| Kāmāvacarakusalacittā
| Tâm Thiện Dục giới
|
|
| (Tâm Đại Thiện)
|
| Somanassasahagataṃ ñāṇasampayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với hỷ, tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekaṃ,
| một tâm cần được nhắc bảo.
|
| somanassasahagataṃ ñāṇavippayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với hỷ, không tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekaṃ,
| một tâm cần được nhắc bảo.
|
| upekkhāsahagataṃ ñāṇasampayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với xả, tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekaṃ
| một tâm cần được nhắc bảo.
|
| upekkhāsahagataṃ ñāṇavippayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với xả, không tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekanti
| một tâm cần được nhắc bảo.
|
| imāni aṭṭhapi kāmāvacarakusalacittāni nāma.
| Tám tâm này gọi là Dục giới thiện tâm.
|
| Sahetukakāmāvacaravipākacittā
| Tâm Dị Thục Hữu Nhân Dục Giới
|
|
| (Tâm Đại Quả)
|
| Somanassasahagataṃ ñāṇasampayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với hỷ, tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekaṃ,
| một tâm cần được nhắc bảo.
|
| somanassasahagataṃ ñāṇavippayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với hỷ, không tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekaṃ,
| một tâm cần được nhắc bảo.
|
| upekkhāsahagataṃ ñāṇasampayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với xả, tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekaṃ,
| một tâm cần được nhắc bảo.
|
| upekkhāsahagataṃ ñāṇavippayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với xả, không tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekanti
| một tâm cần được nhắc bảo.
|
| imāni aṭṭhapi
| Tám tâm này gọi là
|
| sahetukakāmāvacaravipākacittāni nāma.
| Hữu nhân dục giới dị thục tâm.
|
| Sahetukakāmāvacarakiriyacittā
| Tâm Duy Tác Hữu Nhân Dục Giới
|
|
| (Tâm Đại Tố)
|
| Somassasahagataṃ ñāṇasampayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với hỷ, tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekaṃ,
| một tâm cần được nhắc bảo.
|
| somanassasahagataṃ ñāṇavippayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với hỷ, không tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekaṃ,
| một tâm cần được nhắc bảo.
|
| upekkhāsahagataṃ ñāṇasampayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với xả, tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekaṃ,
| một tâm cần được nhắc bảo,
|
| upekkhāsahagataṃ ñāṇavippayuttaṃ asaṅkhārikamekaṃ,
| Một tâm câu hữu với xả, không tương ứng với trí, không cần nhắc bảo,
|
| sasaṅkhārikamekanti
| một tâm cần được nhắc bảo.
|
| imāni aṭṭhapi
| Tám tâm này gọi là
|
| sahetukakāmāvacarakiriyacittāni nāma.
| Hữu nhân dục giới duy tác tâm.
|
| Iccevam sabbathà pi catuvìsati
| Như vậy có tất cả là 24
|
| sahetukakàmàvacara kusala
| Hữu nhân Dục giới Thiện,
|
| vipàka
| Dị thục,
|
| kriyàcittàni samattàni. | Duy tác tâm. |