| Lokuttaracittaṃ
| Tâm Siêu thế
|
| Sotāpattimaggacittaṃ ,
| Dự lưu đạo tâm,
|
| sakadāgāmimaggacittaṃ,
| Nhứt lai đạo tâm,
|
| anāgāmimaggacittaṃ,
| Bất lai đạo tâm,
|
| arahattamaggacittañceti
| A-la-hán đạo tâm,
|
| imāni cattāripi lokuttarakusalacittāni nāma.
| Bốn tâm này gọi là siêu thế thiện tâm.
|
| Sotāpattiphalacittaṃ,
| Dự lưu quả tâm,
|
| sakadāgāmiphalacittaṃ,
| Nhứt lai quả tâm,
|
| anāgāmiphalacittaṃ,
| Bất lai quả tâm,
|
| arahattaphalacittañceti
| A-la-hán quả tâm.
|
| imāni cattāripi lokuttaravipākacittāni nāma.
| Bốn tâm này gọi là siêu thế dị thục tâm.
|
| Iccevaṃ sabbathāpi
| Như vậy có tất cả là
|
| aṭṭha lokuttarakusalavipākacittāni samattāni. | tám siêu thế thiện dị thục tâm. |