| 16. Quyền duyên << | >> 21. Hiện hữu duyên |
| 17. Jhānapaccayoti | 17. Thiền na duyên |
| Jhānaṅgāni jhānasampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ jhānapaccayena paccayo. | như là các chi thiền trợ các pháp tương ưng thiền và các sắc tâm sanh bằng Thiền na duyên. |
| 18. Maggapaccayoti | 18. Ðồ đạo duyên |
| Maggaṅgāni maggasampayuttakānaṃ dhammānaṃ taṃsamuṭṭhānānañca rūpānaṃ maggapaccayena paccayo. | như là các chi đạo trợ các pháp tương ưng đạo vá các sắc tâm sanh bằng đồ đạo duyên. |
| 19. Sampayuttapaccayoti | 19. Tương ưng duyên |
| Cattāro khandhā arūpino aññamaññaṃ sampayuttapaccayena paccayo. | như là bốn uẩn phi sắc trợ lẫn nhau bằng tương ưng duyên. |
| 20. Vippayuttapaccayoti | 20. Bất tương ưng duyên |
| Rūpino dhammā arūpīnaṃ dhammānaṃ vippayuttapaccayena paccayo. | như là các pháp sắc trợ các pháp phi sắc bằng bất tương ưng duyên. |
| Arūpino dhammā rūpīnaṃ dhammānaṃ vippayuttapaccayena paccayo. | Các pháp phi sắc trợ các pháp sắc bằng bất tương ưng duyên. |
| 16. Quyền duyên << | >> 21. Hiện hữu duyên |
Youtube: สาธยายคัมภีร์มหาปัฏฐานโดยวัดจากแดง