
| Ví dụ con rắn | |||
|---|---|---|---|
| Việt | Pāli | English | |
| 1 | Ví dụ con rắn | Alagaddūpamasuttaṃ | The Simile of the Snake |
| 2 | Thế Tôn đã dùng nhiều pháp môn thuyết chướng đạo pháp. | antarāyikā dhammā antarāyikā vuttā bhagavatā, | For in many discourses the Blessed One has stated how obstructive are obstructions |
| 3 | Và những ai thọ dụng chúng tự đủ bị chướng ngại. | alañca pana te paṭisevato antarāyāya. | and how they are able to obstruct one who engages in them. |
| 4 | Thế Tôn đã thuyết các dục vui ít, | Appassādā kāmā vuttā bhagavatā | The Blessed One has stated how sensual pleasures provide little gratification, |
| 5 | khổ nhiều, não nhiều, | bahudukkhā bahupāyāsā, | much suffering, and much despair, |
| 6 | do vậy nguy hiểm càng nhiều hơn. | ādīnavo ettha bhiyyo. | and how great the danger in them. |
| 7 | Thế Tôn đã thuyết các dục được ví như khúc xương | Aṭṭhikaṅkalūpamā kāmā vuttā bhagavatā | With the simile of the skeleton |
| 8 | Thế Tôn đã thuyết các dục được ví như một miếng thịt | maṃsapesūpamā kāmā vuttā bhagavatā | with the simile of the piece of meat |
| 9 | Thế Tôn đã thuyết các dục được ví như bó đuốc cỏ khô | tiṇukkūpamā kāmā vuttā bhagavatā | with the simile of the grass torch |
| 10 | Thế Tôn đã thuyết các dục được ví như hố than hừng | aṅgārakāsūpamā kāmā vuttā bhagavatā | with the simile of the pot of coals |
| 11 | Thế Tôn đã thuyết các dục được ví như cơn mộng | supinakūpamā kāmā vuttā bhagavatā | with the simile of the dream |
| 12 | Thế Tôn đã thuyết các dục được ví như vật dụng cho mượn | yācitakūpamā kāmā vuttā bhagavatā | with the simile of borrowed goods |
| 13 | Thế Tôn đã thuyết các dục được ví như trái cây | rukkhaphalūpamā kāmā vuttā bhagavatā | with the simile of the tree laden with fruit |
| 14 | Thế Tôn đã thuyết các dục vọng được ví như lò thịt | asisūnūpamā kāmā vuttā bhagavatā | with the simile of the slaughterhouse |
| 15 | Thế Tôn đã thuyết các dục vọng được ví như gậy nhọn | sattisūlūpamā kāmā vuttā bhagavatā | with the simile of the sword stake |
| 16 | Thế Tôn đã thuyết các dục được ví như đầu rắn | sappasirūpamā kāmā vuttā bhagavatā | with the simile of the snake's head |
| 17 | Thế Tôn đã thuyết các dục vui ít | the Blessed One has stated how sensual pleasures provide little gratification, | |
| 18 | khổ nhiều, não nhiều | bahudukkhā bahupāyāsā, | much suffering, and much despair, |
| 19 | và do vậy, nguy hiểm càng nhiều hơn. | ādīnavo ettha bhiyyo. | and how great is the danger in them. |
| 20 | Nguồn | Nguồn | Source |
---