- DẪN NHẬP
- GIỚI
- ĐỊNH
- TUỆ
GIỚI
Giới
- câu thúc (sīlanattho), giữ gìn thân ngữ ý, không cho hư hỏng; duy trì thiện pháp
- cái đầu (sirattho)
- đỉnh (sīsattho)
- mát mẻ (sītalattho)
- an toàn (sīvattho)
4 khía cạnh
- Trạng thái: câu thúc thân khẩu
- Phận sự: bài trừ tà hạnh
- Thành tựu: sở hành trong sạch
- Nhân tố: có tàm, úy
Phân loại (sīlappabheda)
- Một loại (ekavidhaṃ) : giới thúc liễm tự thân (sīlaṃ attano sīlanalakkhaṇena) = tất cả giới bổn
- Hai loại (duvidhaṃ) :
- Hành - Tránh (cārittavārittavasena)
- Hành = điều Đức Phật cho phép làm
- Tránh = điều Đức Phật ngăn cấm ,không cho phép làm
- Thắng Hạnh - Phạm Hạnh (ābhisamācārikaādibrahmacariyakavasena)
- Kiêng - Không kiêng (viratiavirativasena):
- kiêng = phải kềm chế;
- không kiêng = đã đoạn trừ phiền não và ác pháp, không cần cố gắng kiêng tránh
- Lệ thuộc - Không lệ thuộc (nissitānissitavasena):
- lệ thuộc = còn tham, tà kiến;
- không lệ thuộc = ly tham, ly tà
- Thời hạn - Tột mạng (kālapariyantaāpāṇakoṭikavasena):
- thời hạn = trì giới trong 1 tháng, 6 tháng;
- tột mạng = thọ trì cho đến khi viên mãn
- Bị hạn chế - Không bị hạn chế (sapariyantāpariyantavasena):
- bị hạn chế = có thể phạm giới vì lợi lộc, quyến thuộc, mạng sống ...
- không bị hạn chế = người không thể phạm giới do lợi lộc, danh xưng, quyến thuộc, chi thể hay sinh mạng ...
- Hiệp thế - Siêu thế (lokiyalokuttaravasena):
- hiệp thế = thiện dục giới, hữu lậu, cảnh lậu, ngăn chận phiền não;
- siêu thế = đạo quả; vô lậu, phi cảnh lậu, sát trừ phiền não
- Ba loại (tividhaṃ)
- hīnamajjhimapaṇītavasena
| Hạ (hīna) | Trung (majjhima) | Thượng (paṇīta)
|
|---|
Tinh tấn Thiết tha Chú tâm Thẩm sát | yếu kém | trung bình | cao độ
| | Chủ đích | Muốn được lợi lộc | Muốn hưởng quả phúc nhân thiên | Hiểu "Đây là điều phải làm"
| | Tích cách | Ô nhiễm do Khen mình chê người | Không bị ô nhiễm do Khen mình chê người | Thuộc siêu thế
| | Động lực | Ái tham Cầu tái sanh | Giải thoát cho riêng mình | Giải thoát chúng sanh |
- attādhipateyyalokādhipateyyadhammādhipateyyavasena
- Vị kỷ (attādhipateyya) : vì bản thân, muốn bỏ điều không tốt cho riêng mình thôi
- Vị bỉ (lokādhipateyya) : nặng lòng vì người khác, muốn tránh thị phi
- Vị pháp (dhammādhipateyya) : vì tôn trọng pháp, muốn cúng dường tam bảo
- parāmaṭṭhāparāmaṭṭhapaṭippassaddhivasena
- Chấp trước (parāmaṭṭha) : lệ thuộc, dính mắc tham ái, tà kiến
- Không chấp trước (aparāmaṭṭha) : thánh đạo hữu học, tạo điều kiện chứng đạo cho hảo phàm phu.
- An tịnh (paṭippassaddhi) : thánh quả hữu học và vô học.
- visuddhāvisuddhavematikavasena
- Thanh tịnh (visuddha) : viên mãn, không phạm, nếu phạm thì theo luật sám hối mà làm cho trong sạch
- Không thanh tịnh (avisuddha) : phạm giới mà không theo luật sám hối cho trong sạch
- Khả nghi (vematika) : không hiểu giới, không biết phạm giới nào
- sekkhāsekkhanevasekkhanāsekkhavasena
- Hữu học (sekkha) : 4 đạo, 3 quả
- Vô học (asekkha) : thánh quả a la hán
- Phi hữu học phi vô học (nevasekkhanāsekkha) : giới của phàm phu
- Bốn loại (catubbidhaṃ)
- hānabhāgiyaṭhitibhāgiyavisesabhāgiyanibbedhabhāgiyavasena
- Thối phần (hānabhāgiya) = thối lui, suy sụt
- Trụ phần (ṭhitibhāgiya) = không tiến lên được nữa
- Thắng phần (visesabhāgiya) = thành tựu giới, tinh tấn hành thiền, đạt được quả chứng cao hơn
- Quyết trạch phần (nibbedhabhāgiya) = có tâm hướng đến yếm ly, ly tham, giải thoát
- bhikkhubhikkhunīanupasampannagahaṭṭhasīlavasena
- Tỳ kheo (bhikkhu) = 227 giới
- Tỳ kheo ni (bhikkhuni) = 331 giới
- Người chưa thọ cụ túc (anupasampanna) = sa di, sa di ni - 10 giới
- Cư sĩ tại gia (gahaṭṭha) = 5 giới, 8 giới, 10 giới
- pakatiācāradhammatāpubbahetukasīlavasena
- Thông thường (pakati) = người Bắc Câu lưu châu không phạm sát sanh v.v...
- Tục lệ (ācāra) = do phong tục cấm kỵ của địa phương
- Tự nhiên (dhammatā) = người mẹ khi hoài thai bồ tát kiếp chót không còn dục nhiễm sinh lý
- Tiền kiếp (pubbahetuka) = giới do nhân đời trước đã quen ly dục
- pātimokkhasaṃvaraindriyasaṃvaraājīvapārisuddhipaccayasannissitasīlavasena
- Thu thúc luật nghi (pātimokkhasaṃvara) = tuân theo giới bổn ba-la-đề-mộc-xoa (pātimokkha)
- Thu thúc lục căn (indriyasaṃvara) = phòng hộ 6 căn khi tiếp xúc 6 trần cảnh
- Nuôi mạng thanh tịnh (ājīvapārisuddhi) = 6 học giới nuôi mạng và 5 ác pháp tà mạng
- Liên hệ vật dụng (paccayasannissita) = ngăn lòng tham đắm với y áo, thực phẩm, trú xứ và thuốc men
TỨ THANH TỊNH GIỚI (Catupārisuddhisila) là:
- Biệt biệt giải thoát thu thúc giới (pātimokkhasamvarasila).
- Lục căn thu thúc giới (indriyasamvarasila).
- Chánh mạng thu thúc giới (ājīvapārisuddhisila).
- Quán tưởng thọ vật dụng giới (paccayasannisstasila)
- Năm loại (pañcavidhaṃ)
- 5 thứ Giới thanh tịnh (suddhisīlaṃ)
- Hạn chế (pariyantapārisuddhisīlaṃ)
- Không hạn chế (apariyantapārisuddhisīlaṃ)
- Viên mãn (paripuṇṇapārisuddhisīlaṃ)
- Vô chấp trước ( aparāmaṭṭhapārisuddhisīlaṃ)
- Khinh an (paṭippassaddhipārisuddhisīla)
- pahānaveramaṇīcetanāsaṃvarāvītikkamavasena
- Đoạn trừ (pahāna)
- Kiêng tránh (veramaṇī)
- Cố ý (cetanā)
- Thu thúc (saṃvara)
- Không vi phạm (avītikkama)
Toát yếu Thanh Tịnh ĐạoMục lục - DẪN NHẬP
- GIỚI
- ĐỊNH
- TUỆ
|