A Tỳ Đàm - Lớp Zoom với Trung
www.tudieu.de

Giảng Về Trí - Phân Tích Đạo

← Trang chủ: Giảng Về Trí

Pariggahaṭṭho abhiññeyyo

Sự gìn giữ cần được biết rõ

11. Pariggahaṭṭho abhiññeyyo;
parivāraṭṭho abhiññeyyo;
paripūraṭṭho abhiññeyyo;
ekaggaṭṭho abhiññeyyo;
avikkhepaṭṭho abhiññeyyo ;
paggahaṭṭho abhiññeyyo;
avisāraṭṭho abhiññeyyo;
anāvilaṭṭho abhiññeyyo;
aniñjanaṭṭho abhiññeyyo;
ekattupaṭṭhānavasena cittassa ṭhitaṭṭho abhiññeyyo;
ārammaṇaṭṭho abhiññeyyo;
gocaraṭṭho abhiññeyyo;
pahānaṭṭho abhiññeyyo;
pariccāgaṭṭho abhiññeyyo;
vuṭṭhānaṭṭho abhiññeyyo;
vivaṭṭanaṭṭho abhiññeyyo;
santaṭṭho abhiññeyyo;
paṇītaṭṭho abhiññeyyo;
vimuttaṭṭho abhiññeyyo;
anāsavaṭṭho abhiññeyyo;
taraṇaṭṭho abhiññeyyo;
animittaṭṭho abhiññeyyo;
appaṇihitaṭṭho abhiññeyyo;
suññataṭṭho abhiññeyyo;
ekarasaṭṭho abhiññeyyo ;
anativattanaṭṭho abhiññeyyo;
yuganaddhaṭṭho abhiññeyyo;
niyyānaṭṭho abhiññeyyo;
hetuṭṭho abhiññeyyo;
dassanaṭṭho abhiññeyyo;
ādhipateyyaṭṭho abhiññeyyo.
11. Ý nghĩa của sự gìn giữ cần được biết rõ,
ý nghĩa của sự phụ trợ cần được biết rõ,
ý nghĩa của sự hoàn bị ...,
ý nghĩa của sự chuyên nhất ...,
ý nghĩa của sự không tản mạn ...,
ý nghĩa của sự ra sức ...,
ý nghĩa của sự không tán loạn ...,
ý nghĩa của sự không xao động ...,
ý nghĩa của sự không loạn động ...,
ý nghĩa của sự trụ tâm do tác động của việc thiết lập tính nhất thể ...,
ý nghĩa của (cảnh) đối tượng ...,
ý nghĩa của hành xứ ...,
ý nghĩa của sự dứt bỏ ...,
ý nghĩa của sự buông bỏ ...,
ý nghĩa của sự thoát ra ...,
ý nghĩa của sự quay lại ...,
ý nghĩa của tịnh ...,
ý nghĩa của sự cao quý ..,
ý nghĩa của giải thoát ...,
ý nghĩa của vô lậu ...,
ý nghĩa của sự vượt qua ...,
ý nghĩa của vô tướng ...,
ý nghĩa của vô nguyện ...,
ý nghĩa của không tánh ...,
ý nghĩa của nhất vị ...,
ý nghĩa của sự không vượt trội ...,
ý nghĩa của sự kết hợp chung ...,
ý nghĩa của sự dẫn xuất (ra khỏi luân hồi) ...,
ý nghĩa của chủng tử ...,
ý nghĩa của sự nhận thức cần được biết rõ,
ý nghĩa của pháp chủ đạo cần được biết rõ.
12. Samathassa avikkhepaṭṭho abhiññeyyo;
vipassanāya anupassanaṭṭho abhiññeyyo;
samathavipassanānaṃ ekarasaṭṭho abhiññeyyo;
yuganaddhassa anativattanaṭṭho abhiññeyyo;
12.Ý nghĩa không tản mạn của chỉ tịnh cần được biết rõ,
ý nghĩa quán xét của minh sát ...,
ý nghĩa nhất vị của chỉ tịnh và minh sát ...,
ý nghĩa không vượt trội của sự kết hợp chung cần được biết rõ.
sikkhāya samādānaṭṭho abhiññeyyo;
ārammaṇassa gocaraṭṭho abhiññeyyo;
līnassa cittassa paggahaṭṭho abhiññeyyo;
uddhatassa cittassa niggahaṭṭho abhiññeyyo;
ubhovisuddhānaṃ ajjhupekkhanaṭṭho abhiññeyyo;
visesādhigamaṭṭho abhiññeyyo;
uttari paṭivedhaṭṭho abhiññeyyo;
saccābhisamayaṭṭho abhiññeyyo;
nirodhe patiṭṭhāpakaṭṭho abhiññeyyo.
Ý nghĩa thọ trì của việc học tập cần được biết rõ,
ý nghĩa hành xứ của (việc duy trì) đối tượng cần được biết rõ,
ý nghĩa ra sức đối với tâm bị trì trệ ...,
ý nghĩa kiềm chế đối với tâm bị vọng động ...,
ý nghĩa dửng dưng (có trạng thái xả) đối với hai trạng thái (trì trệ và vọng động) đã được thanh tịnh ...,
ý nghĩa của sự đắc chứng thù thắng do sự tu tập ...,
ý nghĩa của sự thấu triệt bậc trên ...,
ý nghĩa của sự lãnh hội chân lý ...,
ý nghĩa của sự an lập Niết Bàn cần được biết rõ.
Saddhindriyassa adhimokkhaṭṭho abhiññeyyo;
vīriyindriyassa paggahaṭṭho abhiññeyyo;
atindriyassa upaṭṭhānaṭṭho abhiññeyyo;
samādhindriyassa avikkhepaṭṭho abhiññeyyo;
paññindriyassa dassanaṭṭho abhiññeyyo.
Ý nghĩa cương quyết của tín quyền cần được biết rõ,
ý nghĩa ra sức của tấn quyền cần được biết rõ,
ý nghĩa thiết lập của niệm quyền cần được biết rõ,
ý nghĩa không tản mạn của định quyền cần được biết rõ,
ý nghĩa nhận thức của tuệ quyền cần được biết rõ.
Saddhābalassa assaddhiye akampiyaṭṭho abhiññeyyo;
vīriyabalassa kosajje akampiyaṭṭho abhiññeyyo;
satibalassa pamāde akampiyaṭṭho abhiññeyyo;
samādhibalassa uddhacce akampiyaṭṭho abhiññeyyo;
paññābalassa avijjāya akampiyaṭṭho abhiññeyyo.
Ý nghĩa về tính chất không dao động của tín lực ở sự không có đức tin cần được biết rõ,
ý nghĩa về tính chất không dao động của tấn lực ở sự biếng nhác ...,
ý nghĩa về tính chất không dao động của niệm lực ở sự buông lung ...,
ý nghĩa về tính chất không dao động của định lực ở sự phóng dật ...,
ý nghĩa về tính chất không dao động của tuệ lực ở sự không sáng suốt cần được biết rõ.
Satisambojjhaṅgassa upaṭṭhānaṭṭho abhiññeyyo;
dhammavicayasambojjhaṅgassa pavicayaṭṭho abhiññeyyo;
vīriyasambojjhaṅgassa paggahaṭṭho abhiññeyyo;
pītisambojjhaṅgassa pharaṇaṭṭho abhiññeyyo;
passaddhisambojjhaṅgassa upasamaṭṭho abhiññeyyo;
samādhisambojjhaṅgassa avikkhepaṭṭho abhiññeyyo;
upekkhāsambojjhaṅgassa paṭisaṅkhānaṭṭho abhiññeyyo.
Ý nghĩa thiết lập của niệm giác chi cần được biết rõ,
ý nghĩa suy xét của trạch pháp giác chi ...,
ý nghĩa ra sức của cần giác chi ...,
ý nghĩa lan tỏa của hỷ giác chi ...,
ý nghĩa an tịnh của tịnh giác chi ...,
ý nghĩa không tản mạn của định giác chi ...,
ý nghĩa phân biệt rõ của xả giác chi cần được biết rõ.
Sammādiṭṭhiyā dassanaṭṭho abhiññeyyo;
sammāsaṅkappassa abhiniropanaṭṭho abhiññeyyo;
sammāvācāya pariggahaṭṭho abhiññeyyo;
sammākammantassa samuṭṭhānaṭṭho abhiññeyyo;
sammāājīvassa vodānaṭṭho abhiññeyyo ;
sammāvāyāmassa paggahaṭṭho abhiññeyyo;
sammāsatiyā upaṭṭhānaṭṭho abhiññeyyo;
sammāsamādhissa avikkhepaṭṭho abhiññeyyo.
Ý nghĩa nhận thức của chánh kiến cần được biết rõ,
ý nghĩa gắn chặt (tâm vào cảnh) của chánh tư duy ...,
ý nghĩa gìn giữ của chánh ngữ ...,
ý nghĩa nguồn sanh khởi của chánh nghiệp ...,
ý nghĩa trong sạch của chánh mạng ...,
ý nghĩa ra sức của chánh tinh tấn ...,
ý nghĩa thiết lập của chánh niệm ...,
ý nghĩa không tản mạn của chánh định cần được biết rõ.
13. Indriyānaṃ ādhipateyyaṭṭho abhiññeyyo;
balānaṃ akampiyaṭṭho abhiññeyyo;
bojjhaṅgānaṃ niyyānaṭṭho abhiññeyyo;
maggassa hetuṭṭho abhiññeyyo; satipaṭṭhānānaṃ upaṭṭhānaṭṭho abhiññeyyo;
sammappadhānānaṃ padahanaṭṭho abhiññeyyo;
iddhipādānaṃ ijjhanaṭṭho abhiññeyyo;
saccānaṃ tathaṭṭho abhiññeyyo;
payogānaṃ paṭippassaddhaṭṭho abhiññeyyo;
phalānaṃ sacchikiriyaṭṭho abhiññeyyo.
13. Ý nghĩa chủ đạo của các quyền cần được biết rõ,
ý nghĩa về tính chất không dao động của các lực ...,
ý nghĩa dẫn xuất (ra khỏi luân hồi) của các giác chi ...,
ý nghĩa chủng tử của Đạo ...,
ý nghĩa thiết lập của các sự thiết lập niệm ...,
ý nghĩa ra sức của các chánh cần ...,
ý nghĩa thành tựu của các nền tảng của thần thông ...,
ý nghĩa thực thể của các chân lý ...,
ý nghĩa tịnh lặng của các việc thực hành (Thánh Đạo) ...,
ý nghĩa tác chứng của các Quả cần được biết rõ.
Vitakkassa abhiniropanaṭṭho abhiññeyyo;
vicārassa upavicāraṭṭho abhiññeyyo;
pītiyā pharaṇaṭṭho abhiññeyyo;
sukhassa abhisandanaṭṭho abhiññeyyo.
Cittassa ekaggaṭṭho abhiññeyyo.
Ý nghĩa đưa tâm (đến cảnh) của tầm cần được biết rõ,
ý nghĩa khắn khít (vào cảnh) của tứ cần được biết rõ,
ý nghĩa lan tỏa của hỷ cần được biết rõ,
ý nghĩa tràn ngập của lạc cần được biết rõ,
ý nghĩa chuyên nhất của tâm (định) cần được biết rõ.
Āvajjanaṭṭho abhiññeyyo;
vijānanaṭṭho abhiññeyyo;
pajānanaṭṭho abhiññeyyo;
sañjānanaṭṭho abhiññeyyo;
ekodaṭṭho abhiññeyyo.
Abhiññāya ñātaṭṭho abhiññeyyo;
pariññāya tīraṇaṭṭho abhiññeyyo;
pahānassa pariccāgaṭṭho abhiññeyyo;
bhāvanāya ekarasaṭṭho abhiññeyyo;
sacchikiriyāya phassanaṭṭho abhiññeyyo;
khandhānaṃ khandhaṭṭho abhiññeyyo;
dhātūnaṃ dhātuṭṭho abhiññeyyo;
āyatanānaṃ āyatanaṭṭho abhiññeyyo;
saṅkhatānaṃ saṅkhataṭṭho abhiññeyyo;
asaṅkhatassa asaṅkhataṭṭho abhiññeyyo.
Ý nghĩa của sự hướng tâm cần được biết rõ,
ý nghĩa của sự nhận biết (của thức) cần được biết rõ,
ý nghĩa của sự nhận biết (của tuệ) cần được biết rõ,
ý nghĩa của sự nhận biết (của tưởng) cần được biết rõ,
ý nghĩa của sự độc nhất cần được biết rõ,
ý nghĩa đã được biết của sự biết rõ cần được biết rõ,
ý nghĩa quyết đoán của sự biết toàn diện cần được biết rõ,
ý nghĩa buông bỏ của sự dứt bỏ cần được biết rõ,
ý nghĩa nhất vị của sự tu tập cần được biết rõ,
ý nghĩa chạm đến của sự tác chứng cần được biết rõ,
ý nghĩa tập hợp của các uẩn cần được biết rõ,
ý nghĩa bản thể của các giới cần được biết rõ,
ý nghĩa vị thế của các xứ cần được biết rõ,
ý nghĩa tạo tác của các pháp hữu vi cần được biết rõ,
ý nghĩa không tạo tác của Niết Bàn cần được biết rõ.
14. Cittaṭṭho abhiññeyyo;
cittānantariyaṭṭho abhiññeyyo;
cittassa vuṭṭhānaṭṭho abhiññeyyo;
cittassa vivaṭṭanaṭṭho abhiññeyyo;
cittassa hetuṭṭho abhiññeyyo;
cittassa paccayaṭṭho abhiññeyyo;
cittassa vatthuṭṭho abhiññeyyo;
cittassa bhūmaṭṭho abhiññeyyo;
cittassa ārammaṇaṭṭho abhiññeyyo;
cittassa gocaraṭṭho abhiññeyyo;
cittassa cariyaṭṭho abhiññeyyo;
cittassa gataṭṭho abhiññeyyo;
cittassa abhinīhāraṭṭho abhiññeyyo;
cittassa niyyānaṭṭho abhiññeyyo;
cittassa nissaraṇaṭṭho abhiññeyyo.
14. Ý nghĩa của tâm cần được biết rõ,
ý nghĩa không gián đoạn của tâm cần được biết rõ,
ý nghĩa thoát ra của tâm ...,
ý nghĩa ly khai của tâm ...,
ý nghĩa chủng tử của tâm ...,
ý nghĩa về duyên của tâm ...,
ý nghĩa vật nương của tâm ...,
ý nghĩa lãnh vực của tâm ...,
ý nghĩa cảnh (đối tượng) của tâm ...,
ý nghĩa hành xứ của tâm ...,
ý nghĩa hành vi của tâm ...,
ý nghĩa (cảnh) đã đạt đến của tâm ...,
ý nghĩa quả quyết của tâm ...,
ý nghĩa dẫn xuất (ra khỏi cảnh) của tâm cần được biết rõ,
ý nghĩa xuất ly của tâm cần được biết rõ.
15. Ekatte āvajjanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte vijānanaṭṭho abhiññeyyo ;
ekatte pajānanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte sañjānanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte ekadaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte upanibandhaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte pakkhandanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte pasīdanaṭṭho abhiññeyyo ;
ekatte santiṭṭhanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte vimuccanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte ‘‘etaṃ santa’’nti passanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte yānīkataṭṭho abhiññeyyo;
ekatte vatthukataṭṭho abhiññeyyo;
ekatte anuṭṭhitaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte paricitaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte susamāraddhaṭṭho abhiññeyyo ;
ekatte pariggahaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte parivāraṭṭho abhiññeyyo;
ekatte paripūraṭṭho abhiññeyyo;
ekatte samodhānaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte adhiṭṭhānaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte āsevanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte bhāvanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte bahulīkammaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte susamuggataṭṭho abhiññeyyo;
ekatte suvimuttaṭṭho abhiññeyyo ;
ekatte bujjhanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte anubujjhanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte paṭibujjhanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte sambujjhanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte bodhanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte anubodhanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte paṭibodhanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte sambodhanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte bodhipakkhiyaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte anubodhipakkhiyaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte paṭibodhipakkhiyaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte sambodhipakkhiyaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte jotanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte ujjotanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte anujotanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte paṭijotanaṭṭho abhiññeyyo;
ekatte sañjotanaṭṭho abhiññeyyo.
15. Ý nghĩa hướng tâm ở nhất thể cần được biết rõ,
ý nghĩa nhận biết (của thức) ở nhất thể cần được biết rõ,
ý nghĩa nhận biết (của tuệ) ở nhất thể ...,
ý nghĩa nhận biết (của tưởng) ở nhất thể ...,
ý nghĩa độc nhất ở nhất thể ...,
ý nghĩa bám vào nhất thể ...,
ý nghĩa tiến vào nhất thể (đối với sơ thiền) ...,
ý nghĩa hoan hỷ ở nhất thể (đối với nhị thiền) ...,
ý nghĩa an trụ ở nhất thể (đối với tam thiền) ...,
ý nghĩa giải thoát ở nhất thể (đối với tứ thiền) ...,
ý nghĩa của sự nhận thức ‘Đây là tịnh’ ở nhất thể ...,
ý nghĩa đã tạo thành phương tiện ở nhất thể ...,
ý nghĩa đã tạo thành nền tảng ở nhất thể ...,
ý nghĩa đã hiện hữu ở nhất thể ...,
ý nghĩa đã được tích lũy ở nhất thể ...,
ý nghĩa đã được khởi sự vô cùng thanh tịnh ở nhất thể ...,
ý nghĩa gìn giữ ở nhất thể ...,
ý nghĩa phụ trợ ở nhất thể ...,
ý nghĩa hoàn bị ở nhất thể ...,
ý nghĩa liên kết ở nhất thể ...,
ý nghĩa khẳng định ở nhất thể ...,
ý nghĩa rèn luyện ở nhất thể ...,
ý nghĩa tu tập ở nhất thể ...,
ý nghĩa làm cho sung mãn ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự khéo được hiện khởi ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự khéo được giải thoát ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự được giác ngộ (Sơ Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự được giác ngộ (Nhị Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự được giác ngộ (Tam Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự được giác ngộ (Tứ Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự làm cho giác ngộ (Sơ Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự làm cho giác ngộ (Nhị Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự làm cho giác ngộ (Tam Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự làm cho giác ngộ (Tứ Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự dự phần làm cho giác ngộ (Sơ Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự dự phần làm cho giác ngộ (Nhị Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự dự phần làm cho giác ngộ (Tam Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự dự phần làm cho giác ngộ (Tứ Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự phát quang (Sơ Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự phát quang (Nhị Đạo) ở nhất thể ...,
ý nghĩa của sự phát quang (Tam Đạo) ở nhất thể cần được biết rõ,
ý nghĩa của sự phát quang (Tứ Đạo) ở nhất thể cần được biết rõ.


A Tỳ Đàm - Lớp Zoom với Trung

© www.tudieu.de