,
| dị thục trong bốn lãnh vực,
|
| tīsu bhūmīsu kiriyābyākataṃ,
| vô ký tố trong ba lãnh vực,
|
| yañca rūpaṃ anidassanaṃ appaṭighaṃ dhammāyatanapariyāpannaṃ, nibbānañca
| bất cứ sắc nào vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp xứ và Níp Bàn.
|
| – ime dhammā anidassanaappaṭighā. | Ðây là các pháp vô kiến vô đối chiếu. |

|