| >> 3. Trưởng duyên |
| 1. Hetupaccayoti | 1. Nhân duyên |
| Hetū hetusampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ hetupaccayena paccayo. | như là Nhân trợ các pháp tương ưng nhân và các sắc tâm sở sanh bằng cách nhân duyên. |
| 2. Ārammaṇapaccayoti | 2. Cảnh duyên |
| Rūpāyatanaṃ cakkhuviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | như là Sắc xứ trợ nhãn thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; |
| Saddāyatanaṃ sotaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | Thinh xứ trợ nhĩ thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; |
| Gandhāyatanaṃ ghānaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | Khí xứ trợ tỷ thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; |
| Rasāyatanaṃ jivhāviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | Vị xứ trợ thiệt thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; |
| Phoṭṭhabbāyatanaṃ kāyaviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | Xúc xứ trợ thân thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; |
| Rūpāyatanaṃ saddāyatanaṃ gandhāyatanaṃ rasāyatanaṃ phoṭṭhabbāyatanaṃ manodhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | Sắc xứ, thinh xứ, khí xứ, vị xứ, xúc xứ trợ ý giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; |
| Sabbe dhammā manoviññāṇadhātuyā taṃsampayuttakānañca dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | tất cả pháp trợ ý thức giới và các pháp tương ưng bằng cách cảnh duyên; |
| Yaṃ yaṃ dhammaṃ ārabbha ye ye dhammā uppajjanti cittacetasikā dhammā, te te dhammā tesaṃ tesaṃ dhammānaṃ ārammaṇapaccayena paccayo. | Chư pháp mà sanh khởi như chư pháp tâm và sở hữu tâm, nắm bắt pháp nào thì pháp ấy trợ chư pháp đó bằng cách cảnh duyên. |
| >> 3. Trưởng duyên | |
Youtube: สาธยายคัมภีร์มหาปัฏฐานโดยวัดจากแดง