![]() Câu Trước | (# 10) |
![]() Câu #1 | |||
| 152. Diṭṭhiñca anupaggamma, sīlavā dassanena sampanno; Kāmesu vinaya gedhaṃ, na hi jātuggabbhaseyya punaretīti. | |||||
152. Không chấp vào tà kiến, thành tựu giới hạnh, viên mãn trí huệ; Đoạn trừ lòng tham với cảnh dục, bậc thánh giả không còn sanh trở lại thai tạng nữa. | |||||
152. Not taking up any views, possessing good behavior, endowed with vision, having removed greed for sensual pleasures, one never again comes back to the bed of a womb. Giọng 1 Giọng 2 Giọng 3 | |||||
Nguồn: [ tipitaka.org ] [ theravada.vn ] [ giọng 1 ] [ giọng 2 ] [ giọng 3 ] |