| 7. Hỗ tương duyên << | >> 10. Tiền sanh duyên |
| 9. Upanissayapaccayoti | 9. Cận y duyên |
| Purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | như là pháp thiện sanh trước trước trợ cho pháp thiện sanh sau sau bằng cận y duyên. |
| Purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ kesañci upanissayapaccayena paccayo. | Pháp thiện sanh trước trước trợ cho pháp bất thiện sanh sau sau, số nào đó, bằng cận y duyên. |
| Purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | Pháp thiện sanh trước trước trợ cho pháp vô ký sanh sau sau, bằng cận y duyên. |
| Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | Pháp bất thiện sanh trước trước trợ cho pháp bất thiện sanh sau sau, bằng cận y duyên. |
| Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ kesañci upanissayapaccayena paccayo. | Pháp bất thiện sanh trước trước trợ cho pháp thiện sanh sau sau, số nào đó, bằng cận y duyên. |
| Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | Pháp bất thiện sanh trước trước trợ cho pháp vô ký sanh sau sau, bằng cận y duyên. |
| Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ abyākatānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | Pháp vô ký sanh trước trước trợ cho pháp vô ký sanh sau sau, bằng cận y duyên. |
| Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | Pháp vô ký sanh trước trước trợ cho pháp thiện sanh sau sau, bằng cận y duyên. |
| Purimā purimā abyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ upanissayapaccayena paccayo. | Pháp vô ký sanh trước trước trợ cho pháp bất thiện sanh sau sau, bằng cận y duyên. |
| Utubhojanampi upanissayapaccayena paccayo. | |
| Puggalopi upanissayapaccayena paccayo. | Người cũng trợ được bằng cận y duyên. |
| Senāsanampi upanissayapaccayena paccayo. | Trú xứ cũng trợ được bằng cận y duyên. |
| 7. Hỗ tương duyên << | >> 10. Tiền sanh duyên |
Youtube: สาธยายคัมภีร์มหาปัฏฐานโดยวัดจากแดง