© tudieu.de

Tam đề Thiện - Phần Yếu Tri - Thuận tùng

Gốc Câu Sanh Duyên

Năng duyênTHIỆNBẤT THIỆNVÔ KÝT+VKBT+VKĐếm
Sabhāga
Sở duyên T B V T+V B T V B+V V T B T V B V
1Nhân 7
3Trưởng 7
6Câu Sanh 9
7Hỗ Tương 3
8Y Chỉ 9
13Nghiệp 7
14Dị Thục Quả 1
15Vật Thực 7
16Quyền 7
17Thiền Na 7
18Ðồ Ðạo 7
19Tương Ưng 3
20Bất Tương Ưng 3
21Hiện Hữu 9
24Bất Ly 9
Đếm - Ghatanā
Sahajāta
-sabhāgaṃ
457.
Sahajātapaccayā
hetuyā satta,
adhipatiyā satta,
aññamaññe tīṇi,
nissaye nava,
kamme satta,
vipāke ekaṃ,
āhāre satta,
indriye satta,
jhāne satta,
magge satta,
sampayutte tīṇi,
vippayutte tīṇi,
atthiyā nava,
avigate nava. (14)
Sahajāta
-ghaṭanā
458.
(Avipākaṃ – 5)





(Savipākaṃ – 5)




⇐ Hội tập câu yếu tri

© tudieu.de