| 10. Tiền sanh duyên << | >> 16. Quyền duyên |
| 11. Pacchājātapaccayoti | 11. Hậu sanh duyên |
| Pacchājātā cittacetasikā dhammā purejātassa imassa kāyassa pacchājātapaccayena paccayo. | như là các pháp tâm và sở hữu tâm sanh sau trợ cho thân này sanh trước bằng hậu sanh duyên. |
| 12. Āsevanapaccayoti | 12. Trùng dụng duyên |
| Purimā purimā kusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kusalānaṃ dhammānaṃ āsevanapaccayena paccayo. | như là các pháp thiện sanh kế trước trợ cho các pháp thiện sanh kế sau bằng trùng dụng duyên. |
| Purimā purimā akusalā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ akusalānaṃ dhammānaṃ āsevanapaccayena paccayo. | Pháp bất thiện sanh kế trước trợ pháp bất thiện sanh kế sau bằng trùng dụng duyên. |
| Purimā purimā kiriyābyākatā dhammā pacchimānaṃ pacchimānaṃ kiriyābyākatānaṃ dhammānaṃ āsevanapaccayena paccayo. | Pháp vô ký tố sanh kế trước trợ cho pháp vô ký tố sanh kế sau bằng trùng dụng duyên. |
| 13. Kammapaccayoti | 13. Nghiệp duyên |
| Kusalākusalaṃ kammaṃ vipākānaṃ khandhānaṃ kaṭattā ca rūpānaṃ kammapaccayena paccayo. | như là nghiệp thiện và bất thiện trợ các uẩn quả và sắc nghiệp tái tục bằng nghiệp duyên. |
| Cetanā sampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ kammapaccayena paccayo. | Tư trợ các pháp tương ưng và sắc tâm sanh bằng nghiệp duyên. |
| 14. Vipākapaccayoti | 14. Dị thục quả duyên |
| Vipākā cattāro khandhā arūpino aññamaññaṃ vipākapaccayena paccayo. | như là bốn uẩn phi sắc quả trợ lẫn nhau bằng dị thục quả duyên. |
| 15. Āhārapaccayoti | 15. Vật thực duyên |
| Kabaḷīkāro āhāro imassa kāyassa āhārapaccayena paccayo. | như là đoàn thực trợ cho thân này bằng vật thực duyên. |
| Arūpino āhārā sampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ āhārapaccayena paccayo. | Các thực phi sắc trợ cho các pháp tương ưng và sắc tâm sanh bằng vật thực duyên. |
| 10. Tiền sanh duyên << | >> 16. Quyền duyên |
Youtube: สาธยายคัมภีร์มหาปัฏฐานโดยวัดจากแดง