
| Giảng về Đạo | |||
|---|---|---|---|
| Việt | Pāli | ||
| 1 | Giảng về Đạo | Maggakathā | |
| 2 | Đạo theo ý nghĩa gì? | 237. Maggoti kenaṭṭhena maggo? | |
| 3 | Vào sát-na Đạo Nhập Lưu, chánh kiến theo ý nghĩa nhận thức: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà kiến, | Sotāpattimaggakkhaṇe dassanaṭṭhena sammādiṭṭhi micchādiṭṭhiyā pahānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 4 | là đạo vừa là nhân của việc hỗ trợ các pháp đồng sanh, | sahajātānaṃ dhammānaṃ upatthambhanāya maggo ceva hetu ca, | |
| 5 | là đạo vừa là nhân của việc chấm dứt các phiền não, | kilesānaṃ pariyādānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 6 | là đạo vừa là nhân của việc làm trong sạch phần đầu của sự thấu triệt, | paṭivedhādivisodhanāya maggo ceva hetu ca, | |
| 7 | là đạo vừa là nhân của việc khẳng định tâm, | cittassa adhiṭṭhānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 8 | là đạo vừa là nhân của việc thanh lọc tâm, | cittassa vodānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 9 | là đạo vừa là nhân của việc đắc chứng pháp đặc biệt, | visesādhigamāya maggo ceva hetu ca, | |
| 10 | là đạo vừa là nhân của việc thấu triệt hướng thượng, | uttari paṭivedhāya maggo ceva hetu ca, | |
| 11 | là đạo vừa là nhân của việc chứng ngộ chân lý, | saccābhisamayāya maggo ceva hetu ca, | |
| 12 | là đạo vừa là nhân của việc thiết lập ở sự diệt tận. | nirodhe patiṭṭhāpanāya maggo ceva hetu ca. | |
| 13 | Chánh tư duy theo ý nghĩa gắn chặt (tâm vào cảnh): là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà tư duy, | Abhiniropanaṭṭhena sammāsaṅkappo micchāsaṅkappassa pahānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 14 | ... như trên ... | …pe… | |
| 15 | Chánh ngữ theo ý nghĩa gìn giữ: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà ngữ, | Pariggahaṭṭhena sammāvācā micchāvācāya pahānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 16 | ... như trên ... | …pe… | |
| 17 | Chánh nghiệp theo ý nghĩa nguồn sanh khởi: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà nghiệp, | Samuṭṭhānaṭṭhena sammākammanto micchākammantassa pahānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 18 | ... như trên ... | …pe… | |
| 19 | Chánh mạng theo ý nghĩa trong sạch: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà mạng, | Vodānaṭṭhena sammāājīvo micchāājīvassa pahānāya maggo ceva hetu ca | |
| 20 | ... như trên ... | …pe… | |
| 21 | Chánh tinh tấn theo ý nghĩa ra sức: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà tinh tấn, | Paggahaṭṭhena sammāvāyāmo micchāvāyāmassa pahānāya maggo ceva hetu ca | |
| 22 | ... như trên ... | …pe… | |
| 23 | Chánh niệm theo ý nghĩa thiết lập: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà niệm | Upaṭṭhānaṭṭhena sammāsati micchāsatiyā pahānāya maggo ceva hetu ca | |
| 24 | ... như trên ... | …pe… | |
| 25 | Chánh định theo ý nghĩa không tản mạn: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà định, | Avikkhepaṭṭhena sammāsamādhi micchāsamādhissa pahānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 26 | ... như trên ... | …pe… | |
| 27 | Vào sát-na Đạo Nhất Lai, chánh kiến theo ý nghĩa nhận thức: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà kiến, | Sakadāgāmimaggakkhaṇe dassanaṭṭhena sammādiṭṭhi micchādiṭṭhiyā pahānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 28 | …(như trên)… | …pe… | |
| 29 | Chánh định theo ý nghĩa không tản mạn: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ đối với sự ràng buộc của ái dục và sự ràng buộc của bất bình có tính chất thô thiển, đối với ái dục ngủ ngầm và bất bình ngủ ngầm có tính chất thô thiển, | Avikkhepaṭṭhena sammāsamādhi oḷārikassa kāmarāgasaññojanassa paṭighasaññojanassa oḷārikassa kāmarāgānusayassa paṭighānusayassa pahānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 30 | ... như trên ... | …pe… | |
| 31 | Vào sát-na Đạo Bất Lai, chánh kiến theo ý nghĩa nhận thức: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà kiến, | Anāgāmimaggakkhaṇe dassanaṭṭhena sammādiṭṭhi micchādiṭṭhiyā pahānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 32 | ... như trên ... | …pe… | |
| 33 | Chánh định theo ý nghĩa không tản mạn: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ đối với sự ràng buộc của ái dục và sự ràng buộc của bất bình có tính chất vi tế, đối với ái dục ngủ ngầm và bất bình ngủ ngầm có tính chất vi tế, | Avikkhepaṭṭhena sammāsamādhi anusahagatassa kāmarāgasaññojanassa paṭighasaññojanassa, anusahagatassa kāmarāgānusayassa paṭighānusayassa pahānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 34 | ... như trên ... | …pe… | |
| 35 | Vào sát-na Đạo A-la-hán, chánh kiến theo ý nghĩa nhận thức: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ tà kiến, | Arahattamaggakkhaṇe dassanaṭṭhena sammādiṭṭhi micchādiṭṭhiyā pahānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 36 | ... như trên ... | …pe… | |
| 37 | Chánh định theo ý nghĩa không tản mạn: là đạo vừa là nhân của việc dứt bỏ ái sắc, ái vô sắc, ngã mạn, phóng dật, vô minh, ngã mạn ngủ ngầm, ái hữu ngủ ngầm, vô minh ngủ ngầm, | Avikkhepaṭṭhena sammāsamādhi rūparāgassa arūparāgassa mānassa uddhaccassa avijjāya, mānānusayassa bhavarāgānusayassa avijjānusayassa pahānāya maggo ceva hetu ca, | |
| 38 | ... như trên ... | …pe… | |
| 39 | (8 chánh đạo) | (ariyamagga) | |
| 40 | Đường lối (Đạo) của nhận thức là chánh kiến, | Dassanamaggo sammādiṭṭhi, | |
| 41 | đường lối của sự gắn chặt (tâm vào cảnh) là chánh tư duy, | abhiniropanamaggo sammāsaṅkappo, | |
| 42 | đường lối của sự gìn giữ là chánh ngữ, | pariggahamaggo sammāvācā, | |
| 43 | đường lối của nguồn sanh khởi là chánh nghiệp, | samuṭṭhānamaggo sammākammanto, | |
| 44 | đường lối của sự trong sạch là chánh mạng, | vodānamaggo sammāājīvo, | |
| 45 | đường lối của sự ra sức là chánh tinh tấn, | paggahamaggo sammāvāyāmo, | |
| 46 | đường lối của sự thiết lập là chánh niệm, | upaṭṭhānamaggo sammāsati, | |
| 47 | đường lối của sự không tản mạn là chánh định. | avikkhepamaggo sammāsamādhi. | |
| 48 | (7 giác chi) | (sambojjhaṅga) | |
| 49 | Đường lối của sự thiết lập là niệm giác chi, | Upaṭṭhānamaggo satisambojjhaṅgo, | |
| 50 | đường lối của sự suy xét là trạch pháp giác chi, | pavicayamaggo dhammavicayasambojjhaṅgo, | |
| 51 | đường lối của sự ra sức là cần giác chi, | paggahamaggo vīriyasambojjhaṅgo, | |
| 52 | đường lối của sự lan tỏa là hỷ giác chi, | pharaṇamaggo pītisambojjhaṅgo, | |
| 53 | đường lối của sự an tịnh là tịnh giác chi, | upasamamaggo passaddhisambojjhaṅgo, | |
| 54 | đường lối của sự không tản mạn là định giác chi, | avikkhepamaggo samādhisambojjhaṅgo, | |
| 55 | đường lối của sự phân biệt rõ là xả giác chi. | paṭisaṅkhānamaggo upekkhāsambojjhaṅgo. | |
| 56 | (5 lực) | (bala) | |
| 57 | Đường lối của tính chất không dao động ở sự không có đức tin là tín lực, | Assaddhiye akampiyamaggo saddhābalaṃ, | |
| 58 | đường lối của tính chất không dao động ở sự biếng nhác là tấn lực, | kosajje akampiyamaggo vīriyabalaṃ, | |
| 59 | đường lối của tính chất không dao động ở sự buông lung là niệm lực, | pamāde akampiyamaggo satibalaṃ, | |
| 60 | đường lối của tính chất không dao động ở sự phóng dật là định lực, | uddhacce akampiyamaggo samādhibalaṃ, | |
| 61 | đường lối của tính chất không dao động ở sự không sáng suốt là tuệ lực. | avijjāya akampiyamaggo paññābalaṃ. | |
| 62 | (5 quyền) | (indriya) | |
| 63 | Đường lối của sự cương quyết là tín quyền, | Adhimokkhamaggo saddhindriyaṃ, | |
| 64 | đường lối của sự ra sức là tấn quyền, | paggahamaggo vīriyindriyaṃ, | |
| 65 | đường lối của sự thiết lập là niệm quyền, | upaṭṭhānamaggo satindriyaṃ, | |
| 66 | đường lối của sự không tản mạn là định quyền, | avikkhepamaggo samādhindriyaṃ, | |
| 67 | đường lối của sự nhận thức là tuệ quyền. | dassanamaggo paññindriyaṃ. | |
| 68 | (27 đạo) | (maggo) | |
| 69 | Theo ý nghĩa pháp chủ đạo, quyền là Đạo; | Ādhipateyyaṭṭhena indriyā maggo, | |
| 70 | theo ý nghĩa không dao động, lực là Đạo; | akampiyaṭṭhena balā maggo, | |
| 71 | theo ý nghĩa dẫn xuất (ra khỏi luân hồi), giác chi là Đạo; | niyyānaṭṭhena bojjhaṅgā maggo, | |
| 72 | theo ý nghĩa chủng tử, chi phần của Đạo là Đạo; | hetuṭṭhena maggaṅgā maggo, | |
| 73 | theo ý nghĩa thiết lập, sự thiết lập niệm là Đạo; | upaṭṭhānaṭṭhena satipaṭṭhānā maggo, | |
| 74 | theo ý nghĩa nỗ lực, chánh cần là Đạo; | padahanaṭṭhena sammappadhānā maggo, | |
| 75 | theo ý nghĩa thành tựu, nền tảng của thần thông là Đạo; | ijjhanaṭṭhena iddhipādā maggo, | |
| 76 | theo ý nghĩa của thực thể, các chân lý là Đạo; | tathaṭṭhena saccāni maggo, | |
| 77 | theo ý nghĩa không tàn mạn, chỉ tịnh là Đạo; | avikkhepaṭṭhena samatho maggo, | |
| 78 | theo ý nghĩa quán xét, minh sát là Đạo; | anupassanaṭṭhena vipassanā maggo, | |
| 79 | theo ý nghĩa nhất vị, chỉ tịnh và minh sát là Đạo; | ekarasaṭṭhena samathavipassanā maggo, | |
| 80 | theo ý nghĩa không vượt trội, sự kết hợp chung là Đạo; | anativattanaṭṭhena yuganaddhā maggo, | |
| 81 | theo ý nghĩa thu thúc, giới thanh tịnh là Đạo; | saṃvaraṭṭhena sīlavisuddhi maggo, | |
| 82 | theo ý nghĩa không tản mạn, tâm thanh tịnh là Đạo; | avikkhepaṭṭhena cittavisuddhi maggo, | |
| 83 | theo ý nghĩa nhận thức, | dassanaṭṭhena diṭṭhivisuddhi maggo, | |
| 84 | kiến thanh tịnh là Đạo; | muttaṭṭhena vimokkho maggo, | |
| 85 | theo ý nghĩa thấu triệt, minh là Đạo; | paṭivedhaṭṭhena vijjā maggo, | |
| 86 | theo ý nghĩa buông bỏ, sự giải thoát là Đạo; | pariccāgaṭṭhena vimutti maggo, | |
| 87 | theo ý nghĩa đoạn trừ, trí về sự đoạn tận là Đạo; | samucchedaṭṭhena khaye ñāṇaṃ maggo, | |
| 88 | ước muốn theo ý nghĩa nguồn cội là Đạo; | chando mūlaṭṭhena maggo, | |
| 89 | tác ý theo ý nghĩa nguồn sanh khởi là Đạo; | manasikāro samuṭṭhānaṭṭhena maggo, | |
| 90 | xúc theo ý nghĩa liên kết là Đạo; | phasso samodhānaṭṭhena maggo, | |
| 91 | thọ theo ý nghĩa hội tụ là Đạo; | vedanā samosaraṇaṭṭhena maggo, | |
| 92 | định theo ý nghĩa dẫn đầu là Đạo; | samādhi pamukhaṭṭhena maggo, | |
| 93 | niệm theo ý nghĩa là pháp chủ đạo là Đạo; | sati ādhipateyyaṭṭhena maggo, | |
| 94 | tuệ theo ý nghĩa cao thượng trong các pháp thiện là Đạo; | paññā tatuttaraṭṭhena maggo, | |
| 95 | sự giải thoát theo ý nghĩa cốt lỏi là Đạo; | vimutti sāraṭṭhena maggo, | |
| 96 | Niết Bàn liên quan đến bất tử theo ý nghĩa kết thúc là Đạo. | amatogadhaṃ nibbānaṃ pariyosānaṭṭhena maggo - ti. | |
| 97 | Phần giảng về Đạo được đầy đủ. | Maggakathā niṭṭhitā. | |
| 98 | Nguồn | Nguồn | |
---