A Tỳ Đàm - Lớp Zoom với Trung
www.tudieu.de

Đọc Thanh Tịnh Đạo

  1. DẪN NHẬP
  2. GIỚI
  3. ĐỊNH
  4. TUỆ

GIỚI


Giới

  1. câu thúc (sīlanattho), giữ gìn thân ngữ ý, không cho hư hỏng; duy trì thiện pháp
  2. cái đầu (sirattho)
  3. đỉnh (sīsattho)
  4. mát mẻ (sītalattho)
  5. an toàn (sīvattho)

4 khía cạnh

  1. Trạng thái: câu thúc thân khẩu
  2. Phận sự: bài trừ tà hạnh
  3. Thành tựu: sở hành trong sạch
  4. Nhân tố: có tàm, úy

Phân loại (sīlappabheda)

  1. Một loại (ekavidhaṃ) : giới thúc liễm tự thân (sīlaṃ attano sīlanalakkhaṇena) = tất cả giới bổn
  2. Hai loại (duvidhaṃ) :

    1. Hành - Tránh (cārittavārittavasena)
      • Hành = điều Đức Phật cho phép làm
      • Tránh = điều Đức Phật ngăn cấm ,không cho phép làm

    2. Thắng Hạnh - Phạm Hạnh (ābhisamācārikaādibrahmacariyakavasena)

      Thắng HạnhPhạm Hạnh
      1cư xử cao đẹplàm trước khi tu tập
      2tiểu giớiđại giới
      3Giới theo Luật tạng
      Đại phẩm
      Tiểu phẩm
      Giới theo Luật tạng
      Phân tích giới Tỳ kheo
      Phân tích giới Ni

    3. Kiêng - Không kiêng (viratiavirativasena):

      • kiêng = phải kềm chế;
      • không kiêng = đã đoạn trừ phiền não và ác pháp, không cần cố gắng kiêng tránh

    4. Lệ thuộc - Không lệ thuộc (nissitānissitavasena):

      • lệ thuộc = còn tham, tà kiến;
      • không lệ thuộc = ly tham, ly tà

    5. Thời hạn - Tột mạng (kālapariyantaāpāṇakoṭikavasena):

      • thời hạn = trì giới trong 1 tháng, 6 tháng;
      • tột mạng = thọ trì cho đến khi viên mãn

    6. Bị hạn chế - Không bị hạn chế (sapariyantāpariyantavasena):

      • bị hạn chế = có thể phạm giới vì lợi lộc, quyến thuộc, mạng sống ...
      • không bị hạn chế = người không thể phạm giới do lợi lộc, danh xưng, quyến thuộc, chi thể hay sinh mạng ...

    7. Hiệp thế - Siêu thế (lokiyalokuttaravasena):

      • hiệp thế = thiện dục giới, hữu lậu, cảnh lậu, ngăn chận phiền não;
      • siêu thế = đạo quả; vô lậu, phi cảnh lậu, sát trừ phiền não

  3. Ba loại (tividhaṃ)

    1. hīnamajjhimapaṇītavasena

      Hạ (hīna) Trung (majjhima) Thượng (paṇīta)
      Tinh tấn
      Thiết tha
      Chú tâm
      Thẩm sát
      yếu kémtrung bìnhcao độ
      Chủ đíchMuốn được
      lợi lộc
      Muốn hưởng
      quả phúc nhân thiên
      Hiểu
      "Đây là điều phải làm"
      Tích cáchÔ nhiễm do
      Khen mình chê người
      Không bị ô nhiễm do
      Khen mình chê người
      Thuộc siêu thế
      Động lựcÁi tham
      Cầu tái sanh
      Giải thoát
      cho riêng mình
      Giải thoát
      chúng sanh

    2. attādhipateyyalokādhipateyyadhammādhipateyyavasena

      • Vị kỷ (attādhipateyya) : vì bản thân, muốn bỏ điều không tốt cho riêng mình thôi
      • Vị bỉ (lokādhipateyya) : nặng lòng vì người khác, muốn tránh thị phi
      • Vị pháp (dhammādhipateyya) : vì tôn trọng pháp, muốn cúng dường tam bảo

    3. parāmaṭṭhāparāmaṭṭhapaṭippassaddhivasena

      • Chấp trước (parāmaṭṭha) : lệ thuộc, dính mắc tham ái, tà kiến
      • Không chấp trước (aparāmaṭṭha) : thánh đạo hữu học, tạo điều kiện chứng đạo cho hảo phàm phu.
      • An tịnh (paṭippassaddhi) : thánh quả hữu học và vô học.

    4. visuddhāvisuddhavematikavasena

      • Thanh tịnh (visuddha) : viên mãn, không phạm, nếu phạm thì theo luật sám hối mà làm cho trong sạch
      • Không thanh tịnh (avisuddha) : phạm giới mà không theo luật sám hối cho trong sạch
      • Khả nghi (vematika) : không hiểu giới, không biết phạm giới nào

    5. sekkhāsekkhanevasekkhanāsekkhavasena

      • Hữu học (sekkha) : 4 đạo, 3 quả
      • Vô học (asekkha) : thánh quả a la hán
      • Phi hữu học phi vô học (nevasekkhanāsekkha) : giới của phàm phu


  4. Bốn loại (catubbidhaṃ)

    1. hānabhāgiyaṭhitibhāgiyavisesabhāgiyanibbedhabhāgiyavasena

      • Thối phần (hānabhāgiya) = thối lui, suy sụt
      • Trụ phần (ṭhitibhāgiya) = không tiến lên được nữa
      • Thắng phần (visesabhāgiya) = thành tựu giới, tinh tấn hành thiền, đạt được quả chứng cao hơn
      • Quyết trạch phần (nibbedhabhāgiya) = có tâm hướng đến yếm ly, ly tham, giải thoát

    2. bhikkhubhikkhunīanupasampannagahaṭṭhasīlavasena

      • Tỳ kheo (bhikkhu) = 227 giới
      • Tỳ kheo ni (bhikkhuni) = 331 giới
      • Người chưa thọ cụ túc (anupasampanna) = sa di, sa di ni - 10 giới
      • Cư sĩ tại gia (gahaṭṭha) = 5 giới, 8 giới, 10 giới

    3. pakatiācāradhammatāpubbahetukasīlavasena

      • Thông thường (pakati) = người Bắc Câu lưu châu không phạm sát sanh v.v...
      • Tục lệ (ācāra) = do phong tục cấm kỵ của địa phương
      • Tự nhiên (dhammatā) = người mẹ khi hoài thai bồ tát kiếp chót không còn dục nhiễm sinh lý
      • Tiền kiếp (pubbahetuka) = giới do nhân đời trước đã quen ly dục

    4. pātimokkhasaṃvaraindriyasaṃvaraājīvapārisuddhipaccayasannissitasīlavasena

      • Thu thúc luật nghi (pātimokkhasaṃvara) = tuân theo giới bổn ba-la-đề-mộc-xoa (pātimokkha)
      • Thu thúc lục căn (indriyasaṃvara) = phòng hộ 6 căn khi tiếp xúc 6 trần cảnh
      • Nuôi mạng thanh tịnh (ājīvapārisuddhi) = 6 học giới nuôi mạng và 5 ác pháp tà mạng
      • Liên hệ vật dụng (paccayasannissita) = ngăn lòng tham đắm với y áo, thực phẩm, trú xứ và thuốc men

    TỨ THANH TỊNH GIỚI (Catupārisuddhisila) là:

    1. Biệt biệt giải thoát thu thúc giới (pātimokkhasamvarasila).
    2. Lục căn thu thúc giới (indriyasamvarasila).
    3. Chánh mạng thu thúc giới (ājīvapārisuddhisila).
    4. Quán tưởng thọ vật dụng giới (paccayasannisstasila)


  5. Năm loại (pañcavidhaṃ)

    1. 5 thứ Giới thanh tịnh (suddhisīlaṃ)

      • Hạn chế (pariyantapārisuddhisīlaṃ)
      • Không hạn chế (apariyantapārisuddhisīlaṃ)
      • Viên mãn (paripuṇṇapārisuddhisīlaṃ)
      • Vô chấp trước ( aparāmaṭṭhapārisuddhisīlaṃ)
      • Khinh an (paṭippassaddhipārisuddhisīla)

    2. pahānaveramaṇīcetanāsaṃvarāvītikkamavasena

      • Đoạn trừ (pahāna)
      • Kiêng tránh (veramaṇī)
      • Cố ý (cetanā)
      • Thu thúc (saṃvara)
      • Không vi phạm (avītikkama)

Toát yếu Thanh Tịnh Đạo

Mục lục

  1. DẪN NHẬP
  2. GIỚI
  3. ĐỊNH
  4. TUỆ


A Tỳ Đàm - Lớp Zoom với Trung

© www.tudieu.de