| ← Trang chủ: Giảng Về Trí | |
Dhammā abhiññeyyā | Pháp cần được biết rõ |
| |
| 2. Kathaṃ ‘‘ime dhammā abhiññeyyā’’ti sotāvadhānaṃ, taṃpajānanā paññā sutamaye ñāṇaṃ? | 2. Sự nhận định ở tai là ‘Các pháp này cần được biết rõ,’ tuệ do sự nhận biết điều ấy là trí về yếu tố tạo thành điều đã được nghe là (có ý nghĩa) thế nào? |
| Eko dhammo abhiññeyyo – sabbe sattā āhāraṭṭhitikā. | Một pháp cần được biết rõ là: Tất cả chúng sanh được tồn tại nhờ vật thực. |
| Dve dhammā abhiññeyyā – dve dhātuyo. | Hai pháp cần được biết rõ là: Hai giới (hữu vi giới và vô vi giới ). |
| Tayo dhammā abhiññeyyā – tisso dhātuyo. | Ba pháp cần được biết rõ là: Ba giới (dục giới, sắc giới, vô sắc giới). |
| Cattāro dhammā abhiññeyyā – cattāri ariyasaccāni. | Bốn pháp cần được biết rõ là: Bốn Chân Lý cao thượng. |
| Pañca dhammā abhiññeyyā – pañca vimuttāyatanāni. | Năm pháp cần được biết rõ là: Năm yếu tố đưa đến giải thoát. |
| Cha dhammā abhiññeyyā – cha anuttariyāni. | Sáu pháp cần được biết rõ là: Sáu điều tối thượng. |
| Satta dhammā abhiññeyyā – satta niddasavatthūni. | Bảy pháp cần được biết rõ là: Bảy sự việc không hạn chế. |
| Aṭṭha dhammā abhiññeyyā – aṭṭha abhibhāyatanāni. | Tám pháp cần được biết rõ là: Tám thắng xứ (của thiền). |
| Nava dhammā abhiññeyyā – nava anupubbavihārā. | Chín pháp cần được biết rõ là: Chín an trú theo tuần tự. |
| Dasa dhammā abhiññeyyā – dasa nijjaravatthūni. | Mười pháp cần được biết rõ là: Mười sự việc làm thoái hóa. |
| 3. ‘‘Sabbaṃ, bhikkhave, abhiññeyyaṃ. Kiñca, bhikkhave, sabbaṃ abhiññeyyaṃ? | 3. Này các tỳ khưu, tất cả cần được biết rõ. Và này các tỳ khưu, điều gì là tất cả cần được biết rõ? |
| Cakkhu, bhikkhave, abhiññeyyaṃ; rūpā abhiññeyyā; cakkhuviññāṇaṃ abhiññeyyaṃ; cakkhusamphasso abhiññeyyo; | Này các tỳ khưu, mắt cần được biết rõ, các sắc cần được biết rõ, nhãn thức cần được biết rõ, nhãn xúc cần được biết rõ, |
| yampidaṃ cakkhusamphassapaccayā uppajjati vedayitaṃ sukhaṃ vā dukkhaṃ vā adukkhamasukhaṃ vā, tampi abhiññeyyaṃ. | cảm thọ nào được sanh lên do duyên nhãn xúc dầu là lạc, hoặc là khổ, hoặc là không khổ không lạc, cảm thọ ấy cũng cần được biết rõ. |
| Sotaṃ abhiññeyyaṃ; saddā abhiññeyyā… pe… | Tai cần được biết rõ, các thinh cần được biết rõ, ... (như trên) |
| ghānaṃ abhiññeyyaṃ; gandhā abhiññeyyā… pe… | Mũi cần được biết rõ, các khí cần được biết rõ. ... (như trên) |
| jivhā abhiññeyyā; rasā abhiññeyyā… pe… | Lưỡi cần được biết rõ, các vị cần được biết rõ. ... (như trên) |
| kāyo abhiññeyyo; phoṭṭhabbā abhiññeyyā… pe… | Thân cần được biết rõ, các xúc cần được biết rõ. ... (như trên) |
| mano abhiññeyyo; dhammā abhiññeyyā; manoviññāṇaṃ abhiññeyyaṃ, manosamphasso abhiññeyyo; | Ý cần được biết rõ, các pháp cần được biết rõ, ý thức cần được biết rõ, ý xúc cần được biết rõ, |
| yampidaṃ manosamphassapaccayā uppajjati vedayitaṃ sukhaṃ vā dukkhaṃ vā adukkhamasukhaṃ vā, tampi abhiññeyyaṃ.’’ | cảm thọ nào được sanh lên do duyên ý xúc dầu là lạc, hoặc là khổ, hoặc là không khổ không lạc, cảm thọ ấy cũng cần được biết rõ. |
| Rūpaṃ abhiññeyyaṃ; vedanā abhiññeyyā; saññā abhiññeyyā; saṅkhārā abhiññeyyā; viññāṇaṃ abhiññeyyaṃ. | Sắc cần được biết rõ, thọ cần được biết rõ, tưởng cần được biết rõ, các hành cần được biết rõ, thức cần được biết rõ. |
| |
| Cakkhu abhiññeyyaṃ; sotaṃ abhiññeyyaṃ; ghānaṃ abhiññeyyaṃ; jivhā abhiññeyyā; kāyo abhiññeyyo; mano abhiññeyyo. | Mắt cần được biết rõ, tai cần được biết rõ, mũi cần được biết rõ, lưỡi cần được biết rõ, thân cần được biết rõ, ý cần được biết rõ. |
| Rūpā abhiññeyyā; saddā abhiññeyyā; gandhā abhiññeyyā; rasā abhiññeyyā; phoṭṭhabbā abhiññeyyā; dhammā abhiññeyyā. | Các sắc cần được biết rõ, các thinh cần được biết rõ, các khí cần được biết rõ, các vị cần được biết rõ, các xúc cần được biết rõ, các pháp cần được biết rõ. |
| Cakkhuviññāṇaṃ abhiññeyyaṃ; sotaviññāṇaṃ abhiññeyyaṃ; ghānaviññāṇaṃ abhiññeyyaṃ; jivhāviññāṇaṃ abhiññeyyaṃ; kāyaviññāṇaṃ abhiññeyyaṃ; manoviññāṇaṃ abhiññeyyaṃ. | Nhãn thức cần được biết rõ, nhĩ thức cần được biết rõ, tỷ thức cần được biết rõ, thiệt thức cần được biết rõ, thân thức cần được biết rõ, ý thức cần được biết rõ. |
| Cakkhusamphasso abhiññeyyo; sotasamphasso abhiññeyyo; ghānasamphasso abhiññeyyo; jivhāsamphasso abhiññeyyo; kāyasamphasso abhiññeyyo; manosamphasso abhiññeyyo; | Nhãn xúc cần được biết rõ, nhĩ xúc cần được biết rõ, tỷ xúc cần được biết rõ, thiệt xúc cần được biết rõ, thân xúc cần được biết rõ, ý xúc cần được biết rõ. |
| cakkhusamphassajā vedanā abhiññeyyā; sotasamphassajā vedanā abhiññeyyā; ghānasamphassajā vedanā abhiññeyyā; jivhāsamphassajā vedanā abhiññeyyā; kāyasamphassajā vedanā abhiññeyyā; manosamphassajā vedanā abhiññeyyā. | Cảm thọ sanh lên do nhãn xúc cần được biết rõ, cảm thọ sanh lên do nhĩ xúc cần được biết rõ, cảm thọ sanh lên do tỷ xúc cần được biết rõ, cảm thọ sanh lên do thiệt xúc cần được biết rõ, cảm thọ sanh lên do thân xúc cần được biết rõ, cảm thọ sanh lên do ý xúc cần được biết rõ. |
| Rūpasaññā abhiññeyyā; saddasaññā abhiññeyyā; gandhasaññā abhiññeyyā; rasasaññā abhiññeyyā; phoṭṭhabbasaññā abhiññeyyā; dhammasaññā abhiññeyyā. | Sắc tưởng cần được biết rõ, thinh tưởng cần được biết rõ, khí tưởng cần được biết rõ, vị tưởng cần được biết rõ, xúc tưởng cần được biết rõ, pháp tưởng cần được biết rõ. |
| Rūpasañcetanā abhiññeyyā; saddasañcetanā abhiññeyyā; gandhasañcetanā abhiññeyyā; rasasañcetanā abhiññeyyā; phoṭṭhabbasañcetanā abhiññeyyā; dhammasañcetanā abhiññeyyā. | Sắc tư cần được biết rõ, thinh tư cần được biết rõ, khí tư cần được biết rõ, vị tư cần được biết rõ, xúc tư cần được biết rõ, pháp tư cần được biết rõ. |
| Rūpataṇhā abhiññeyyā; saddataṇhā abhiññeyyā; gandhataṇhā abhiññeyyā; rasataṇhā abhiññeyyā; phoṭṭhabbataṇhā abhiññeyyā; dhammataṇhā abhiññeyyā. | Sắc ái cần được biết rõ, thinh ái cần được biết rõ, khí ái cần được biết rõ, vị ái cần được biết rõ, xúc ái cần được biết rõ, pháp ái cần được biết rõ. |
| Rūpavitakko abhiññeyyo; saddavitakko abhiññeyyo; gandhavitakko abhiññeyyo; rasavitakko abhiññeyyo; phoṭṭhabbavitakko abhiññeyyo; dhammavitakko abhiññeyyo. | Sắc tầm cần được biết rõ, thinh tầm cần được biết rõ, khí tầm cần được biết rõ, vị tầm cần được biết rõ, xúc tầm cần được biết rõ, pháp tầm cần được biết rõ. |
| Rūpavicāro abhiññeyyo; saddavicāro abhiññeyyo; gandhavicāro abhiññeyyo; rasavicāro abhiññeyyo; phoṭṭhabbavicāro abhiññeyyo; dhammavicāro abhiññeyyo. | Sắc tứ cần được biết rõ, thinh tứ cần được biết rõ, khí tứ cần được biết rõ, vị tứ cần được biết rõ, xúc tứ cần được biết rõ, pháp tứ cần được biết rõ. |
| 4. Pathavīdhātu abhiññeyyā; āpodhātu abhiññeyyā; tejodhātu abhiññeyyā; vāyodhātu abhiññeyyā; ākāsadhātu abhiññeyyā; viññāṇadhātu abhiññeyyā. | 4. Địa giới cần được biết rõ, thủy giới cần được biết rõ, hỏa giới cần được biết rõ, phong giới cần được biết rõ, hư không giới cần được biết rõ, thức giới cần được biết rõ. |
| Pathavīkasiṇaṃ abhiññeyyaṃ; āpokasiṇaṃ abhiññeyyaṃ; tejokasiṇaṃ abhiññeyyaṃ; vāyokasiṇaṃ abhiññeyyaṃ; nīlakasiṇaṃ abhiññeyyaṃ; pītakasiṇaṃ abhiññeyyaṃ; lohitakasiṇaṃ abhiññeyyaṃ; odātakasiṇaṃ abhiññeyyaṃ; ākāsakasiṇaṃ abhiññeyyaṃ; viññāṇakasiṇaṃ abhiññeyyaṃ. | Đề mục đất cần được biết rõ, đề mục nước cần được biết rõ, đề mục lửa cần được biết rõ, đề mục gió cần được biết rõ, đề mục xanh cần được biết rõ, đề mục vàng cần được biết rõ, đề mục đỏ cần được biết rõ, đề mục trắng cần được biết rõ, đề mục hư không cần được biết rõ, đề mục thức cần được biết rõ. |
| |
| Kesā abhiññeyyā; | Tóc cần được biết rõ, |
| lomā abhiññeyyā; | lông cần được biết rõ, |
| nakhā abhiññeyyā; | móng cần được biết rõ, |
| dantā abhiññeyyā; | răng cần được biết rõ, |
| taco abhiññeyyo, | da cần được biết rõ, |
| maṃsaṃ abhiññeyyaṃ; | thịt cần được biết rõ, |
| nahārū abhiññeyyā; | gân cần được biết rõ, |
| aṭṭhī abhiññeyyā; | xương cần được biết rõ, |
| aṭṭhimiñjā abhiññeyyā; | tủy xương cần được biết rõ, |
| vakkaṃ abhiññeyyaṃ; | thận cần được biết rõ, |
| hadayaṃ abhiññeyyaṃ; | tim cần được biết rõ, |
| yakanaṃ abhiññeyyaṃ; | gan cần được biết rõ, |
| kilomakaṃ abhiññeyyaṃ; | cơ hoành cần được biết rõ, |
| pihakaṃ abhiññeyyaṃ; | lá lách cần được biết rõ, |
| papphāsaṃ abhiññeyyaṃ; | phổi cần được biết rõ, |
| antaṃ abhiññeyyaṃ; | ruột cần được biết rõ, |
| antaguṇaṃ abhiññeyyaṃ; | màng ruột cần được biết rõ, |
| udariyaṃ abhiññeyyaṃ; | thực phẩm chưa tiêu cần được biết rõ, |
| karīsaṃ abhiññeyyaṃ; | phân cần được biết rõ, |
| pittaṃ abhiññeyyaṃ; | mật cần được biết rõ, |
| semhaṃ abhiññeyyaṃ; | đàm cần được biết rõ, |
| pubbo abhiññeyyo; | mủ cần được biết rõ, |
| lohitaṃ abhiññeyyaṃ; | máu cần được biết rõ, |
| sedo abhiññeyyo; | mồ hôi cần được biết rõ, |
| medo abhiññeyyo; | mỡ cần được biết rõ, |
| assu abhiññeyyaṃ; | nước mắt cần được biết rõ, |
| vasā abhiññeyyā; | nước mỡ (huyết tương) cần được biết rõ, |
| kheḷo abhiññeyyo; | nước miếng cần được biết rõ, |
| siṅghāṇikā abhiññeyyā; | nước mũi cần được biết rõ, |
| lasikā abhiññeyyā; | nước ở khớp xương cần được biết rõ, |
| muttaṃ abhiññeyyaṃ; | nước tiểu cần được biết rõ, |
| matthaluṅgaṃ abhiññeyyaṃ. | não cần được biết rõ. |
| Cakkhāyatanaṃ abhiññeyyaṃ; rūpāyatanaṃ abhiññeyyaṃ. | Nhãn xứ cần được biết rõ, sắc xứ cần được biết rõ, |
| Sotāyatanaṃ abhiññeyyaṃ; saddāyatanaṃ abhiññeyyaṃ. | nhĩ xứ cần được biết rõ, thinh xứ cần được biết rõ, |
| Ghānāyatanaṃ abhiññeyyaṃ; gandhāyatanaṃ abhiññeyyaṃ. | tỷ xứ cần được biết rõ, khí xứ cần được biết rõ, |
| Jivhāyatanaṃ abhiññeyyaṃ; rasāyatanaṃ abhiññeyyaṃ. | thiệt xứ cần được biết rõ, vị xứ cần được biết rõ, |
| Kāyāyatanaṃ abhiññeyyaṃ; phoṭṭhabbāyatanaṃ abhiññeyyaṃ. | thân xứ cần được biết rõ, xúc xứ cần được biết rõ, |
| Manāyatanaṃ abhiññeyyaṃ; dhammāyatanaṃ abhiññeyyaṃ. | ý xứ cần được biết rõ, pháp xứ cần được biết rõ. |
| Cakkhudhātu abhiññeyyā; rūpadhātu abhiññeyyā; cakkhuviññāṇadhātu abhiññeyyā. | Nhãn giới cần được biết rõ, sắc giới cần được biết rõ, nhãn thức giới cần được biết rõ, |
| Sotadhātu abhiññeyyā; saddadhātu abhiññeyyā; sotaviññāṇadhātu abhiññeyyā. | nhĩ giới ..., thinh giới ..., nhĩ thức giới ..., |
| Ghānadhātu abhiññeyyā; gandhadhātu abhiññeyyā; ghānaviññāṇadhātu abhiññeyyā. | tỷ giới ..., khí giới ..., tỷ thức giới ..., |
| Jivhādhātu abhiññeyyā; rasadhātu abhiññeyyā; jivhāviññāṇadhātu abhiññeyyā. | thiệt giới ..., vị giới ..., thiệt thức giới ..., |
| Kāyadhātu abhiññeyyā; phoṭṭhabbadhātu abhiññeyyā; rkāyaviññāṇadhātu abhiññeyyā. | thân giới cần được biết rõ, xúc giới cần được biết rõ, thân thức giới cần được biết rõ, |
| Manodhātu abhiññeyyā; dhammadhātu abhiññeyyā; manoviññāṇadhātu abhiññeyyā. | ý giới cần được biết rõ, pháp giới cần được biết rõ, ý thức giới cần được biết rõ. |
| Cakkhundriyaṃ abhiññeyyaṃ; sotindriyaṃ abhiññeyyaṃ; ghānindriyaṃ abhiññeyyaṃ; jivhindriyaṃ abhiññeyyaṃ; kāyindriyaṃ abhiññeyyaṃ; manindriyaṃ abhiññeyyaṃ; | Nhãn quyền cần được biết rõ, nhĩ quyền cần được biết rõ, tỷ quyền cần được biết rõ, thiệt quyền cần được biết rõ, thân quyền cần được biết rõ, ý quyền cần được biết rõ, |
| jīvitindriyaṃ abhiññeyyaṃ; itthindriyaṃ abhiññeyyaṃ; purisindriyaṃ abhiññeyyaṃ; | mạng quyền cần được biết rõ, nữ quyền cần được biết rõ, nam quyền cần được biết rõ, |
| sukhindriyaṃ abhiññeyyaṃ; dukkhindriyaṃ abhiññeyyaṃ; somanassindriyaṃ abhiññeyyaṃ; domanassindriyaṃ abhiññeyyaṃ; upekkhindriyaṃ abhiññeyyaṃ; | lạc quyền cần được biết rõ, khổ quyền cần được biết rõ, hỷ quyền cần được biết rõ, ưu quyền cần được biết rõ, xả quyền cần được biết rõ, |
| saddhindriyaṃ abhiññeyyaṃ; vīriyindriyaṃ abhiññeyyaṃ; satindriyaṃ abhiññeyyaṃ; samādhindriyaṃ abhiññeyyaṃ; paññindriyaṃ abhiññeyyaṃ; anaññātaññassāmītindriyaṃ abhiññeyyaṃ; aññindriyaṃ abhiññeyyaṃ; aññātāvindriyaṃ abhiññeyyaṃ. | tín quyền cần được biết rõ, tấn quyền cần được biết rõ, niệm quyền cần được biết rõ, định quyền cần được biết rõ, tuệ quyền cần được biết rõ, vị tri quyền cần được biết rõ, dĩ tri quyền cần được biết rõ, cụ tri quyền cần được biết rõ. |
| 5. Kāmadhātu abhiññeyyā; rūpadhātu abhiññeyyā; arūpadhātu abhiññeyyā. | 5. Dục giới cần được biết rõ, sắc giới cần được biết rõ, vô sắc giới cần được biết rõ, |
| Kāmabhavo abhiññeyyo; rūpabhavo abhiññeyyo; arūpabhavo abhiññeyyo. | Dục hữu cần được biết rõ, sắc hữu cần được biết rõ, vô sắc hữu cần được biết rõ, |
| Saññābhavo abhiññeyyo; asaññābhavo abhiññeyyo; nevasaññānāsaññābhavo abhiññeyyo. | Tưởng hữu cần được biết rõ, phi tưởng hữu cần được biết rõ, phi tưởng phi phi tưởng hữu cần được biết rõ, |
| Ekavokārabhavo abhiññeyyo; catuvokārabhavo abhiññeyyo; pañcavokārabhavo abhiññeyyo. | Nhất uẩn hữu cần được biết rõ, tứ uẩn hữu cần được biết rõ, ngũ uẩn hữu cần được biết rõ. |
| 6. Paṭhamaṃ jhānaṃ abhiññeyyaṃ; dutiyaṃ jhānaṃ abhiññeyyaṃ; tatiyaṃ jhānaṃ abhiññeyyaṃ; catutthaṃ jhānaṃ abhiññeyyaṃ. | 6. Sơ thiền cần được biết rõ, nhị thiền cần được biết rõ, tam thiền cần được biết rõ, tứ thiền cần được biết rõ. |
| Mettācetovimutti abhiññeyyā; karuṇācetovimutti abhiññeyyā; muditācetovimutti abhiññeyyā; upekkhācetovimutti abhiññeyyā. | Từ tâm giải thoát cần được biết rõ, bi tâm giải thoát cần được biết rõ, hỷ tâm giải thoát cần được biết rõ, xả tâm giải thoát cần được biết rõ. |
| Ākāsānañcāyatanasamāpatti abhiññeyyā; viññāṇañcāyatanasamāpatti abhiññeyyā; ākiñcaññāyatanasamāpatti abhiññeyyā; nevasaññānāsaññāyatanasamāpatti abhiññeyyā. | Sự chứng đạt không vô biên xứ cần được biết rõ, sự chứng đạt thức vô biên xứ cần được biết rõ, sự chứng đạt vô sở hữu xứ cần được biết rõ, sự chứng đạt phi tưởng phi phi tưởng xứ cần được biết rõ. |
| |
| Avijjā abhiññeyyā; saṅkhārā abhiññeyyā; viññāṇaṃ abhiññeyyaṃ; nāmarūpaṃ abhiññeyyaṃ; saḷāyatanaṃ abhiññeyyaṃ; phasso abhiññeyyo; vedanā abhiññeyyā; taṇhā abhiññeyyā; upādānaṃ abhiññeyyaṃ; bhavo abhiññeyyo; jāti abhiññeyyā; jarāmaraṇaṃ abhiññeyyaṃ. | Vô minh cần được biết rõ, các hành cần được biết rõ, thức cần được biết rõ, danh sắc cần được biết rõ, sáu xứ cần được biết rõ, xúc cần được biết rõ, thọ cần được biết rõ, ái cần được biết rõ, thủ cần được biết rõ, hữu cần được biết rõ, sanh cần được biết rõ, lão tử cần được biết rõ. |